Thứ Hai, 16/03/2026
Wilfried Kanga
8
Ibrahima Cisse (Thay: Wilfried Kanga)
18
Mory Konate
30
(Pen) Max Dean
31
Leonardo Lopes (Kiến tạo: Siebe van der Heyden)
45+2'
Bill Antonio (Thay: Mory Konate)
46
Benito Raman (Thay: Keano Vanrafelghem)
46
Momodou Sonko (Thay: Hyun-Seok Hong)
60
Tiago Araujo
63
Myron van Brederode (Kiến tạo: Redouane Halhal)
69
Maxim Kireev (Thay: Kerim Mrabti)
74
Mathis Servais
81
Aime Omgba (Thay: Max Dean)
82
Jean-Kevin Duverne (Thay: Tiago Araujo)
82
Hatim Essaoubi (Thay: Daiki Hashioka)
82
Ibrahima Cisse (Kiến tạo: Leonardo Lopes)
83
Jose Marsa (Thay: Mathis Servais)
90

Thống kê trận đấu Gent vs KV Mechelen

số liệu thống kê
Gent
Gent
KV Mechelen
KV Mechelen
46 Kiểm soát bóng 54
5 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 19
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gent vs KV Mechelen

Tất cả (24)
90+5'

Mathis Servais rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jose Marsa.

84' V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

83'

Leonardo Lopes đã kiến tạo cho bàn thắng.

83' V À A A O O O - Ibrahima Cisse đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ibrahima Cisse đã ghi bàn!

82'

Daiki Hashioka rời sân và được thay thế bởi Hatim Essaoubi.

82'

Tiago Araujo rời sân và được thay thế bởi Jean-Kevin Duverne.

82'

Max Dean rời sân và được thay thế bởi Aime Omgba.

81' Thẻ vàng cho Mathis Servais.

Thẻ vàng cho Mathis Servais.

74'

Kerim Mrabti rời sân và được thay thế bởi Maxim Kireev.

69'

Redouane Halhal đã kiến tạo cho bàn thắng.

69' V À A A O O O - Myron van Brederode ghi bàn!

V À A A O O O - Myron van Brederode ghi bàn!

63' Thẻ vàng cho Tiago Araujo.

Thẻ vàng cho Tiago Araujo.

60'

Hyun-Seok Hong rời sân và được thay thế bởi Momodou Sonko.

46'

Keano Vanrafelghem rời sân và được thay thế bởi Benito Raman.

46'

Mory Konate rời sân và được thay thế bởi Bill Antonio.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2'

Siebe van der Heyden đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+2' V À A A O O O - Leonardo Lopes ghi bàn!

V À A A O O O - Leonardo Lopes ghi bàn!

31' V À A A O O O - Max Dean từ Gent ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Max Dean từ Gent ghi bàn từ chấm phạt đền!

30' Thẻ vàng cho Mory Konate.

Thẻ vàng cho Mory Konate.

Đội hình xuất phát Gent vs KV Mechelen

Gent (3-4-1-2): Davy Roef (33), Daiki Hashioka (4), Matties Volckaert (57), Siebe Van der Heyden (44), Michał Skóraś (8), Tibe De Vlieger (27), Leonardo Lopes (22), Tiago Araujo (20), Hong Hyeon-seok (24), Max Dean (21), Wilfried Kanga (7)

KV Mechelen (3-4-3): Nacho Miras (13), Redouane Halhal (2), Mory Konate (8), Tommy St. Jago (33), Therence Koudou (7), Kerim Mrabti (19), Fredrik Hammar (6), Mathis Servais (17), Keano Vanrafelghem (27), Bouke Boersma (28), Myron van Brederode (9)

Gent
Gent
3-4-1-2
33
Davy Roef
4
Daiki Hashioka
57
Matties Volckaert
44
Siebe Van der Heyden
8
Michał Skóraś
27
Tibe De Vlieger
22
Leonardo Lopes
20
Tiago Araujo
24
Hong Hyeon-seok
21
Max Dean
7
Wilfried Kanga
9
Myron van Brederode
28
Bouke Boersma
27
Keano Vanrafelghem
17
Mathis Servais
6
Fredrik Hammar
19
Kerim Mrabti
7
Therence Koudou
33
Tommy St. Jago
8
Mory Konate
2
Redouane Halhal
13
Nacho Miras
KV Mechelen
KV Mechelen
3-4-3
Thay người
18’
Wilfried Kanga
Ibrahima Cisse
46’
Keano Vanrafelghem
Benito Raman
60’
Hyun-Seok Hong
Momodou Lamin Sonko
46’
Mory Konate
Bill Antonio
82’
Daiki Hashioka
Hatim Essaouabi
74’
Kerim Mrabti
Maxim Kireev
82’
Tiago Araujo
Jean-Kevin Duverne
90’
Mathis Servais
Jose Marsa
82’
Max Dean
Aime Omgba
Cầu thủ dự bị
Kjell Peersman
Tijn Van Ingelgom
Hatim Essaouabi
Jose Marsa
Jean-Kevin Duverne
Maxim Kireev
Gilles De Meyer
Bilal Bafdili
Aime Omgba
Benito Raman
Atsuki Ito
Moncef Zekri
Abdelkahar Kadri
Dikeni Salifou
Momodou Lamin Sonko
Bill Antonio
Ibrahima Cisse
Massimo Decoene

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
16/09 - 2012
26/12 - 2012
04/08 - 2013
01/12 - 2013
04/08 - 2014
14/12 - 2014
30/08 - 2015
27/12 - 2015
15/08 - 2021
16/12 - 2021
16/10 - 2022
H1: 1-0
16/04 - 2023
H1: 1-1
06/08 - 2023
20/01 - 2024
16/09 - 2024
08/02 - 2025
16/08 - 2025
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Gent

VĐQG Bỉ
14/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 1-0
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026
H1: 1-2
Cúp quốc gia Bỉ
16/01 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây KV Mechelen

VĐQG Bỉ
16/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
09/02 - 2026
02/02 - 2026
26/01 - 2026
18/01 - 2026
28/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise2918923163H T H T T
2Club BruggeClub Brugge2919372060T T T H T
3St.TruidenSt.Truiden2918381457T T B T B
4KV MechelenKV Mechelen291298545B T T B T
5AnderlechtAnderlecht291289544H T T H B
6GentGent2912611442T B B T T
7GenkGenk2911810-141T B T B T
8Standard LiegeStandard Liege2911612-839H T H T H
9WesterloWesterlo2910811-438T T H T B
10Royal AntwerpRoyal Antwerp299812035B B T H H
11Sporting CharleroiSporting Charleroi299713-334B B B H B
12Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven298714-1231T B B B T
13Raal La LouviereRaal La Louviere2961211-730H B H H T
14Zulte WaregemZulte Waregem297814-1029B B B B B
15Cercle BruggeCercle Brugge2961013-928B T H B B
16FCV Dender EHFCV Dender EH2931016-2519B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow