Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tsuyoshi Watanabe 5 | |
Sotiris Alexandropoulos 11 | |
Franck Surdez (Thay: Noah Fadiga) 38 | |
Max Dean (Kiến tạo: Mathias Delorge) 41 | |
Souleyman Doumbia (Thay: Alexandro Calut) 45 | |
Tiago Araujo (Thay: Matisse Samoise) 45 | |
Tiago Filipe Alves Araujo (Thay: Matisse Samoise) 46 | |
Archie Brown 51 | |
Max Dean 59 | |
Mohamed Badamosi (Thay: Andi Zeqiri) 63 | |
Marko Bulat (Thay: Dennis Eckert) 63 | |
Leandre Kuavita (Thay: Sotiris Alexandropoulos) 63 | |
Helio Varela (Thay: Momodou Sonko) 78 | |
Andri Gudjohnsen (Thay: Max Dean) 86 | |
Gilles De Meyer (Thay: Archie Brown) 86 | |
Gilles De Meyer (Kiến tạo: Mathias Delorge) 89 |
Thống kê trận đấu Gent vs Standard Liege


Diễn biến Gent vs Standard Liege
Mathias Delorge đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gilles De Meyer đã ghi bàn!
Archie Brown rời sân và được thay thế bởi Gilles De Meyer.
Max Dean rời sân và được thay thế bởi Andri Gudjohnsen.
Momodou Sonko rời sân và được thay thế bởi Helio Varela.
Sotiris Alexandropoulos rời sân và được thay thế bởi Leandre Kuavita.
Dennis Eckert rời sân và được thay thế bởi Marko Bulat.
Andi Zeqiri rời sân và được thay thế bởi Mohamed Badamosi.
V À A A O O O - Max Dean đã ghi bàn!
V À A A O O O - Archie Brown đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Alexandro Calut rời sân và được thay thế bởi Souleyman Doumbia.
Matisse Samoise rời sân và được thay thế bởi Tiago Araujo.
Mathias Delorge đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Max Dean ghi bàn!
Noah Fadiga rời sân và được thay thế bởi Franck Surdez.
Thẻ vàng cho Sotiris Alexandropoulos.
V À A A O O O - Tsuyoshi Watanabe ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Gent vs Standard Liege
Gent (4-2-3-1): Daniel Schmidt (1), Matisse Samoise (18), Tsuyoshi Watanabe (4), Jordan Torunarigha (23), Archie Brown (3), Noah Fadiga (22), Mathias Delorge-Knieper (16), Atsuki Ito (15), Omri Gandelman (6), Momodou Lamin Sonko (11), Max Dean (21)
Standard Liege (3-5-2): Matthieu Epolo (40), Bosko Sutalo (4), Ibe Hautekiet (25), Alexandro Calut (54), Marlon Fossey (13), Ilay Camara (17), Aiden O'Neill (24), Sotiris Alexandropoulos (6), Isaac Price (8), Andi Zeqiri (9), Dennis Eckert Ayensa (11)


| Thay người | |||
| 38’ | Noah Fadiga Franck Surdez | 45’ | Alexandro Calut Souleyman Doumbia |
| 45’ | Matisse Samoise Tiago Araujo | 63’ | Andi Zeqiri Mohamed Badamosi |
| 78’ | Momodou Sonko Helio Varela | 63’ | Dennis Eckert Marko Bulat |
| 86’ | Archie Brown Gilles De Meyer | 63’ | Sotiris Alexandropoulos Leandre Kuavita |
| 86’ | Max Dean Andri Gudjohnsen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mohamed Soumah | Mohamed Badamosi | ||
Gilles De Meyer | Soufiane Benjdida | ||
Helio Varela | Viktor Djukanovic | ||
Tiago Araujo | Marko Bulat | ||
Franck Surdez | Leandre Kuavita | ||
Andri Gudjohnsen | Souleyman Doumbia | ||
Pieter Gerkens | Henry Lawrence | ||
Zalan Vancsa | Daan Dierckx | ||
Celestin De Schrevel | Tom Poitoux | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gent
Thành tích gần đây Standard Liege
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 27 | 3 | 8 | 41 | 53 | T T H T T | |
| 2 | 38 | 24 | 10 | 4 | 35 | 49 | T H T T T | |
| 3 | 36 | 13 | 9 | 14 | 0 | 48 | B B B B T | |
| 4 | 30 | 11 | 9 | 10 | -1 | 42 | B T B T H | |
| 5 | 36 | 10 | 11 | 15 | -5 | 41 | T H B B T | |
| 6 | 38 | 21 | 5 | 12 | 14 | 40 | T B T B B | |
| 7 | 30 | 11 | 7 | 12 | -8 | 40 | T H T H H | |
| 8 | 30 | 10 | 9 | 11 | -4 | 39 | T H T B H | |
| 9 | 30 | 9 | 8 | 13 | -1 | 35 | B T H H B | |
| 10 | 36 | 7 | 13 | 16 | -15 | 34 | B H H T H | |
| 11 | 30 | 9 | 7 | 14 | -4 | 34 | B B H B B | |
| 12 | 30 | 9 | 7 | 14 | -11 | 34 | B B B T T | |
| 13 | 38 | 14 | 10 | 14 | -1 | 30 | T T H B B | |
| 14 | 38 | 13 | 11 | 14 | 1 | 28 | B B T T T | |
| 15 | 38 | 13 | 11 | 14 | -10 | 28 | T T B T B | |
| 16 | 36 | 5 | 10 | 21 | -31 | 25 | B H H B B | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 36 | 13 | 9 | 14 | 0 | 48 | B B B B T | |
| 2 | 36 | 10 | 11 | 15 | -5 | 41 | T H B B T | |
| 3 | 36 | 7 | 13 | 16 | -15 | 34 | B H H T H | |
| 4 | 36 | 5 | 10 | 21 | -31 | 25 | B H H B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 40 | 28 | 4 | 8 | 46 | 57 | T T H T T | |
| 2 | 40 | 25 | 11 | 4 | 39 | 53 | T H T T T | |
| 3 | 40 | 22 | 5 | 13 | 15 | 43 | T B T B B | |
| 4 | 40 | 15 | 10 | 15 | -3 | 33 | T T H B B | |
| 5 | 40 | 13 | 12 | 15 | -4 | 29 | B B T T T | |
| 6 | 40 | 13 | 12 | 15 | -13 | 29 | T T B T B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch