Thứ Sáu, 16/10/2026
Daan Heymans
3
(og) Harrison Murray-Campbell
13
Shandre Campbell
15
Matthew Anderson
24
Shandre Campbell
49
Rafiu Durosinmi (Kiến tạo: Daan Heymans)
63
J. Erenbjerg (Thay: B. Tahirović)
68
Jellert van Landschoot (Thay: Anthony Philips)
68
Sixtus Ogbuehi (Thay: Goduine Koyalipou)
68
Joris Kayembe Ditu
69
Aaron Bibout
76
Milan Roganovic
77
Mohamed Fofana
80
James Ndjeungoue (Thay: Matthew Anderson)
80
Liam De Smet (Thay: Brecht Dejaeghere)
80
August De Wannemacker (Thay: Daan Heymans)
86

Thống kê trận đấu Genk vs Kortrijk

số liệu thống kê
Genk
Genk
Kortrijk
Kortrijk
63 Kiểm soát bóng 37
6 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 4
3 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến Genk vs Kortrijk

Tất cả (23)
86'

Daan Heymans rời sân và được thay thế bởi August De Wannemacker.

80'

Brecht Dejaeghere rời sân và được thay thế bởi Liam De Smet.

80'

Matthew Anderson rời sân và được thay thế bởi James Ndjeungoue.

80'

Rudy Kohon rời sân và được thay thế bởi Mohamed Fofana.

76'

Joris Kayembe Ditu rời sân và được thay thế bởi Milan Roganovic.

76'

Rafiu Durosinmi rời sân và được thay thế bởi Aaron Bibout.

69' Thẻ vàng cho Joris Kayembe Ditu.

Thẻ vàng cho Joris Kayembe Ditu.

68'

Goduine Koyalipou rời sân và được thay thế bởi Sixtus Ogbuehi.

68'

Anthony Philips rời sân và được thay thế bởi Jellert van Landschoot.

68'

Benjamin Tahirovic rời sân và được thay thế bởi Jeppe Erenbjerg.

63'

Daan Heymans đã kiến tạo cho bàn thắng.

63' V À A A O O O - Rafiu Durosinmi ghi bàn!

V À A A O O O - Rafiu Durosinmi ghi bàn!

49' THẺ ĐỎ! - Shandre Campbell nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Shandre Campbell nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

24' Thẻ vàng cho Matthew Anderson.

Thẻ vàng cho Matthew Anderson.

15' Thẻ vàng cho Shandre Campbell.

Thẻ vàng cho Shandre Campbell.

13' PHẢN LƯỚI NHÀ - Harrison Murray-Campbell đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Harrison Murray-Campbell đưa bóng vào lưới nhà!

13' V À A A O O O - Một cầu thủ của Kortrijk đã ghi bàn phản lưới nhà!

V À A A O O O - Một cầu thủ của Kortrijk đã ghi bàn phản lưới nhà!

13' V À A A O O O - Noah Adedeji-Sternberg ghi bàn!

V À A A O O O - Noah Adedeji-Sternberg ghi bàn!

3' V À A A O O O - Daan Heymans ghi bàn!

V À A A O O O - Daan Heymans ghi bàn!

Đội hình xuất phát Genk vs Kortrijk

Genk (4-3-3): Lucca Kiaba Brughmans (28), Kevin Amaro (20), Matte Smets (6), Josue Ndenge Kongolo (44), Joris Kayembe (18), Benjamin Tahirović (4), Daan Heymans (38), Bryan Heynen (8), Junya Ito (10), Rafiu Durosinmi (17), Noah Adedeji-Sternberg (32)

Kortrijk (4-3-3): Patrik Gunnarsson (1), Rudy Kohon (36), Axel Drouhin (21), Harrison Murray-Campbell (4), Matthew Anderson (3), Brecht Dejaegere (19), Boris Lambert (35), Anthony Philips (70), Shandre Campbell (11), Goduine Koyalipou (10), Thierry Ambrose (68)

Genk
Genk
4-3-3
28
Lucca Kiaba Brughmans
20
Kevin Amaro
6
Matte Smets
44
Josue Ndenge Kongolo
18
Joris Kayembe
4
Benjamin Tahirović
38
Daan Heymans
8
Bryan Heynen
10
Junya Ito
17
Rafiu Durosinmi
32
Noah Adedeji-Sternberg
68
Thierry Ambrose
10
Goduine Koyalipou
11
Shandre Campbell
70
Anthony Philips
35
Boris Lambert
19
Brecht Dejaegere
3
Matthew Anderson
4
Harrison Murray-Campbell
21
Axel Drouhin
36
Rudy Kohon
1
Patrik Gunnarsson
Kortrijk
Kortrijk
4-3-3
Cầu thủ dự bị
Jerry Afriyie
Liam De Smet
Ibrahima Sory Bangoura
Ebbe De Vlaeminck
August De Wannemacker
Mohamed Fofana
Aaron Bibout
Ken Masui
Tobe Leysen
James Ndjeungoue
Jeppe Erenbjerg
Sixtus Ogbuehi
Christiaan Ravych
Suf Podgoreanu
Milan Roganovic
Gilles Ruyssen
Ayumu Yokoyama
Jellert Van Landschoot

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
28/10 - 2012
18/02 - 2013
31/10 - 2013
17/03 - 2014
17/08 - 2014
14/12 - 2014
28/09 - 2015
08/08 - 2021
27/02 - 2022
H1: 2-0
08/10 - 2022
H1: 1-0
27/12 - 2022
H1: 0-0
30/10 - 2023
H1: 0-0
18/12 - 2023
H1: 1-0
05/10 - 2024
H1: 2-1
07/12 - 2024
H1: 1-1
11/10 - 2026
H1: 2-0

Thành tích gần đây Genk

VĐQG Bỉ
11/10 - 2026
H1: 2-0
Giao hữu
03/10 - 2026
VĐQG Bỉ
20/09 - 2026
13/09 - 2026
H1: 0-1
06/09 - 2026
H1: 0-0
29/08 - 2026
H1: 3-0
23/08 - 2026
16/08 - 2026
H1: 2-2
09/08 - 2026
Giao hữu
02/08 - 2026
H1: 2-0

Thành tích gần đây Kortrijk

VĐQG Bỉ
11/10 - 2026
H1: 2-0
21/09 - 2026
14/09 - 2026
06/09 - 2026
04/09 - 2026
29/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
31/07 - 2026
25/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GentGent87101122T T H T T
2Club BruggeClub Brugge87011521B T T T T
3Sporting CharleroiSporting Charleroi8701921T B T T T
4Union St.GilloiseUnion St.Gilloise86201820T T T T H
5AnderlechtAnderlecht8512316T H T T T
6WesterloWesterlo8413313H T T T T
7GenkGenk8332412T H H B T
8Zulte WaregemZulte Waregem8323111H T B B B
9Standard LiegeStandard Liege8323011T T B B B
10LommelLommel8323011T B B H T
11SK BeverenSK Beveren8305-69B T T B B
12St.TruidenSt.Truiden8224-18B T B B B
13Royal AntwerpRoyal Antwerp8215-87B B B B B
14KV MechelenKV Mechelen8134-86H B B H T
15Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven8125-85B B H T H
16Raal La LouviereRaal La Louviere8116-104H B T B B
17KortrijkKortrijk8107-163B B B T B
18Cercle BruggeCercle Brugge8035-73B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow