Thứ Bảy, 31/01/2026
Lewis Ferguson (Kiến tạo: Benjamin Dominguez)
35
(og) Sebastian Otoa
47
Ruslan Malinovsky (Thay: Jeff Ekhator)
55
Junior Messias (Thay: Aaron Martin Caricol)
55
Lukasz Skorupski
56
Federico Ravaglia (Thay: Benjamin Dominguez)
61
Ruslan Malinovsky
62
Ciro Immobile
68
Ruslan Malinovsky
71
Simon Sohm (Thay: Jonathan Rowe)
73
Caleb Ekuban (Thay: Vitinha)
73
Thijs Dallinga (Thay: Jens Odgaard)
73
Martin Vitik (Thay: Ciro Immobile)
73
Maxwel Cornet (Thay: Johan Vasquez)
74
Federico Ravaglia
75
Martin Vitik (Thay: Ciro Immobile)
75
Thijs Dallinga (Thay: Jens Odgaard)
75
Caleb Ekuban (Kiến tạo: Alessandro Marcandalli)
78
Nils Zaetterstroem (Thay: Brooke Norton-Cuffy)
90
Junior Messias (Kiến tạo: Alessandro Marcandalli)
90+1'
Alessandro Marcandalli
90+7'

Thống kê trận đấu Genoa vs Bologna

số liệu thống kê
Genoa
Genoa
Bologna
Bologna
49 Kiểm soát bóng 51
14 Phạm lỗi 17
25 Ném biên 14
1 Việt vị 2
4 Chuyền dài 8
5 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 4
1 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Genoa vs Bologna

Tất cả (465)
90+9'

Junior Messias từ Genoa là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay

90+9'

Sau hiệp hai tuyệt vời, Genoa lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!

90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+9'

Kiểm soát bóng: Genoa: 48%, Bologna: 52%.

90+9'

Federico Ravaglia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+8'

Martin Vitik bị phạt vì đẩy Justin Bijlow.

90+8'

Justin Bijlow có thể khiến đội nhà phải nhận bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.

90+8'

Justin Bijlow từ Genoa cắt được đường chuyền vào vòng cấm.

90+7' Alessandro Marcandalli phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ từ trọng tài.

Alessandro Marcandalli phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ từ trọng tài.

90+7'

Pha vào bóng nguy hiểm của Alessandro Marcandalli từ Genoa. Martin Vitik là người bị phạm lỗi.

90+7'

Federico Ravaglia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+7'

Junior Messias giành chiến thắng trong pha không chiến với Lewis Ferguson

90+6'

Brooke Norton-Cuffy rời sân để được thay thế bởi Nils Zaetterstroem trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+6'

Phát bóng lên cho Bologna.

90+6'

Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Justin Bijlow giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Thijs Dallinga bị phạt vì đẩy Sebastian Otoa.

90+5'

Kiểm soát bóng: Genoa: 49%, Bologna: 51%.

90+5'

Charalambos Lykogiannis giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Nicolo Casale từ Bologna chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

90+4'

Genoa bắt đầu một pha phản công.

Đội hình xuất phát Genoa vs Bologna

Genoa (3-5-2): Justin Bijlow (16), Alessandro Marcandalli (27), Sebastian Otoa (34), Johan Vásquez (22), Brooke Norton-Cuffy (15), Morten Frendrup (32), Mikael Egill Ellertsson (77), Jeff Ekhator (21), Aaron Martin (3), Vitinha (9), Lorenzo Colombo (29)

Bologna (4-2-3-1): Łukasz Skorupski (1), Nadir Zortea (20), Nicolò Casale (16), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Charalampos Lykogiannis (22), Remo Freuler (8), Lewis Ferguson (19), Jonathan Rowe (11), Jens Odgaard (21), Benjamin Dominguez (30), Ciro Immobile (17)

Genoa
Genoa
3-5-2
16
Justin Bijlow
27
Alessandro Marcandalli
34
Sebastian Otoa
22
Johan Vásquez
15
Brooke Norton-Cuffy
32
Morten Frendrup
77
Mikael Egill Ellertsson
21
Jeff Ekhator
3
Aaron Martin
9
Vitinha
29
Lorenzo Colombo
17
Ciro Immobile
30
Benjamin Dominguez
21
Jens Odgaard
11
Jonathan Rowe
19
Lewis Ferguson
8
Remo Freuler
22
Charalampos Lykogiannis
14
Torbjorn Lysaker Heggem
16
Nicolò Casale
20
Nadir Zortea
1
Łukasz Skorupski
Bologna
Bologna
4-2-3-1
Thay người
55’
Jeff Ekhator
Ruslan Malinovskyi
61’
Benjamin Dominguez
Federico Ravaglia
55’
Aaron Martin Caricol
Junior Messias
73’
Ciro Immobile
Martin Vitík
73’
Vitinha
Caleb Ekuban
73’
Jonathan Rowe
Simon Sohm
74’
Johan Vasquez
Maxwel Cornet
73’
Jens Odgaard
Thijs Dallinga
90’
Brooke Norton-Cuffy
Nils Zatterstrom
90’
Brooke Norton-Cuffy
Nils Zatterstrom
Cầu thủ dự bị
Nicola Leali
Federico Ravaglia
Daniele Sommariva
Massimo Pessina
Nils Zatterstrom
Emil Holm
Stefano Sabelli
Eivind Fauske Helland
Morten Thorsby
Lorenzo De Silvestri
Jean Onana
Martin Vitík
Ruslan Malinovskyi
Tommaso Pobega
Hugo Cuenca
Nikola Moro
Patrizio Masini
Simon Sohm
Junior Messias
Riccardo Orsolini
Caleb Ekuban
Santiago Castro
Maxwel Cornet
Federico Bernardeschi
Joi Nuredini
Thijs Dallinga
Alin Celik Kumer
Nicolo Cambiaghi
Nils Zatterstrom
Tình hình lực lượng

Benjamin Siegrist

Không xác định

Jhon Lucumí

Chấn thương đùi

Albert Grønbæk

Va chạm

Tommaso Baldanzi

Chấn thương đùi

Tommaso Baldanzi

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Daniele De Rossi

Vincenzo Italiano

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
12/12 - 2015
24/04 - 2016
02/10 - 2016
26/02 - 2017
01/10 - 2017
25/02 - 2018
16/09 - 2018
10/02 - 2019
26/09 - 2019
16/02 - 2020
10/01 - 2021
13/05 - 2021
H1: 0-1
21/09 - 2021
H1: 0-0
21/05 - 2022
H1: 0-0
06/01 - 2024
H1: 0-1
25/05 - 2024
H1: 1-0
19/10 - 2024
H1: 0-1
24/05 - 2025
H1: 0-3
20/09 - 2025
H1: 0-0
25/01 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Genoa

Serie A
31/01 - 2026
H1: 0-0
25/01 - 2026
H1: 0-1
18/01 - 2026
H1: 0-0
13/01 - 2026
H1: 1-0
09/01 - 2026
H1: 0-1
03/01 - 2026
H1: 1-1
30/12 - 2025
H1: 3-0
22/12 - 2025
H1: 0-0
15/12 - 2025
H1: 0-2
09/12 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Bologna

Europa League
30/01 - 2026
Serie A
25/01 - 2026
H1: 0-1
Europa League
23/01 - 2026
H1: 0-2
Serie A
18/01 - 2026
16/01 - 2026
10/01 - 2026
08/01 - 2026
05/01 - 2026
H1: 1-0
29/12 - 2025
Siêu cúp Italia
23/12 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter2217143152T H T T T
2AC MilanAC Milan2213811847H H T T H
3AS RomaAS Roma2214171443B T T T H
4NapoliNapoli2213451143H H H T B
5JuventusJuventus2212641842H T T B T
6Como 1907Como 19072211742140T H B T T
7AtalantaAtalanta229851035T T T H T
8LazioLazio23887332H T B H T
9BolognaBologna22868530B H T B B
10UdineseUdinese22859-929B T H B T
11SassuoloSassuolo237610-427H B B B T
12CagliariCagliari22679-725B H B T T
13CremoneseCremonese22589-923B H B H B
14ParmaParma22589-1223B T H H B
15TorinoTorino226511-1923T B B B B
16GenoaGenoa235810-723H T H T B
17LecceLecce224612-1618B B B B H
18FiorentinaFiorentina223811-1017T H H T B
19PisaPisa2311210-1915H B H H B
20Hellas VeronaHellas Verona222812-1914H B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow