Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Collins Sor (Kiến tạo: Konstantinos Karetsas) 17 | |
Dante Vanzeir (Thay: Steve Ngoura) 61 | |
Ibrahima Diaby (Thay: Edan Diop) 61 | |
Nikolas Sattlberger (Thay: Daan Heymans) 67 | |
Jarne Steuckers (Thay: Konstantinos Karetsas) 67 | |
Junya Ito 70 | |
Ibrahima Sory Bangoura (Thay: Junya Ito) 79 | |
Robin Mirisola (Thay: Aaron Bibout) 79 | |
Erick Nunes (Thay: Hannes van der Bruggen) 79 | |
Oumar Diakite (Thay: Lawrence Agyekum) 79 | |
Ibrahima Diaby 90 | |
Adrian Palacios (Thay: Collins Sor) 90 | |
Pieter Gerkens (Kiến tạo: Ibrahima Diaby) 90+4' |
Thống kê trận đấu Genk vs Cercle Brugge


Diễn biến Genk vs Cercle Brugge
Ibrahima Diaby đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pieter Gerkens đã ghi bàn!
Collins Sor rời sân và được thay thế bởi Adrian Palacios.
Ibrahima Diaby đã kiến tạo cho bàn thắng.
Lawrence Agyekum rời sân và được thay thế bởi Oumar Diakite.
Hannes van der Bruggen rời sân và được thay thế bởi Erick Nunes.
Aaron Bibout rời sân và được thay thế bởi Robin Mirisola.
Junya Ito rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Sory Bangoura.
Thẻ vàng cho Junya Ito.
Konstantinos Karetsas rời sân và được thay thế bởi Jarne Steuckers.
Daan Heymans rời sân và được thay thế bởi Nikolas Sattlberger.
Edan Diop rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Diaby.
Steve Ngoura rời sân và được thay thế bởi Dante Vanzeir.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Konstantinos Karetsas đã kiến tạo cho bàn thắng.
Konstantinos Karetsas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Collins Sor đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Genk vs Cercle Brugge
Genk (4-2-3-1): Tobias Lawal (26), Zakaria El Ouahdi (77), Mujaid Sadick (3), Matte Smets (6), Yaimar Abel Medina Ortiz (19), Daan Heymans (38), Bryan Heynen (8), Junya Ito (10), Konstantinos Karetsas (20), Yira Sor (14), Aaron Bibout (23)
Cercle Brugge (4-2-2-2): Warleson (1), Gary Magnée (15), Christiaan Ravych (66), Edgaras Utkus (3), Flávio Nazinho (20), Pieter Gerkens (18), Hannes van der Bruggen (28), Lawrence Agyekum (6), Edan Diop (37), Oluwaseun Adewumi (17), Steve Ngoura (9)


| Thay người | |||
| 67’ | Daan Heymans Nikolas Sattlberger | 61’ | Edan Diop Makaya Ibrahima Diaby |
| 67’ | Konstantinos Karetsas Jarne Steuckers | 61’ | Steve Ngoura Dante Vanzeir |
| 79’ | Junya Ito Ibrahima Sory Bangoura | 79’ | Hannes van der Bruggen Erick Nunes |
| 79’ | Aaron Bibout Robin Mirisola | 79’ | Lawrence Agyekum Oumar Diakite |
| 90’ | Collins Sor Adrian Palacios | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Hendrik Van Crombrugge | Maxime Delanghe | ||
Lucca Kiaba Brughmans | Ibrahim Diakite | ||
Oh Hyeon-gyu | Emmanuel Kakou | ||
Ibrahima Sory Bangoura | Valy Konate | ||
Nikolas Sattlberger | Erick Nunes | ||
Ken Nkuba | Makaya Ibrahima Diaby | ||
Jarne Steuckers | Nils De Wilde | ||
Robin Mirisola | Oumar Diakite | ||
Adrian Palacios | Dante Vanzeir | ||
Josue Ndenge Kongolo | |||
Jusef Erabi | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Genk
Thành tích gần đây Cercle Brugge
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 13 | 7 | 2 | 25 | 46 | H T H T H | |
| 2 | 22 | 14 | 3 | 5 | 9 | 45 | B T T T T | |
| 3 | 22 | 14 | 2 | 6 | 14 | 44 | T T T B T | |
| 4 | 22 | 10 | 6 | 6 | 4 | 36 | T H B B H | |
| 5 | 23 | 9 | 6 | 8 | 5 | 33 | B T T T H | |
| 6 | 22 | 8 | 8 | 6 | 2 | 32 | T B H B H | |
| 7 | 22 | 8 | 6 | 8 | 1 | 30 | H H T T T | |
| 8 | 22 | 8 | 3 | 11 | -11 | 27 | B T B B B | |
| 9 | 22 | 7 | 6 | 9 | 0 | 27 | T H T B B | |
| 10 | 22 | 6 | 8 | 8 | -3 | 26 | H B B T B | |
| 11 | 22 | 6 | 8 | 8 | -5 | 26 | H H B B H | |
| 12 | 22 | 6 | 7 | 9 | -4 | 25 | H T B B H | |
| 13 | 23 | 5 | 9 | 9 | -6 | 24 | B H T B H | |
| 14 | 22 | 5 | 6 | 11 | -11 | 21 | T B H B H | |
| 15 | 22 | 4 | 9 | 9 | -3 | 21 | B T H T H | |
| 16 | 22 | 3 | 8 | 11 | -17 | 17 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch