Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Mikael Egill Ellertsson (Kiến tạo: Stephan El Shaarawy) 25 | |
Sebastian Otoa 56 | |
Morten Frendrup (Thay: Junior Messias) 62 | |
Lorenzo Colombo (Thay: Stephan El Shaarawy) 62 | |
Alessandro Marcandalli (Thay: Sebastian Otoa) 70 | |
Pasquale Mazzocchi (Thay: Ridgeciano Haps) 71 | |
Matteo Dagasso (Thay: Toma Basic) 71 | |
Albion Rrahmani (Thay: Antoine Hainaut) 79 | |
David Puczka (Thay: Mario Mitaj) 80 | |
Amorim (Thay: Samuel Wiafe) 81 | |
Lion Lauberbach (Thay: Simon Sohm) 87 |
Thống kê trận đấu Genoa vs Venezia


Diễn biến Genoa vs Venezia
Lorenzo Colombo bị phạt vì đã đẩy Matias Moreno.
Matias Moreno bị phạt vì đẩy Lorenzo Colombo.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Genoa: 45%, Venezia: 55%.
Leo Oestigard từ Genoa cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.
Venezia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Johan Vasquez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Venezia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Genoa.
Cơ hội đến với Lion Lauberbach từ Venezia nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Đường chuyền của Pasquale Mazzocchi từ Venezia thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Venezia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Pasquale Mazzocchi từ Venezia đi hơi xa khi kéo ngã Lorenzo Colombo.
Albion Rrahmani từ Venezia thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Nỗ lực tốt từ Akor Adams khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Venezia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Leo Oestigard từ Genoa cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Kike Perez thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Morten Frendrup giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Venezia thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Alessandro Marcandalli từ Genoa cắt được một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
Đội hình xuất phát Genoa vs Venezia
Genoa (3-4-2-1): Justin Bijlow (1), Sebastian Otoa (34), Leo Østigård (5), Johan Vásquez (22), Mikael Egill Ellertsson (77), Hamed Junior Traorè (25), Samuel Wiafe (71), Mario Mitaj (2), Junior Messias (10), Stephan El Shaarawy (92), Milutin Osmajić (18)
Venezia (3-5-2): Filip Stankovic (1), Redouane Halhal (25), Juan Jesus (15), Matías Moreno (2), Antoine Hainaut (18), Kike Pérez (71), Simon Sohm (19), Toma Bašić (26), Ridgeciano Haps (5), John Yeboah (10), Akor Adams (45)


| Thay người | |||
| 62’ | Junior Messias Morten Frendrup | 71’ | Ridgeciano Haps Pasquale Mazzocchi |
| 62’ | Stephan El Shaarawy Lorenzo Colombo | 79’ | Antoine Hainaut Albion Rrahmani |
| 70’ | Sebastian Otoa Alessandro Marcandalli | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniele Sommariva | Lorenzo Montipo | ||
Franz Stolz | Joel Schingtienne | ||
Lukas Klisys | Richie Sagrado | ||
Cody Drameh | Pasquale Mazzocchi | ||
Alessandro Marcandalli | Ale Gomes | ||
David Puczka | Lamine Dabo | ||
Alex Amorim | Þórir Jóhann Helgason | ||
Tommaso Baldanzi | Matteo Dagasso | ||
Ethan Meichtry | Alfred Duncan | ||
Morten Frendrup | Antonio Fernandez | ||
Vitinha | Albion Rrahmani | ||
Robinho Júnior | Lion Lauberbach | ||
Lorenzo Colombo | Kornel Lisman | ||
Stefano Sabelli | Gianluca Busio | ||
Armel Bella-Kotchap | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Kingsley Ehizibue Chấn thương đùi | Thierry Correia Chấn thương đùi | ||
Djibril Sow Va chạm | Marin Sverko Chấn thương đầu gối | ||
Elias Havel Chấn thương mắt cá | Bartol Franjic Chấn thương vai | ||
Lorenzo Venturino Chấn thương đầu gối | Andrea Adorante Đau lưng | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Genoa vs Venezia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Genoa
Thành tích gần đây Venezia
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | H T T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 6 | 3 | 0 | 15 | 21 | H H T H T | |
| 4 | 9 | 6 | 2 | 1 | 9 | 20 | B H T T T | |
| 5 | 9 | 5 | 3 | 1 | 7 | 18 | T H T T B | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 6 | 14 | H T B H T | |
| 7 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | H T B T H | |
| 8 | 9 | 4 | 2 | 3 | 1 | 14 | T H B T B | |
| 9 | 9 | 4 | 1 | 4 | 0 | 13 | H T T T B | |
| 10 | 9 | 4 | 1 | 4 | -5 | 13 | T H B B B | |
| 11 | 9 | 3 | 2 | 4 | 0 | 11 | H T B T T | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | -1 | 10 | B B T B H | |
| 13 | 9 | 3 | 1 | 5 | -5 | 10 | B T B T T | |
| 14 | 8 | 3 | 0 | 5 | -5 | 9 | T B B T B | |
| 15 | 9 | 2 | 2 | 5 | -8 | 8 | B H B B B | |
| 16 | 9 | 2 | 1 | 6 | -6 | 7 | T B T B B | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -9 | 5 | B B B B H | |
| 18 | 9 | 1 | 2 | 6 | -10 | 5 | T B B B H | |
| 19 | 8 | 1 | 1 | 6 | -10 | 4 | T H B B B | |
| 20 | 9 | 1 | 0 | 8 | -13 | 3 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
