Daan Heymans rời sân và được thay thế bởi August De Wannemacker.
Daan Heymans 3 | |
(og) Harrison Murray-Campbell 13 | |
Shandre Campbell 15 | |
Matthew Anderson 24 | |
Shandre Campbell 49 | |
Rafiu Durosinmi (Kiến tạo: Daan Heymans) 63 | |
J. Erenbjerg (Thay: B. Tahirović) 68 | |
Jellert van Landschoot (Thay: Anthony Philips) 68 | |
Sixtus Ogbuehi (Thay: Goduine Koyalipou) 68 | |
Joris Kayembe Ditu 69 | |
Aaron Bibout 76 | |
Milan Roganovic 77 | |
Mohamed Fofana 80 | |
James Ndjeungoue (Thay: Matthew Anderson) 80 | |
Liam De Smet (Thay: Brecht Dejaeghere) 80 | |
August De Wannemacker (Thay: Daan Heymans) 86 |
Thống kê trận đấu Genk vs Kortrijk


Diễn biến Genk vs Kortrijk
Brecht Dejaeghere rời sân và được thay thế bởi Liam De Smet.
Matthew Anderson rời sân và được thay thế bởi James Ndjeungoue.
Rudy Kohon rời sân và được thay thế bởi Mohamed Fofana.
Joris Kayembe Ditu rời sân và được thay thế bởi Milan Roganovic.
Rafiu Durosinmi rời sân và được thay thế bởi Aaron Bibout.
Thẻ vàng cho Joris Kayembe Ditu.
Goduine Koyalipou rời sân và được thay thế bởi Sixtus Ogbuehi.
Anthony Philips rời sân và được thay thế bởi Jellert van Landschoot.
Benjamin Tahirovic rời sân và được thay thế bởi Jeppe Erenbjerg.
Daan Heymans đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rafiu Durosinmi ghi bàn!
THẺ ĐỎ! - Shandre Campbell nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Matthew Anderson.
Thẻ vàng cho Shandre Campbell.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Harrison Murray-Campbell đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A O O O - Một cầu thủ của Kortrijk đã ghi bàn phản lưới nhà!
V À A A O O O - Noah Adedeji-Sternberg ghi bàn!
V À A A O O O - Daan Heymans ghi bàn!
Đội hình xuất phát Genk vs Kortrijk
Genk (4-3-3): Lucca Kiaba Brughmans (28), Kevin Amaro (20), Matte Smets (6), Josue Ndenge Kongolo (44), Joris Kayembe (18), Benjamin Tahirović (4), Daan Heymans (38), Bryan Heynen (8), Junya Ito (10), Rafiu Durosinmi (17), Noah Adedeji-Sternberg (32)
Kortrijk (4-3-3): Patrik Gunnarsson (1), Rudy Kohon (36), Axel Drouhin (21), Harrison Murray-Campbell (4), Matthew Anderson (3), Brecht Dejaegere (19), Boris Lambert (35), Anthony Philips (70), Shandre Campbell (11), Goduine Koyalipou (10), Thierry Ambrose (68)


| Cầu thủ dự bị | |||
Jerry Afriyie | Liam De Smet | ||
Ibrahima Sory Bangoura | Ebbe De Vlaeminck | ||
August De Wannemacker | Mohamed Fofana | ||
Aaron Bibout | Ken Masui | ||
Tobe Leysen | James Ndjeungoue | ||
Jeppe Erenbjerg | Sixtus Ogbuehi | ||
Christiaan Ravych | Suf Podgoreanu | ||
Milan Roganovic | Gilles Ruyssen | ||
Ayumu Yokoyama | Jellert Van Landschoot | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Genk
Thành tích gần đây Kortrijk
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 11 | 22 | T T H T T | |
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 15 | 21 | B T T T T | |
| 3 | 8 | 7 | 0 | 1 | 9 | 21 | T B T T T | |
| 4 | 8 | 6 | 2 | 0 | 18 | 20 | T T T T H | |
| 5 | 8 | 5 | 1 | 2 | 3 | 16 | T H T T T | |
| 6 | 8 | 4 | 1 | 3 | 3 | 13 | H T T T T | |
| 7 | 8 | 3 | 3 | 2 | 4 | 12 | T H H B T | |
| 8 | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | H T B B B | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | T T B B B | |
| 10 | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | T B B H T | |
| 11 | 8 | 3 | 0 | 5 | -6 | 9 | B T T B B | |
| 12 | 8 | 2 | 2 | 4 | -1 | 8 | B T B B B | |
| 13 | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | B B B B B | |
| 14 | 8 | 1 | 3 | 4 | -8 | 6 | H B B H T | |
| 15 | 8 | 1 | 2 | 5 | -8 | 5 | B B H T H | |
| 16 | 8 | 1 | 1 | 6 | -10 | 4 | H B T B B | |
| 17 | 8 | 1 | 0 | 7 | -16 | 3 | B B B T B | |
| 18 | 8 | 0 | 3 | 5 | -7 | 3 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch