Mathis Servais rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jose Marsa.
Wilfried Kanga 8 | |
Ibrahima Cisse (Thay: Wilfried Kanga) 18 | |
Mory Konate 30 | |
(Pen) Max Dean 31 | |
Leonardo Lopes (Kiến tạo: Siebe van der Heyden) 45+2' | |
Bill Antonio (Thay: Mory Konate) 46 | |
Benito Raman (Thay: Keano Vanrafelghem) 46 | |
Momodou Sonko (Thay: Hyun-Seok Hong) 60 | |
Tiago Araujo 63 | |
Myron van Brederode (Kiến tạo: Redouane Halhal) 69 | |
Maxim Kireev (Thay: Kerim Mrabti) 74 | |
Mathis Servais 81 | |
Aime Omgba (Thay: Max Dean) 82 | |
Jean-Kevin Duverne (Thay: Tiago Araujo) 82 | |
Hatim Essaoubi (Thay: Daiki Hashioka) 82 | |
Ibrahima Cisse (Kiến tạo: Leonardo Lopes) 83 | |
Jose Marsa (Thay: Mathis Servais) 90 |
Thống kê trận đấu Gent vs KV Mechelen


Diễn biến Gent vs KV Mechelen
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
Leonardo Lopes đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ibrahima Cisse đã ghi bàn!
Daiki Hashioka rời sân và được thay thế bởi Hatim Essaoubi.
Tiago Araujo rời sân và được thay thế bởi Jean-Kevin Duverne.
Max Dean rời sân và được thay thế bởi Aime Omgba.
Thẻ vàng cho Mathis Servais.
Kerim Mrabti rời sân và được thay thế bởi Maxim Kireev.
Redouane Halhal đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Myron van Brederode ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tiago Araujo.
Hyun-Seok Hong rời sân và được thay thế bởi Momodou Sonko.
Keano Vanrafelghem rời sân và được thay thế bởi Benito Raman.
Mory Konate rời sân và được thay thế bởi Bill Antonio.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Siebe van der Heyden đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Leonardo Lopes ghi bàn!
V À A A O O O - Max Dean từ Gent ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Mory Konate.
Đội hình xuất phát Gent vs KV Mechelen
Gent (3-4-1-2): Davy Roef (33), Daiki Hashioka (4), Matties Volckaert (57), Siebe Van der Heyden (44), Michał Skóraś (8), Tibe De Vlieger (27), Leonardo Lopes (22), Tiago Araujo (20), Hong Hyeon-seok (24), Max Dean (21), Wilfried Kanga (7)
KV Mechelen (3-4-3): Nacho Miras (13), Redouane Halhal (2), Mory Konate (8), Tommy St. Jago (33), Therence Koudou (7), Kerim Mrabti (19), Fredrik Hammar (6), Mathis Servais (17), Keano Vanrafelghem (27), Bouke Boersma (28), Myron van Brederode (9)


| Thay người | |||
| 18’ | Wilfried Kanga Ibrahima Cisse | 46’ | Keano Vanrafelghem Benito Raman |
| 60’ | Hyun-Seok Hong Momodou Lamin Sonko | 46’ | Mory Konate Bill Antonio |
| 82’ | Daiki Hashioka Hatim Essaouabi | 74’ | Kerim Mrabti Maxim Kireev |
| 82’ | Tiago Araujo Jean-Kevin Duverne | 90’ | Mathis Servais Jose Marsa |
| 82’ | Max Dean Aime Omgba | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kjell Peersman | Tijn Van Ingelgom | ||
Hatim Essaouabi | Jose Marsa | ||
Jean-Kevin Duverne | Maxim Kireev | ||
Gilles De Meyer | Bilal Bafdili | ||
Aime Omgba | Benito Raman | ||
Atsuki Ito | Moncef Zekri | ||
Abdelkahar Kadri | Dikeni Salifou | ||
Momodou Lamin Sonko | Bill Antonio | ||
Ibrahima Cisse | Massimo Decoene | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gent
Thành tích gần đây KV Mechelen
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 18 | 9 | 2 | 31 | 63 | H T H T T | |
| 2 | 29 | 19 | 3 | 7 | 20 | 60 | T T T H T | |
| 3 | 29 | 18 | 3 | 8 | 14 | 57 | T T B T B | |
| 4 | 29 | 12 | 9 | 8 | 5 | 45 | B T T B T | |
| 5 | 29 | 12 | 8 | 9 | 5 | 44 | H T T H B | |
| 6 | 29 | 12 | 6 | 11 | 4 | 42 | T B B T T | |
| 7 | 29 | 11 | 8 | 10 | -1 | 41 | T B T B T | |
| 8 | 29 | 11 | 6 | 12 | -8 | 39 | H T H T H | |
| 9 | 29 | 10 | 8 | 11 | -4 | 38 | T T H T B | |
| 10 | 29 | 9 | 8 | 12 | 0 | 35 | B B T H H | |
| 11 | 29 | 9 | 7 | 13 | -3 | 34 | B B B H B | |
| 12 | 29 | 8 | 7 | 14 | -12 | 31 | T B B B T | |
| 13 | 29 | 6 | 12 | 11 | -7 | 30 | H B H H T | |
| 14 | 29 | 7 | 8 | 14 | -10 | 29 | B B B B B | |
| 15 | 29 | 6 | 10 | 13 | -9 | 28 | B T H B B | |
| 16 | 29 | 3 | 10 | 16 | -25 | 19 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch