Thứ Hai, 16/03/2026
(og) S. Akaydin
15
(og) Ali Sowe
19
Giannis Papanikolaou
25
Goktan Gurpuz (Thay: Ogulcan Ulgun)
39
Sekou Koita (Kiến tạo: Franco Tongya)
45
Samet Akaydin
45+3'
Halil Dervisoglu (Thay: Ali Sowe)
46
Adedire Awokoya Mebude (Thay: Taylan Antalyali)
46
Franco Tongya
48
Sekou Koita
54
M'Baye Niang (Thay: Sekou Koita)
59
Mithat Pala
62
Frantzdy Pierrot (Thay: Giannis Papanikolaou)
65
Altin Zeqiri (Thay: Casper Hoejer Nielsen)
75
Mithat Pala (Kiến tạo: Adedire Awokoya Mebude)
77
Samed Onur (Thay: Adama Traore)
82
Abdurrahim Dursun (Thay: Metehan Mimaroglu)
82
Mithat Pala (Kiến tạo: Valentin Mihaila)
87
Thalisson
90+4'
Halil Dervisoglu
90+4'

Thống kê trận đấu Gençlerbirliği vs Rizespor

số liệu thống kê
Gençlerbirliği
Gençlerbirliği
Rizespor
Rizespor
49 Kiểm soát bóng 51
4 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 9
2 Việt vị 7
15 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gençlerbirliği vs Rizespor

Tất cả (27)
90+4' Thẻ vàng cho Halil Dervisoglu.

Thẻ vàng cho Halil Dervisoglu.

90+4' Thẻ vàng cho Thalisson.

Thẻ vàng cho Thalisson.

87'

Valentin Mihaila đã kiến tạo cho bàn thắng này.

87' V À A A O O O - Mithat Pala đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mithat Pala đã ghi bàn!

82'

Metehan Mimaroglu rời sân và được thay thế bởi Abdurrahim Dursun.

82'

Adama Traore rời sân và được thay thế bởi Samed Onur.

77'

Adedire Awokoya Mebude đã kiến tạo cho bàn thắng.

77' V À A A O O O - Mithat Pala đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mithat Pala đã ghi bàn!

77' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

75'

Casper Hoejer Nielsen rời sân và được thay thế bởi Altin Zeqiri.

65'

Giannis Papanikolaou rời sân và được thay thế bởi Frantzdy Pierrot.

62' Thẻ vàng cho Mithat Pala.

Thẻ vàng cho Mithat Pala.

59'

Sekou Koita rời sân và được thay thế bởi M'Baye Niang.

54' Thẻ vàng cho Sekou Koita.

Thẻ vàng cho Sekou Koita.

48' Thẻ vàng cho Franco Tongya.

Thẻ vàng cho Franco Tongya.

46'

Taylan Antalyali rời sân và được thay thế bởi Adedire Awokoya Mebude.

46'

Ali Sowe rời sân và được thay thế bởi Halil Dervisoglu.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Samet Akaydin.

Thẻ vàng cho Samet Akaydin.

45'

Franco Tongya đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Gençlerbirliği vs Rizespor

Gençlerbirliği (4-2-3-1): Ricardo Velho (24), Firatcan Uzum (88), Dimitrios Goutas (6), Zan Zuzek (4), Thalisson Kelven da Silva (2), Oğulcan Ülgün (35), Tom Dele-Bashiru (15), Adama Traoré (20), Franco Tongya (70), Metehan Mimaroglu (10), Sekou Koita (22)

Rizespor (4-2-3-1): Yahia Fofana (75), Mithat Pala (54), Samet Akaydin (3), Modibo Sagnan (27), Casper Hojer (5), Taylan Antalyali (14), Giannis Papanikolaou (6), Ibrahim Olawoyin (10), Qazim Laçi (20), Valentin Mihăilă (7), Ali Sowe (9)

Gençlerbirliği
Gençlerbirliği
4-2-3-1
24
Ricardo Velho
88
Firatcan Uzum
6
Dimitrios Goutas
4
Zan Zuzek
2
Thalisson Kelven da Silva
35
Oğulcan Ülgün
15
Tom Dele-Bashiru
20
Adama Traoré
70
Franco Tongya
10
Metehan Mimaroglu
22
Sekou Koita
9
Ali Sowe
7
Valentin Mihăilă
20
Qazim Laçi
10
Ibrahim Olawoyin
6
Giannis Papanikolaou
14
Taylan Antalyali
5
Casper Hojer
27
Modibo Sagnan
3
Samet Akaydin
54
Mithat Pala
75
Yahia Fofana
Rizespor
Rizespor
4-2-3-1
Thay người
39’
Ogulcan Ulgun
Goktan Gurpuz
46’
Taylan Antalyali
Adedire Mebude
59’
Sekou Koita
M'Baye Niang
46’
Ali Sowe
Halil Dervişoğlu
82’
Adama Traore
Samed Onur
65’
Giannis Papanikolaou
Frantzdy Pierrot
82’
Metehan Mimaroglu
Rahim Dursun
75’
Casper Hoejer Nielsen
Altin Zeqiri
Cầu thủ dự bị
Erhan Erenturk
Emrecan Bulut
Samed Onur
Altin Zeqiri
Matej Hanousek
Furkan Orak
M'Baye Niang
Emir Ortakaya
Ousmane Diabate
Frantzdy Pierrot
Arda Cagan Celik
Muhamed Buljubasic
Dal Varešanović
Adedire Mebude
Ensar Kemaloglu
Halil Dervişoğlu
Rahim Dursun
Attila Mocsi
Goktan Gurpuz
Erdem Canpolat

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
Hạng 2 Thổ Nhĩ Kỳ
26/11 - 2022
23/04 - 2023
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
16/09 - 2025
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Gençlerbirliği

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
16/03 - 2026
10/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
10/02 - 2026
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
04/02 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
01/02 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026

Thành tích gần đây Rizespor

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
05/03 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
03/02 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
31/01 - 2026
25/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GalatasarayGalatasaray2620424464T B T T T
2FenerbahçeFenerbahçe2616913057T H H T B
3TrabzonsporTrabzonspor2617632357B T T T T
4BeşiktaşBeşiktaş2614751749T T T B T
5GoztepeGoztepe26111051043H B H B H
6İstanbul Başakşehirİstanbul Başakşehir2612681442B T T T B
7SamsunsporSamsunspor268117-235B H H B T
8KocaelisporKocaelispor269611-433T B B T B
9Gaziantep FKGaziantep FK26899-733B B H H T
10RizesporRizespor267910-430H T T T B
11AlanyasporAlanyaspor265138-428T B B H H
12KonyasporKonyaspor266911-927B T B H T
13GençlerbirliğiGençlerbirliği266713-825H B H H B
14AntalyasporAntalyaspor266614-1824T B H B B
15KasımpaşaKasımpaşa265912-1424T H B H T
16EyupsporEyupspor265714-1822B T H B B
17KayserisporKayserispor2631112-2820H T H B B
18Fatih KaragumrukFatih Karagumruk264517-2217B H B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow