Thứ Bảy, 31/01/2026
Collins Sor (Kiến tạo: Konstantinos Karetsas)
17
Dante Vanzeir (Thay: Steve Ngoura)
61
Ibrahima Diaby (Thay: Edan Diop)
61
Nikolas Sattlberger (Thay: Daan Heymans)
67
Jarne Steuckers (Thay: Konstantinos Karetsas)
67
Junya Ito
70
Ibrahima Sory Bangoura (Thay: Junya Ito)
79
Robin Mirisola (Thay: Aaron Bibout)
79
Erick Nunes (Thay: Hannes van der Bruggen)
79
Oumar Diakite (Thay: Lawrence Agyekum)
79
Ibrahima Diaby
90
Adrian Palacios (Thay: Collins Sor)
90
Pieter Gerkens (Kiến tạo: Ibrahima Diaby)
90+4'

Thống kê trận đấu Genk vs Cercle Brugge

số liệu thống kê
Genk
Genk
Cercle Brugge
Cercle Brugge
56 Kiểm soát bóng 44
9 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
0 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 6
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Genk vs Cercle Brugge

Tất cả (20)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Ibrahima Diaby đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Pieter Gerkens đã ghi bàn!

V À A A O O O - Pieter Gerkens đã ghi bàn!

90+2'

Collins Sor rời sân và được thay thế bởi Adrian Palacios.

90'

Ibrahima Diaby đã kiến tạo cho bàn thắng.

79'

Lawrence Agyekum rời sân và được thay thế bởi Oumar Diakite.

79'

Hannes van der Bruggen rời sân và được thay thế bởi Erick Nunes.

79'

Aaron Bibout rời sân và được thay thế bởi Robin Mirisola.

79'

Junya Ito rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Sory Bangoura.

70' Thẻ vàng cho Junya Ito.

Thẻ vàng cho Junya Ito.

67'

Konstantinos Karetsas rời sân và được thay thế bởi Jarne Steuckers.

67'

Daan Heymans rời sân và được thay thế bởi Nikolas Sattlberger.

61'

Edan Diop rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Diaby.

61'

Steve Ngoura rời sân và được thay thế bởi Dante Vanzeir.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

18'

Konstantinos Karetsas đã kiến tạo cho bàn thắng.

17'

Konstantinos Karetsas đã kiến tạo cho bàn thắng.

17' V À A A O O O - Collins Sor đã ghi bàn!

V À A A O O O - Collins Sor đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Genk vs Cercle Brugge

Genk (4-2-3-1): Tobias Lawal (26), Zakaria El Ouahdi (77), Mujaid Sadick (3), Matte Smets (6), Yaimar Abel Medina Ortiz (19), Daan Heymans (38), Bryan Heynen (8), Junya Ito (10), Konstantinos Karetsas (20), Yira Sor (14), Aaron Bibout (23)

Cercle Brugge (4-2-2-2): Warleson (1), Gary Magnée (15), Christiaan Ravych (66), Edgaras Utkus (3), Flávio Nazinho (20), Pieter Gerkens (18), Hannes van der Bruggen (28), Lawrence Agyekum (6), Edan Diop (37), Oluwaseun Adewumi (17), Steve Ngoura (9)

Genk
Genk
4-2-3-1
26
Tobias Lawal
77
Zakaria El Ouahdi
3
Mujaid Sadick
6
Matte Smets
19
Yaimar Abel Medina Ortiz
38
Daan Heymans
8
Bryan Heynen
10
Junya Ito
20
Konstantinos Karetsas
14
Yira Sor
23
Aaron Bibout
9
Steve Ngoura
17
Oluwaseun Adewumi
37
Edan Diop
6
Lawrence Agyekum
28
Hannes van der Bruggen
18
Pieter Gerkens
20
Flávio Nazinho
3
Edgaras Utkus
66
Christiaan Ravych
15
Gary Magnée
1
Warleson
Cercle Brugge
Cercle Brugge
4-2-2-2
Thay người
67’
Daan Heymans
Nikolas Sattlberger
61’
Edan Diop
Makaya Ibrahima Diaby
67’
Konstantinos Karetsas
Jarne Steuckers
61’
Steve Ngoura
Dante Vanzeir
79’
Junya Ito
Ibrahima Sory Bangoura
79’
Hannes van der Bruggen
Erick Nunes
79’
Aaron Bibout
Robin Mirisola
79’
Lawrence Agyekum
Oumar Diakite
90’
Collins Sor
Adrian Palacios
Cầu thủ dự bị
Hendrik Van Crombrugge
Maxime Delanghe
Lucca Kiaba Brughmans
Ibrahim Diakite
Oh Hyeon-gyu
Emmanuel Kakou
Ibrahima Sory Bangoura
Valy Konate
Nikolas Sattlberger
Erick Nunes
Ken Nkuba
Makaya Ibrahima Diaby
Jarne Steuckers
Nils De Wilde
Robin Mirisola
Oumar Diakite
Adrian Palacios
Dante Vanzeir
Josue Ndenge Kongolo
Jusef Erabi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
08/11 - 2021
20/08 - 2022
18/03 - 2023
13/08 - 2023
20/01 - 2024
14/09 - 2024
09/02 - 2025
19/10 - 2025
25/01 - 2026

Thành tích gần đây Genk

Europa League
30/01 - 2026
H1: 1-1
VĐQG Bỉ
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Bỉ
17/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
15/12 - 2025
H1: 0-1
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Bỉ
08/12 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
05/12 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-2

Thành tích gần đây Cercle Brugge

VĐQG Bỉ
25/01 - 2026
18/01 - 2026
26/12 - 2025
22/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
04/12 - 2025
VĐQG Bỉ
30/11 - 2025
22/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise2213722546H T H T H
2St.TruidenSt.Truiden221435945B T T T T
3Club BruggeClub Brugge2214261444T T T B T
4AnderlechtAnderlecht221066436T H B B H
5GentGent23968533B T T T H
6KV MechelenKV Mechelen22886232T B H B H
7Sporting CharleroiSporting Charleroi22868130H H T T T
8Standard LiegeStandard Liege228311-1127B T B B B
9Royal AntwerpRoyal Antwerp22769027T H T B B
10Zulte WaregemZulte Waregem22688-326H B B T B
11GenkGenk22688-526H H B B H
12WesterloWesterlo22679-425H T B B H
13Raal La LouviereRaal La Louviere23599-624B H T B H
14Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven225611-1121T B H B H
15Cercle BruggeCercle Brugge22499-321B T H T H
16FCV Dender EHFCV Dender EH223811-1717B B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow