Thứ Năm, 29/01/2026
Antony
23
Pablo Garcia (Thay: Antony)
46
Bryan Heynen
51
Cedric Bakambu
56
Abdessamad Ezzalzouli (Thay: Rodrigo Riquelme)
63
Pablo Fornals (Thay: Nelson Deossa)
63
Noah Adedeji-Sternberg (Thay: Patrik Hrosovsky)
66
Daan Heymans (Thay: Yaimar Medina)
66
Juan Hernandez (Thay: Cedric Bakambu)
77
Ezequiel Avila (Thay: Giovani Lo Celso)
77
Collins Sor (Thay: Konstantinos Karetsas)
83
Jusef Erabi (Thay: Hyun-Gyu Oh)
83
Pablo Garcia
84
Ibrahima Sory Bangoura (Thay: Bryan Heynen)
90

Thống kê trận đấu Genk vs Real Betis

số liệu thống kê
Genk
Genk
Real Betis
Real Betis
44 Kiểm soát bóng 56
12 Phạm lỗi 12
20 Ném biên 27
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 1
2 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 4
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Genk vs Real Betis

Tất cả (20)
90+5'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+2'

Bryan Heynen rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Sory Bangoura.

84' Thẻ vàng cho Pablo Garcia.

Thẻ vàng cho Pablo Garcia.

83'

Hyun-Gyu Oh rời sân và được thay thế bởi Jusef Erabi.

83'

Konstantinos Karetsas rời sân và được thay thế bởi Collins Sor.

77'

Cedric Bakambu rời sân và được thay thế bởi Juan Hernandez.

77'

Giovani Lo Celso rời sân và được thay thế bởi Ezequiel Avila.

76'

Cedric Bakambu rời sân và được thay thế bởi Juan Hernandez.

66'

Yaimar Medina rời sân và được thay thế bởi Daan Heymans.

66'

Patrik Hrosovsky rời sân và được thay thế bởi Noah Adedeji-Sternberg.

63'

Nelson Deossa rời sân và được thay thế bởi Pablo Fornals.

63'

Rodrigo Riquelme rời sân và được thay thế bởi Abdessamad Ezzalzouli.

56' Thẻ vàng cho Cedric Bakambu.

Thẻ vàng cho Cedric Bakambu.

51' Thẻ vàng cho Bryan Heynen.

Thẻ vàng cho Bryan Heynen.

46'

Antony rời sân và được thay thế bởi Pablo Garcia.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

23' Thẻ vàng cho Antony.

Thẻ vàng cho Antony.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Cegeka Arena, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Genk vs Real Betis

Genk (4-2-3-1): Hendrik Van Crombrugge (1), Ken Nkuba (27), Mujaid Sadick (3), Matte Smets (6), Joris Kayembe (18), Nikolas Sattlberger (24), Bryan Heynen (8), Konstantinos Karetsas (20), Patrik Hrošovský (17), Yaimar Abel Medina Ortiz (19), Oh Hyeon-gyu (9)

Real Betis (4-2-3-1): Álvaro Valles (1), Aitor Ruibal (24), Marc Bartra (5), Diego Gomez (16), Ricardo Rodriguez (12), Sergi Altimira (6), Nelson Deossa (18), Antony (7), Giovani Lo Celso (20), Rodrigo Riquelme (17), Cedric Bakambu (11)

Genk
Genk
4-2-3-1
1
Hendrik Van Crombrugge
27
Ken Nkuba
3
Mujaid Sadick
6
Matte Smets
18
Joris Kayembe
24
Nikolas Sattlberger
8
Bryan Heynen
20
Konstantinos Karetsas
17
Patrik Hrošovský
19
Yaimar Abel Medina Ortiz
9
Oh Hyeon-gyu
11
Cedric Bakambu
17
Rodrigo Riquelme
20
Giovani Lo Celso
7
Antony
18
Nelson Deossa
6
Sergi Altimira
12
Ricardo Rodriguez
16
Diego Gomez
5
Marc Bartra
24
Aitor Ruibal
1
Álvaro Valles
Real Betis
Real Betis
4-2-3-1
Thay người
66’
Yaimar Medina
Daan Heymans
46’
Antony
Pablo Garcia
66’
Patrik Hrosovsky
Noah Adedeji-Sternberg
63’
Nelson Deossa
Pablo Fornals
83’
Konstantinos Karetsas
Yira Sor
63’
Rodrigo Riquelme
Abde Ezzalzouli
83’
Hyun-Gyu Oh
Jusef Erabi
77’
Cedric Bakambu
Cucho
90’
Bryan Heynen
Ibrahima Sory Bangoura
77’
Giovani Lo Celso
Ezequiel Ávila
Cầu thủ dự bị
Daan Heymans
Marc Roca
Yira Sor
Pablo Fornals
Ibrahima Sory Bangoura
Abde Ezzalzouli
Lucca Kiaba Brughmans
Cucho
Brent Stevens
Adrian
Adrian Palacios
Héctor Bellerín
Josue Ndenge Kongolo
Diego Llorente
Aaron Bibout
Ezequiel Ávila
Robin Mirisola
Angel Ortiz
Ayumu Yokoyama
Pablo Garcia
Noah Adedeji-Sternberg
Natan
Jusef Erabi
Pau Lopez
Tình hình lực lượng

Tobias Lawal

Chấn thương đầu gối

Isco

Chấn thương mắt cá

Zakaria El Ouahdi

Chấn thương vai

Junya Ito

Va chạm

Jarne Steuckers

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
23/10 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Genk

VĐQG Bỉ
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Bỉ
17/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
15/12 - 2025
H1: 0-1
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Bỉ
08/12 - 2025
Cúp quốc gia Bỉ
05/12 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-2
VĐQG Bỉ
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Real Betis

La Liga
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
La Liga
18/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
15/01 - 2026
La Liga
10/01 - 2026
04/01 - 2026
22/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
19/12 - 2025
La Liga
16/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon76011118
2Aston VillaAston Villa7601718
3FreiburgFreiburg7520717
4FC MidtjyllandFC Midtjylland7511816
5SC BragaSC Braga7511616
6AS RomaAS Roma7502715
7FerencvarosFerencvaros7430515
8Real BetisReal Betis7421514
9FC PortoFC Porto7421414
10GenkGenk7412313
11Crvena ZvezdaCrvena Zvezda7412113
12PAOK FCPAOK FC7331512
13StuttgartStuttgart7403512
14Celta VigoCelta Vigo7403412
15BolognaBologna7331412
16Nottingham ForestNottingham Forest7322411
17Viktoria PlzenViktoria Plzen7250411
18FenerbahçeFenerbahçe7322311
19PanathinaikosPanathinaikos7322211
20Dinamo ZagrebDinamo Zagreb7313-210
21LilleLille730429
22BrannBrann7232-19
23Young BoysYoung Boys7304-59
24CelticCeltic7223-48
25LudogoretsLudogorets7214-47
26FeyenoordFeyenoord7205-36
27BaselBasel7205-36
28FC SalzburgFC Salzburg7205-46
29FCSBFCSB7205-76
30Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles7205-86
31RangersRangers7115-74
32Sturm GrazSturm Graz7115-74
33NiceNice7106-73
34FC UtrechtFC Utrecht7016-81
35Malmo FFMalmo FF7016-101
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv7016-171
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow