V À A A O O O - Tokuma Suzuki thực hiện thành công quả phạt đền!
Ryotaro Meshino 27 | |
Deniz Hummet (Kiến tạo: Shuto Abe) 41 | |
H. Minamino (Thay: G. Nawata) 46 | |
Harumi Minamino (Thay: Gaku Nawata) 46 | |
Shu Kurata (Thay: Shoji Toyama) 46 | |
Kai Matsuzaki (Thay: Toshiki Takahashi) 59 | |
Zento Uno (Thay: Kanta Chiba) 59 | |
Kanji Okunuki (Thay: Ryotaro Meshino) 60 | |
Makoto Mitsuta (Thay: Deniz Hummet) 74 | |
Alfredo Stephens (Thay: Kazuki Kozuka) 77 | |
Kengo Kitazume (Thay: Seung-Wook Park) 77 | |
Koya Kitagawa (Kiến tạo: Capixaba) 83 | |
Capixaba (Kiến tạo: Zento Uno) 86 | |
Yudai Shimamoto (Thay: Capixaba) 90 | |
(Pen) Koya Kitagawa | |
(Pen) Harumi Minamino | |
(Pen) Matheus Bueno | |
(Pen) Shu Kurata | |
(Pen) Zento Uno | |
(Pen) Makoto Mitsuta | |
(Pen) Kai Matsuzaki | |
(Pen) Kanji Okunuki | |
(Pen) Alfredo Stephens | |
(Pen) Tokuma Suzuki |
Thống kê trận đấu Gamba Osaka vs Shimizu S-Pulse


Diễn biến Gamba Osaka vs Shimizu S-Pulse
V À A A O O O - Alfredo Stephens thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Kanji Okunuki thực hiện thành công quả phạt đền!
ANH ẤY ĐÃ BỎ LỠ - Kai Matsuzaki bỏ lỡ trong loạt sút luân lưu.
V À A A O O O - Makoto Mitsuta thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Zento Uno thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Shu Kurata thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Matheus Bueno thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Harumi Minamino thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Koya Kitagawa thực hiện thành công quả phạt đền!
Chúng ta đang chờ đợi loạt sút luân lưu.
Capixaba rời sân và được thay thế bởi Yudai Shimamoto.
Zento Uno đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Capixaba đã ghi bàn!
Capixaba đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Koya Kitagawa đã ghi bàn!
Seung-Wook Park rời sân và được thay thế bởi Kengo Kitazume.
Kazuki Kozuka rời sân và được thay thế bởi Alfredo Stephens.
Deniz Hummet rời sân và được thay thế bởi Makoto Mitsuta.
Ryotaro Meshino rời sân và được thay thế bởi Kanji Okunuki.
Kanta Chiba rời sân và được thay thế bởi Zento Uno.
Đội hình xuất phát Gamba Osaka vs Shimizu S-Pulse
Gamba Osaka (4-2-3-1): Masaaki Higashiguchi (1), Riku Handa (3), Genta Miura (5), Shinnosuke Nakatani (4), Ryo Hatsuse (21), Shuto Abe (13), Tokuma Suzuki (16), Shoji Toyama (40), Gaku Nawata (38), Gaku Nawata (38), Ryotaro Meshino (8), Deniz Hummet (23)
Shimizu S-Pulse (4-1-2-3): Yuya Oki (1), Seung-wook Park (14), Jelani Sumiyoshi (51), Yuki Honda (15), Yutaka Yoshida (28), Matheus Bueno (10), Kazuki Kozuka (81), Kanta Chiba (23), Koya Kitagawa (49), Toshiki Takahashi (38), Capixaba (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Shoji Toyama Shu Kurata | 59’ | Kanta Chiba Zento Uno |
| 46’ | Gaku Nawata Harumi Minamino | 59’ | Toshiki Takahashi Kai Matsuzaki |
| 60’ | Ryotaro Meshino Kanji Okunuki | 77’ | Seung-Wook Park Kengo Kitazume |
| 74’ | Deniz Hummet Makoto Mitsuta | 77’ | Kazuki Kozuka Alfredo Stephens |
| 90’ | Capixaba Yudai Shimamoto | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Rui Araki | Togo Umeda | ||
Ginjiro Ikegaya | Kengo Kitazume | ||
Shu Kurata | Zento Uno | ||
Takeru Kishimoto | Masaki Yumiba | ||
Rin Mito | Kai Matsuzaki | ||
Jiro Nakamura | Yudai Shimamoto | ||
Kanji Okunuki | Rinsei Ohata | ||
Makoto Mitsuta | Riku Gunji | ||
Harumi Minamino | Alfredo Stephens | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gamba Osaka
Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 4 | 10 | H T T T | |
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 9 | T H H T | |
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 8 | T T H B | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T H T B | |
| 5 | 4 | 1 | 2 | 1 | -1 | 7 | H H T B | |
| 6 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | T H B | |
| 7 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 3 | B H H | |
| 8 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B B B T | |
| 9 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B B B T | |
| 10 | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 9 | H H T T | |
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 8 | T H T B | |
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 8 | H T B T | |
| 4 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 8 | H H T H | |
| 5 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | H T B | |
| 6 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | B H T H | |
| 7 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 5 | T H B | |
| 8 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B B T | |
| 9 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 10 | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 2 | H B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch