Junior Messias từ Genoa là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
Lewis Ferguson (Kiến tạo: Benjamin Dominguez) 35 | |
(og) Sebastian Otoa 47 | |
Ruslan Malinovsky (Thay: Jeff Ekhator) 55 | |
Junior Messias (Thay: Aaron Martin Caricol) 55 | |
Lukasz Skorupski 56 | |
Federico Ravaglia (Thay: Benjamin Dominguez) 61 | |
Ruslan Malinovsky 62 | |
Ciro Immobile 68 | |
Ruslan Malinovsky 71 | |
Simon Sohm (Thay: Jonathan Rowe) 73 | |
Caleb Ekuban (Thay: Vitinha) 73 | |
Thijs Dallinga (Thay: Jens Odgaard) 73 | |
Martin Vitik (Thay: Ciro Immobile) 73 | |
Maxwel Cornet (Thay: Johan Vasquez) 74 | |
Federico Ravaglia 75 | |
Martin Vitik (Thay: Ciro Immobile) 75 | |
Thijs Dallinga (Thay: Jens Odgaard) 75 | |
Caleb Ekuban (Kiến tạo: Alessandro Marcandalli) 78 | |
Nils Zaetterstroem (Thay: Brooke Norton-Cuffy) 90 | |
Junior Messias (Kiến tạo: Alessandro Marcandalli) 90+1' | |
Alessandro Marcandalli 90+7' |
Thống kê trận đấu Genoa vs Bologna


Diễn biến Genoa vs Bologna
Sau hiệp hai tuyệt vời, Genoa lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Genoa: 48%, Bologna: 52%.
Federico Ravaglia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Martin Vitik bị phạt vì đẩy Justin Bijlow.
Justin Bijlow có thể khiến đội nhà phải nhận bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.
Justin Bijlow từ Genoa cắt được đường chuyền vào vòng cấm.
Alessandro Marcandalli phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ từ trọng tài.
Pha vào bóng nguy hiểm của Alessandro Marcandalli từ Genoa. Martin Vitik là người bị phạm lỗi.
Federico Ravaglia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Junior Messias giành chiến thắng trong pha không chiến với Lewis Ferguson
Brooke Norton-Cuffy rời sân để được thay thế bởi Nils Zaetterstroem trong một sự thay đổi chiến thuật.
Phát bóng lên cho Bologna.
Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Justin Bijlow giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Thijs Dallinga bị phạt vì đẩy Sebastian Otoa.
Kiểm soát bóng: Genoa: 49%, Bologna: 51%.
Charalambos Lykogiannis giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Nicolo Casale từ Bologna chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Genoa bắt đầu một pha phản công.
Đội hình xuất phát Genoa vs Bologna
Genoa (3-5-2): Justin Bijlow (16), Alessandro Marcandalli (27), Sebastian Otoa (34), Johan Vásquez (22), Brooke Norton-Cuffy (15), Morten Frendrup (32), Mikael Egill Ellertsson (77), Jeff Ekhator (21), Aaron Martin (3), Vitinha (9), Lorenzo Colombo (29)
Bologna (4-2-3-1): Łukasz Skorupski (1), Nadir Zortea (20), Nicolò Casale (16), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Charalampos Lykogiannis (22), Remo Freuler (8), Lewis Ferguson (19), Jonathan Rowe (11), Jens Odgaard (21), Benjamin Dominguez (30), Ciro Immobile (17)


| Thay người | |||
| 55’ | Jeff Ekhator Ruslan Malinovskyi | 61’ | Benjamin Dominguez Federico Ravaglia |
| 55’ | Aaron Martin Caricol Junior Messias | 73’ | Ciro Immobile Martin Vitík |
| 73’ | Vitinha Caleb Ekuban | 73’ | Jonathan Rowe Simon Sohm |
| 74’ | Johan Vasquez Maxwel Cornet | 73’ | Jens Odgaard Thijs Dallinga |
| 90’ | Brooke Norton-Cuffy Nils Zatterstrom | ||
| 90’ | Brooke Norton-Cuffy Nils Zatterstrom | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicola Leali | Federico Ravaglia | ||
Daniele Sommariva | Massimo Pessina | ||
Nils Zatterstrom | Emil Holm | ||
Stefano Sabelli | Eivind Fauske Helland | ||
Morten Thorsby | Lorenzo De Silvestri | ||
Jean Onana | Martin Vitík | ||
Ruslan Malinovskyi | Tommaso Pobega | ||
Hugo Cuenca | Nikola Moro | ||
Patrizio Masini | Simon Sohm | ||
Junior Messias | Riccardo Orsolini | ||
Caleb Ekuban | Santiago Castro | ||
Maxwel Cornet | Federico Bernardeschi | ||
Joi Nuredini | Thijs Dallinga | ||
Alin Celik Kumer | Nicolo Cambiaghi | ||
Nils Zatterstrom | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Benjamin Siegrist Không xác định | Jhon Lucumí Chấn thương đùi | ||
Albert Grønbæk Va chạm | |||
Tommaso Baldanzi Chấn thương đùi | |||
Tommaso Baldanzi Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Genoa vs Bologna
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Genoa
Thành tích gần đây Bologna
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 1 | 4 | 31 | 52 | T H T T T | |
| 2 | 22 | 13 | 8 | 1 | 18 | 47 | H H T T H | |
| 3 | 22 | 14 | 1 | 7 | 14 | 43 | B T T T H | |
| 4 | 22 | 13 | 4 | 5 | 11 | 43 | H H H T B | |
| 5 | 22 | 12 | 6 | 4 | 18 | 42 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 11 | 7 | 4 | 21 | 40 | T H B T T | |
| 7 | 22 | 9 | 8 | 5 | 10 | 35 | T T T H T | |
| 8 | 23 | 8 | 8 | 7 | 3 | 32 | H T B H T | |
| 9 | 22 | 8 | 6 | 8 | 5 | 30 | B H T B B | |
| 10 | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | B T H B T | |
| 11 | 23 | 7 | 6 | 10 | -4 | 27 | H B B B T | |
| 12 | 22 | 6 | 7 | 9 | -7 | 25 | B H B T T | |
| 13 | 22 | 5 | 8 | 9 | -9 | 23 | B H B H B | |
| 14 | 22 | 5 | 8 | 9 | -12 | 23 | B T H H B | |
| 15 | 22 | 6 | 5 | 11 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 16 | 23 | 5 | 8 | 10 | -7 | 23 | H T H T B | |
| 17 | 22 | 4 | 6 | 12 | -16 | 18 | B B B B H | |
| 18 | 22 | 3 | 8 | 11 | -10 | 17 | T H H T B | |
| 19 | 23 | 1 | 12 | 10 | -19 | 15 | H B H H B | |
| 20 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
