Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ivan Azon 2 | |
Albian Ajeti (Kiến tạo: Daniel Dos Santos) 3 | |
Yanis Cimignani (Kiến tạo: Albian Ajeti) 7 | |
Yanis Cimignani 13 | |
Uran Bislimi 20 | |
Borja Mayoral 23 | |
Albian Ajeti (Kiến tạo: Dereck Moncada) 26 | |
Martin Satriano (Thay: Kiko) 46 | |
Nemanja Gudelj (Thay: Alberto Risco) 46 | |
Johan Mojica (Thay: Davinchi) 46 | |
Ramon Terrats (Thay: Abdelkabir Abqar) 46 | |
Uran Bislimi (Kiến tạo: Mattia Zanotti) 50 | |
Dereck Moncada 57 | |
Elias Pihlstroem (Thay: Dereck Moncada) 59 | |
Martim Marques (Thay: Yanis Cimignani) 59 | |
Kevin Behrens (Thay: Albian Ajeti) 66 | |
Enes Unal (Thay: Ivan Azon) 66 | |
Lars Lukas Mai 70 | |
Mattia Zanotti 73 | |
Borja Mayoral 74 | |
Ezgjan Alioski (Thay: Mattia Zanotti) 75 | |
Behruzjon Karimov (Thay: Daniel Dos Santos) 75 | |
Kevin Behrens 90+2' |
Thống kê trận đấu Getafe vs Lugano


Diễn biến Getafe vs Lugano
V À A A O O O - Kevin Behrens ghi bàn!
Daniel Dos Santos rời sân và được thay thế bởi Behruzjon Karimov.
Mattia Zanotti rời sân và được thay thế bởi Ezgjan Alioski.
V À A A O O O - Borja Mayoral ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mattia Zanotti.
Thẻ vàng cho Lars Lukas Mai.
Ivan Azon rời sân và được thay thế bởi Enes Unal.
Albian Ajeti rời sân và được thay thế bởi Kevin Behrens.
Yanis Cimignani rời sân và được thay thế bởi Martim Marques.
Yanis Cimignani rời sân và được thay thế bởi Martim Marques.
Dereck Moncada rời sân và được thay thế bởi Elias Pihlstroem.
Thẻ vàng cho Dereck Moncada.
Mattia Zanotti đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Uran Bislimi đã ghi bàn!
Abdelkabir Abqar rời sân và được thay thế bởi Ramon Terrats.
Davinchi rời sân và được thay thế bởi Johan Mojica.
Alberto Risco rời sân và được thay thế bởi Nemanja Gudelj.
Kiko rời sân và được thay thế bởi Martin Satriano.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Getafe vs Lugano
Getafe (4-4-2): David Soria (13), Kiko Femenía (17), Abdel Abqar (5), Jean Ives Valou (26), David Cordón Mancha (3), Andres Garcia (21), Djené (2), Francho Serrano (16), Alberto Risco (28), Borja Mayoral (9), Ivan Azon Monzon (20)
Lugano (3-5-2): David Von Ballmoos (16), Antonios Papadopoulos (6), Lars Lukas Mai (17), Hannes Delcroix (3), Mattia Zanotti (46), Uran Bislimi (25), Anto Grgic (8), Daniel Dos Santos (27), Yanis Cimignani (21), Dereck Alessandro Moncada Arguijo (30), Albian Ajeti (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Alberto Risco Nemanja Gudelj | 59’ | Dereck Moncada Elias Pihlstrom |
| 46’ | Kiko Martin Satriano | 59’ | Yanis Cimignani Martim Marques |
| 46’ | Abdelkabir Abqar Ramon Terrats | 66’ | Albian Ajeti Kevin Behrens |
| 46’ | Davinchi Johan Mojica | 75’ | Mattia Zanotti Ezgjan Alioski |
| 66’ | Ivan Azon Enes Ünal | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jiri Letacek | Felix Gebhard | ||
Saba Sazonov | MIna | ||
Mario Martín | Behruzjon Karimov | ||
Nemanja Gudelj | Damian Kelvin | ||
Martin Satriano | Ezgjan Alioski | ||
Ramon Terrats | Ahmed Kendouci | ||
Sebastian Boselli | Beckham Castro | ||
Enes Ünal | Elias Pihlstrom | ||
Johan Mojica | Martim Marques | ||
Diego Ferrer | Kevin Behrens | ||
Nhận định Getafe vs Lugano
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Getafe
Thành tích gần đây Lugano
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | ||
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 5 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 6 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | ||
| 7 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | ||
| 8 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | ||
| 9 | 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 4 | ||
| 10 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | ||
| 11 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | ||
| 12 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | ||
| 13 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | ||
| 14 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | ||
| 15 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | ||
| 16 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | ||
| 17 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | ||
| 18 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | ||
| 19 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | ||
| 20 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | ||
| 21 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | ||
| 22 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 23 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 24 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 25 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 26 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | ||
| 27 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | ||
| 28 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | ||
| 29 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | ||
| 30 | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | ||
| 31 | 2 | 0 | 1 | 1 | -4 | 1 | ||
| 32 | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | ||
| 33 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | ||
| 34 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | ||
| 35 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | ||
| 36 | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
