Số lượng khán giả hôm nay là 15550 người.
Johan Manzambi (VAR check) 8 | |
Zakaria El Ouahdi (Kiến tạo: Bryan Heynen) 24 | |
Cyriaque Irie (Thay: Jan-Niklas Beste) 63 | |
Derry Scherhant (Thay: Vincenzo Grifo) 63 | |
Lucas Hoeler (Thay: Yuito Suzuki) 71 | |
Zakaria El Ouahdi 74 | |
Mujaid Sadick (Thay: Josue Kongolo) 77 | |
Collins Sor (Thay: Noah Adedeji-Sternberg) 77 | |
Yaimar Medina (Thay: Joris Kayembe Ditu) 77 | |
Bruno Ogbus 80 | |
Robin Mirisola (Thay: Aaron Bibout) 83 |
Thống kê trận đấu Genk vs Freiburg


Diễn biến Genk vs Freiburg
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Genk: 49%, Freiburg: 51%.
Konstantinos Karetsas của Genk là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
Genk giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Genk: 51%, Freiburg: 49%.
Freiburg thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Matte Smets giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Tobias Lawal thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
Nỗ lực tốt của Igor Matanovic khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được
Freiburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Collins Sor bị phạt vì đẩy Philipp Treu.
Daan Heymans của Genk cắt được một quả tạt hướng về phía khung thành.
Một cầu thủ của Freiburg thực hiện một quả ném biên dài vào khu vực cấm địa đối phương.
Yaimar Medina giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Collins Sor thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Freiburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Genk: 51%, Freiburg: 49%.
Freiburg đang gia tăng áp lực và có vẻ như có thể ghi bàn bất cứ lúc nào.
Freiburg thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Zakaria El Ouahdi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Genk vs Freiburg
Genk (4-3-1-2): Tobias Lawal (26), Zakaria El Ouahdi (77), Josue Ndenge Kongolo (44), Matte Smets (6), Joris Kayembe (18), Konstantinos Karetsas (20), Bryan Heynen (8), Ibrahima Sory Bangoura (21), Daan Heymans (38), Aaron Bibout (23), Noah Adedeji-Sternberg (32)
Freiburg (4-2-3-1): Noah Atubolu (1), Philipp Treu (29), Matthias Ginter (28), Bruno Ogbus (43), Christian Gunter (30), Patrick Osterhage (6), Johan Manzambi (44), Jan-Niklas Beste (19), Yuito Suzuki (14), Vincenzo Grifo (32), Igor Matanović (31)


| Thay người | |||
| 77’ | Josue Kongolo Mujaid Sadick | 63’ | Vincenzo Grifo Derry Lionel Scherhant |
| 77’ | Joris Kayembe Ditu Yaimar Abel Medina Ortiz | 63’ | Jan-Niklas Beste Cyriaque Irie |
| 77’ | Noah Adedeji-Sternberg Yira Sor | 71’ | Yuito Suzuki Lucas Holer |
| 83’ | Aaron Bibout Robin Mirisola | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mujaid Sadick | Florian Muller | ||
Hendrik Van Crombrugge | Jannik Huth | ||
Yaimar Abel Medina Ortiz | Philipp Lienhart | ||
Ken Nkuba | Anthony Jung | ||
Adrian Palacios | Lukas Kubler | ||
Nikolas Sattlberger | Jordy Makengo | ||
Jarne Steuckers | Karl Steinmann | ||
Ayumu Yokoyama | Nicolas Hofler | ||
Jusef Erabi | Rouven Tarnutzer | ||
Junya Ito | Derry Lionel Scherhant | ||
Robin Mirisola | Lucas Holer | ||
Yira Sor | Cyriaque Irie | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Maximilian Rosenfelder Chấn thương gân kheo | |||
Maximilian Eggestein Thẻ đỏ trực tiếp | |||
Daniel-Kofi Kyereh Chấn thương dây chằng chéo | |||
Nhận định Genk vs Freiburg
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Genk
Thành tích gần đây Freiburg
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 13 | 21 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 6 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 7 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | ||
| 10 | 8 | 4 | 3 | 1 | 7 | 15 | ||
| 11 | 8 | 5 | 0 | 3 | 6 | 15 | ||
| 12 | 8 | 4 | 3 | 1 | 1 | 15 | ||
| 13 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8 | 14 | ||
| 14 | 8 | 3 | 5 | 0 | 5 | 14 | ||
| 15 | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | ||
| 16 | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | ||
| 17 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 18 | 8 | 4 | 0 | 4 | 3 | 12 | ||
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 20 | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | ||
| 21 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | ||
| 23 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | ||
| 24 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -6 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | ||
| 27 | 8 | 2 | 1 | 5 | -7 | 7 | ||
| 28 | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | ||
| 29 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 30 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 31 | 8 | 2 | 0 | 6 | -5 | 6 | ||
| 32 | 8 | 1 | 1 | 6 | -9 | 4 | ||
| 33 | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | ||
| 34 | 8 | 0 | 1 | 7 | -10 | 1 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -11 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -20 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
