Hiệp hai đã bắt đầu.
Mo Jae-Hyeon (Thay: Cho Won-Woo) 32 | |
Wanderson 36 |
Đang cập nhậtThống kê trận đấu Gangwon FC vs Pohang Steelers
số liệu thống kê

Gangwon FC

Pohang Steelers
56 Kiểm soát bóng 44
1 Sút trúng đích 0
5 Sút không trúng đích 1
3 Phạt góc 0
1 Việt vị 1
4 Phạm lỗi 6
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0
Đội hình xuất phát Gangwon FC vs Pohang Steelers
Gangwon FC (4-4-2): Cheong-Hyo Park (1), Do-Hyun Kim (27), Marko Tuci (23), Lee Gi-hyuk (13), Joon-Hyuck Kang (99), Won-Woo Cho (26), You-Hyeon Lee (97), Dong-Hyun Kim (6), Jesse Sekidika (70), Sang-Hyeok Park (19), Dae-Won Kim (7)
Pohang Steelers (4-3-3): Seong-Min Hong (29), Wanderson Carvalho de Oliveira (77), Min-Gwang Jeon (4), Chan-Yong Park (20), Jeong-Won Eo (2), Dong-Jin Kim (16), Sung-Yueng Ki (40), Kento Nishiya (31), Ki-Jong Won (7), Sang-hyeok Cho (18), Hwang Seo-woong (70)

Gangwon FC
4-4-2
1
Cheong-Hyo Park
27
Do-Hyun Kim
23
Marko Tuci
13
Lee Gi-hyuk
99
Joon-Hyuck Kang
26
Won-Woo Cho
97
You-Hyeon Lee
6
Dong-Hyun Kim
70
Jesse Sekidika
19
Sang-Hyeok Park
7
Dae-Won Kim
70
Hwang Seo-woong
18
Sang-hyeok Cho
7
Ki-Jong Won
31
Kento Nishiya
40
Sung-Yueng Ki
16
Dong-Jin Kim
2
Jeong-Won Eo
20
Chan-Yong Park
4
Min-Gwang Jeon
77
Wanderson Carvalho de Oliveira
29
Seong-Min Hong

Pohang Steelers
4-3-3
| Cầu thủ dự bị | |||
Min-Kyu Cho | Jorge Teixeira | ||
Abdalla Halaihal | Si-Woo Jin | ||
Yun-Gu Kang | Han-Min Jung | ||
Gun-Hee Kim | Min-jun Kang | ||
Seung-Won Lee | Seung-Ho Kim | ||
Abdelkarim Mammar Chaouche | Ho-Jin Kim | ||
Jae-Hyeon Mo | Chang-Woo Lee | ||
Ho-Yeong Park | Yun Pyeong-guk | ||
Min-Ha Shin | Juninho Rocha | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
K League 1
Cúp quốc gia Hàn Quốc
K League 1
Thành tích gần đây Gangwon FC
K League 1
Cúp quốc gia Hàn Quốc
K League 1
AFC Champions League
K League 1
Thành tích gần đây Pohang Steelers
K League 1
Cúp quốc gia Hàn Quốc
K League 1
Bảng xếp hạng K League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 17 | 5 | 4 | 30 | 56 | H H T T T | |
| 2 | 26 | 12 | 4 | 10 | 4 | 40 | T B B B T | |
| 3 | 26 | 10 | 9 | 7 | 9 | 39 | H B B T H | |
| 4 | 26 | 10 | 8 | 8 | 3 | 38 | H T T H B | |
| 5 | 25 | 9 | 10 | 6 | 6 | 37 | B B T B H | |
| 6 | 26 | 10 | 5 | 11 | -5 | 35 | B B T B T | |
| 7 | 26 | 8 | 10 | 8 | -6 | 34 | B B B T H | |
| 8 | 25 | 9 | 7 | 9 | 4 | 34 | H H H T B | |
| 9 | 26 | 8 | 8 | 10 | 4 | 32 | T T B T T | |
| 10 | 26 | 7 | 10 | 9 | -1 | 31 | H T T B H | |
| 11 | 26 | 4 | 15 | 7 | -8 | 27 | H H H H B | |
| 12 | 26 | 1 | 9 | 16 | -40 | 12 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch