Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Anastasios Douvikas (Kiến tạo: Lucas Da Cunha) 10 | |
Diego Carlos 37 | |
Assane Diao 39 | |
Nicola Leali (Thay: Justin Bijlow) 46 | |
Maxence Caqueret (Thay: Nico Paz) 46 | |
Marc-Oliver Kempf (Thay: Diego Carlos) 57 | |
Junior Messias (Thay: Sebastian Otoa) 58 | |
Assane Diao (Kiến tạo: Maxence Caqueret) 68 | |
Lorenzo Colombo (Thay: Jeff Ekhator) 70 | |
Ruslan Malinovsky (Thay: Amorim) 70 | |
Alvaro Morata (Thay: Anastasios Douvikas) 81 | |
Maxwel Cornet (Thay: Stefano Sabelli) 81 | |
Ignace Van Der Brempt (Thay: Assane Diao) 81 | |
Nicolas-Gerrit Kuehn (Thay: Martin Baturina) 90 | |
Junior Messias 90+3' | |
Marc-Oliver Kempf 90+3' |
Thống kê trận đấu Genoa vs Como 1907


Diễn biến Genoa vs Como 1907
Kiểm soát bóng: Genoa: 50%, Como: 50%.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Maximo Perrone phạm lỗi thô bạo với Vitinha
Phát bóng lên cho Como.
Ruslan Malinovsky thực hiện cú sút từ quả đá phạt trực tiếp, nhưng bóng đi chệch khung thành.
Pha vào bóng nguy hiểm của Ivan Smolcic từ Como. Vitinha là người nhận quả đó.
Johan Vasquez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Genoa thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Martin Baturina rời sân để nhường chỗ cho Nicolas-Gerrit Kuehn trong một sự thay đổi chiến thuật.
Alex Valle giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Como thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Marc-Oliver Kempf vì hành vi phi thể thao.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Junior Messias vì hành vi phi thể thao.
Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên can thiệp.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Jacobo Ramon đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Ruslan Malinovsky bị chặn lại.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Como thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Genoa vs Como 1907
Genoa (4-4-2): Justin Bijlow (16), Alessandro Marcandalli (27), Leo Østigård (5), Sebastian Otoa (34), Johan Vásquez (22), Stefano Sabelli (20), Morten Frendrup (32), Alex Amorim (4), Mikael Egill Ellertsson (77), Vitinha (9), Jeff Ekhator (21)
Como 1907 (4-2-3-1): Jean Butez (1), Ivan Smolcic (28), Jacobo Ramón (14), Diego Carlos (34), Alex Valle (3), Máximo Perrone (23), Lucas Da Cunha (33), Assane Diao (38), Nico Paz (10), Martin Baturina (20), Anastasios Douvikas (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Justin Bijlow Nicola Leali | 46’ | Nico Paz Maxence Caqueret |
| 58’ | Sebastian Otoa Junior Messias | 57’ | Diego Carlos Marc Kempf |
| 70’ | Amorim Ruslan Malinovskyi | 81’ | Assane Diao Ignace Van Der Brempt |
| 70’ | Jeff Ekhator Lorenzo Colombo | 81’ | Anastasios Douvikas Álvaro Morata |
| 81’ | Stefano Sabelli Maxwel Cornet | 90’ | Martin Baturina Nicolas Kuhn |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicola Leali | Noel Törnqvist | ||
Daniele Sommariva | Mauro Vigorito | ||
Aaron Martin | Nikola Cavlina | ||
Nils Zatterstrom | Marc Kempf | ||
Mamedi Doucouré | Edoardo Goldaniga | ||
Wedtoin Ouedraogo | Alberto Moreno | ||
Jean Onana | Ignace Van Der Brempt | ||
Ruslan Malinovskyi | Maxence Caqueret | ||
Patrizio Masini | Adrian Lahdo | ||
Jacopo Grossi | Álvaro Morata | ||
Junior Messias | Jesus Rodriguez Caraballo | ||
Lorenzo Colombo | Nicolas Kuhn | ||
Maxwel Cornet | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Brooke Norton-Cuffy Chấn thương đùi | Mergim Vojvoda Chấn thương cơ | ||
Tommaso Baldanzi Không xác định | Sergi Roberto Chấn thương cơ | ||
Caleb Ekuban Không xác định | Jayden Addai Chấn thương gân Achilles | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Genoa vs Como 1907
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Genoa
Thành tích gần đây Como 1907
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 25 | 4 | 5 | 49 | 79 | H T T T H | |
| 2 | 34 | 21 | 6 | 7 | 19 | 69 | T T H B T | |
| 3 | 34 | 19 | 10 | 5 | 21 | 67 | T B B T H | |
| 4 | 34 | 18 | 10 | 6 | 28 | 64 | H T T T H | |
| 5 | 34 | 17 | 10 | 7 | 31 | 61 | T H B B T | |
| 6 | 34 | 19 | 4 | 11 | 19 | 61 | T B T H T | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 15 | 54 | T T B H B | |
| 8 | 34 | 12 | 12 | 10 | 4 | 48 | T H B T H | |
| 9 | 34 | 14 | 6 | 14 | 1 | 48 | B T T B B | |
| 10 | 34 | 13 | 7 | 14 | -3 | 46 | H T B T H | |
| 11 | 34 | 12 | 8 | 14 | -5 | 44 | T H T B H | |
| 12 | 34 | 10 | 12 | 12 | -15 | 42 | B H H T T | |
| 13 | 34 | 11 | 8 | 15 | -17 | 41 | B T T H H | |
| 14 | 34 | 10 | 9 | 15 | -8 | 39 | B B T T B | |
| 15 | 34 | 8 | 13 | 13 | -7 | 37 | H T T H H | |
| 16 | 34 | 9 | 9 | 16 | -13 | 36 | B B T B T | |
| 17 | 34 | 7 | 8 | 19 | -24 | 29 | B B B H H | |
| 18 | 34 | 6 | 10 | 18 | -25 | 28 | T B B H B | |
| 19 | 34 | 3 | 10 | 21 | -33 | 19 | B B B B H | |
| 20 | 34 | 2 | 12 | 20 | -37 | 18 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
