Barcelona giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Jules Kounde 20 | |
Gavi 39 | |
Fermin Lopez (Kiến tạo: Pedri) 45 | |
Kiko Femenía (Thay: S. Boselli) 45 | |
Kiko (Thay: Sebastian Boselli) 46 | |
Luis Vazquez (Thay: Veljko Birmancevic) 46 | |
Marcus Rashford (Thay: Roony Bardghji) 60 | |
Ronald Araujo (Thay: Jules Kounde) 60 | |
Frenkie de Jong (Thay: Gavi) 60 | |
Djene 63 | |
Marcus Rashford (Kiến tạo: Robert Lewandowski) 74 | |
Alex Sancris (Thay: Davinchi) 76 | |
Abdelkabir Abqar (Thay: Djene) 76 | |
Abu Kamara (Thay: Mauro Arambarri) 81 | |
Alejandro Balde (Thay: Fermin Lopez) 82 | |
Mario Martin 87 | |
Marc Casado (Thay: Joao Cancelo) 88 | |
Marc Casado 88 |
Thống kê trận đấu Getafe vs Barcelona


Diễn biến Getafe vs Barcelona
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Quyền kiểm soát bóng: Getafe: 24%, Barcelona: 76%.
Cơ hội đến với Marc Casado từ Barcelona nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.
Joao Cancelo từ Barcelona thực hiện quả tạt thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Barcelona đang có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Luis Milla của Getafe cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Marcus Rashford thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Martin Satriano bị phạt vì đẩy Marc Casado.
Abdelkabir Abqar đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Ronald Araujo bị chặn lại.
Barcelona đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Getafe: 24%, Barcelona: 76%.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Barcelona có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Barcelona đang kiểm soát bóng.
Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Domingos Duarte bị phạt vì đẩy Robert Lewandowski.
Pedri rời sân để nhường chỗ cho Marc Casado trong một sự thay đổi chiến thuật.
Barcelona đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Getafe vs Barcelona
Getafe (5-4-1): David Soria (13), Juan Iglesias (21), Sebastián Boselli (15), Domingos Duarte (22), Djené (2), Davinchi (26), Veljko Birmančević (20), Luis Milla (5), Mauro Arambarri (8), Mario Martín (6), Martin Satriano (10)
Barcelona (4-2-3-1): Joan Garcia (13), Jules Koundé (23), Pau Cubarsí (5), Gerard Martín (18), João Cancelo (2), Gavi (6), Pedri (8), Roony Bardghji (19), Dani Olmo (20), Fermín López (16), Robert Lewandowski (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Sebastian Boselli Kiko Femenía | 60’ | Jules Kounde Ronald Araújo |
| 46’ | Veljko Birmancevic Luis Vasquez | 60’ | Gavi Frenkie De Jong |
| 76’ | Djene Abdel Abqar | 60’ | Roony Bardghji Marcus Rashford |
| 81’ | Mauro Arambarri Abu Kamara | 82’ | Fermin Lopez Alejandro Balde |
| 88’ | Pedri Marc Casado | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jiri Letacek | Wojciech Szczęsny | ||
Abdel Abqar | Eder Aller | ||
Allan Nyom | Ronald Araújo | ||
Diego Rico | Alvaro Cortes Moyano | ||
Kiko Femenía | Xavi Espart Font | ||
Jorge Montes Garcia | Frenkie De Jong | ||
Javi Muñoz | Tommy Marques | ||
Adrián Riquelme | Marcus Rashford | ||
Abu Kamara | Ferran Torres | ||
Alejandro San Cristobal Sanchez | Alejandro Balde | ||
Luis Vasquez | Marc Casado | ||
Adrian Liso | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Zaid Romero Không xác định | Eric García Kỷ luật | ||
Borja Mayoral Chấn thương đầu gối | Andreas Christensen Chấn thương dây chằng chéo | ||
Jimenez Juanmi Va chạm | Marc Bernal Chấn thương mắt cá | ||
Juan Hernandez Chấn thương dây chằng chéo | |||
Lamine Yamal Chấn thương gân kheo | |||
Raphinha Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Getafe vs Barcelona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Getafe
Thành tích gần đây Barcelona
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 28 | 1 | 4 | 57 | 85 | T T T T T | |
| 2 | 33 | 23 | 5 | 5 | 37 | 74 | T B H T H | |
| 3 | 33 | 20 | 5 | 8 | 21 | 65 | T B T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | B B B B T | |
| 5 | 33 | 12 | 14 | 7 | 8 | 50 | B H H T H | |
| 6 | 33 | 13 | 5 | 15 | -6 | 44 | T T B T B | |
| 7 | 33 | 11 | 11 | 11 | 2 | 44 | B T B B B | |
| 8 | 33 | 11 | 10 | 12 | 0 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 33 | 11 | 9 | 13 | -1 | 42 | T H H B T | |
| 10 | 33 | 12 | 5 | 16 | -12 | 41 | T B B T B | |
| 11 | 33 | 9 | 12 | 12 | -8 | 39 | B T B T H | |
| 12 | 33 | 10 | 9 | 14 | -11 | 39 | T B B H T | |
| 13 | 33 | 10 | 9 | 14 | -12 | 39 | B H B B H | |
| 14 | 33 | 9 | 11 | 13 | -6 | 38 | T B T T T | |
| 15 | 33 | 9 | 11 | 13 | -14 | 38 | B T H B B | |
| 16 | 33 | 9 | 9 | 15 | -11 | 36 | T H H B T | |
| 17 | 33 | 9 | 8 | 16 | -10 | 35 | B T T H B | |
| 18 | 33 | 9 | 7 | 17 | -15 | 34 | B B T B B | |
| 19 | 33 | 8 | 9 | 16 | -13 | 33 | T B T T H | |
| 20 | 33 | 6 | 10 | 17 | -25 | 28 | B T T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
