Thứ Năm, 30/04/2026
Jules Kounde
20
Gavi
39
Fermin Lopez (Kiến tạo: Pedri)
45
Kiko Femenía (Thay: S. Boselli)
45
Kiko (Thay: Sebastian Boselli)
46
Luis Vazquez (Thay: Veljko Birmancevic)
46
Marcus Rashford (Thay: Roony Bardghji)
60
Ronald Araujo (Thay: Jules Kounde)
60
Frenkie de Jong (Thay: Gavi)
60
Djene
63
Marcus Rashford (Kiến tạo: Robert Lewandowski)
74
Alex Sancris (Thay: Davinchi)
76
Abdelkabir Abqar (Thay: Djene)
76
Abu Kamara (Thay: Mauro Arambarri)
81
Alejandro Balde (Thay: Fermin Lopez)
82
Mario Martin
87
Marc Casado (Thay: Joao Cancelo)
88
Marc Casado
88

Thống kê trận đấu Getafe vs Barcelona

số liệu thống kê
Getafe
Getafe
Barcelona
Barcelona
25 Kiểm soát bóng 75
0 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 6
6 Phạt góc 3
7 Việt vị 4
15 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
23 Ném biên 12
1 Chuyền dài 7
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
8 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Getafe vs Barcelona

Tất cả (325)
90+4'

Barcelona giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Quyền kiểm soát bóng: Getafe: 24%, Barcelona: 76%.

90+4'

Cơ hội đến với Marc Casado từ Barcelona nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.

90+3'

Joao Cancelo từ Barcelona thực hiện quả tạt thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.

90+3'

Barcelona đang có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+2'

Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Luis Milla của Getafe cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

Marcus Rashford thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.

90+1'

Martin Satriano bị phạt vì đẩy Marc Casado.

90+1'

Abdelkabir Abqar đã chặn cú sút thành công.

90+1'

Cú sút của Ronald Araujo bị chặn lại.

90+1'

Barcelona đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+1'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Getafe: 24%, Barcelona: 76%.

90'

Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.

90'

Barcelona có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

89'

Barcelona đang kiểm soát bóng.

89'

Barcelona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

89'

Domingos Duarte bị phạt vì đẩy Robert Lewandowski.

88'

Pedri rời sân để nhường chỗ cho Marc Casado trong một sự thay đổi chiến thuật.

88'

Barcelona đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát Getafe vs Barcelona

Getafe (5-4-1): David Soria (13), Juan Iglesias (21), Sebastián Boselli (15), Domingos Duarte (22), Djené (2), Davinchi (26), Veljko Birmančević (20), Luis Milla (5), Mauro Arambarri (8), Mario Martín (6), Martin Satriano (10)

Barcelona (4-2-3-1): Joan Garcia (13), Jules Koundé (23), Pau Cubarsí (5), Gerard Martín (18), João Cancelo (2), Gavi (6), Pedri (8), Roony Bardghji (19), Dani Olmo (20), Fermín López (16), Robert Lewandowski (9)

Getafe
Getafe
5-4-1
13
David Soria
21
Juan Iglesias
15
Sebastián Boselli
22
Domingos Duarte
2
Djené
26
Davinchi
20
Veljko Birmančević
5
Luis Milla
8
Mauro Arambarri
6
Mario Martín
10
Martin Satriano
9
Robert Lewandowski
16
Fermín López
20
Dani Olmo
19
Roony Bardghji
8
Pedri
6
Gavi
2
João Cancelo
18
Gerard Martín
5
Pau Cubarsí
23
Jules Koundé
13
Joan Garcia
Barcelona
Barcelona
4-2-3-1
Thay người
46’
Sebastian Boselli
Kiko Femenía
60’
Jules Kounde
Ronald Araújo
46’
Veljko Birmancevic
Luis Vasquez
60’
Gavi
Frenkie De Jong
76’
Djene
Abdel Abqar
60’
Roony Bardghji
Marcus Rashford
81’
Mauro Arambarri
Abu Kamara
82’
Fermin Lopez
Alejandro Balde
88’
Pedri
Marc Casado
Cầu thủ dự bị
Jiri Letacek
Wojciech Szczęsny
Abdel Abqar
Eder Aller
Allan Nyom
Ronald Araújo
Diego Rico
Alvaro Cortes Moyano
Kiko Femenía
Xavi Espart Font
Jorge Montes Garcia
Frenkie De Jong
Javi Muñoz
Tommy Marques
Adrián Riquelme
Marcus Rashford
Abu Kamara
Ferran Torres
Alejandro San Cristobal Sanchez
Alejandro Balde
Luis Vasquez
Marc Casado
Adrian Liso
Tình hình lực lượng

Zaid Romero

Không xác định

Eric García

Kỷ luật

Borja Mayoral

Chấn thương đầu gối

Andreas Christensen

Chấn thương dây chằng chéo

Jimenez Juanmi

Va chạm

Marc Bernal

Chấn thương mắt cá

Juan Hernandez

Chấn thương dây chằng chéo

Lamine Yamal

Chấn thương gân kheo

Raphinha

Chấn thương gân kheo

Huấn luyện viên

Jose Bordalas

Hansi Flick

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
01/11 - 2015
12/03 - 2016
16/09 - 2017
11/02 - 2018
07/01 - 2019
12/05 - 2019
28/09 - 2019
15/02 - 2020
18/10 - 2020
23/04 - 2021
29/08 - 2021
16/05 - 2022
23/01 - 2023
16/04 - 2023
14/08 - 2023
24/02 - 2024
26/09 - 2024
19/01 - 2025
22/09 - 2025
25/04 - 2026

Thành tích gần đây Getafe

La Liga
25/04 - 2026
23/04 - 2026
H1: 0-1
14/04 - 2026
H1: 0-0
05/04 - 2026
21/03 - 2026
H1: 0-2
14/03 - 2026
H1: 1-0
08/03 - 2026
03/03 - 2026
22/02 - 2026
H1: 0-0
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Barcelona

La Liga
25/04 - 2026
23/04 - 2026
Champions League
15/04 - 2026
La Liga
11/04 - 2026
Champions League
09/04 - 2026
La Liga
05/04 - 2026
22/03 - 2026
Champions League
19/03 - 2026
La Liga
15/03 - 2026
Champions League
11/03 - 2026

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona3328145785T T T T T
2Real MadridReal Madrid3323553774T B H T H
3VillarrealVillarreal3320582165T B T H T
4AtleticoAtletico3318691960B B B B T
5Real BetisReal Betis3312147850B H H T H
6GetafeGetafe3313515-644T T B T B
7Celta VigoCelta Vigo33111111244B T B B B
8SociedadSociedad33111012043B T H B H
9OsasunaOsasuna3311913-142T H H B T
10Athletic ClubAthletic Club3312516-1241T B B T B
11VallecanoVallecano3391212-839B T B T H
12ValenciaValencia3310914-1139T B B H T
13EspanyolEspanyol3310914-1239B H B B H
14ElcheElche3391113-638T B T T T
15GironaGirona3391113-1438B T H B B
16AlavesAlaves339915-1136T H H B T
17MallorcaMallorca339816-1035B T T H B
18SevillaSevilla339717-1534B B T B B
19LevanteLevante338916-1333T B T T H
20Real OviedoReal Oviedo3361017-2528B T T H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow