Getafe với chiến thắng xứng đáng sau màn thể hiện tốt
Vedat Muriqi 27 | |
Borja Mayoral (Kiến tạo: Enes Unal) 51 | |
Angel Rodriguez (Thay: Rodrigo Andres Battaglia) 56 | |
Munir El Haddadi (Thay: Carles Alena) 62 | |
Matija Nastasic (Thay: Franco Russo) 70 | |
Amath Ndiaye (Thay: Daniel Rodriguez) 70 | |
Antonio Sanchez (Thay: Jose Copete) 70 | |
Juan Iglesias (Thay: Damian Suarez) 75 | |
Borja Mayoral 78 | |
Tino Kadewere (Thay: Kang-In Lee) 84 | |
Juanmi Latasa (Thay: Borja Mayoral) 84 | |
Jaime Seoane (Thay: Enes Unal) 84 | |
Stefan Mitrovic (Thay: Djene) 85 |
Thống kê trận đấu Getafe vs Mallorca


Diễn biến Getafe vs Mallorca
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Getafe: 56%, Mallorca: 44%.
Antonio Raillo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Getafe đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Mallorca.
Munir El Haddadi không tìm được mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm
Getafe đang kiểm soát bóng.
Getafe thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.
Cristian Portu thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Antonio Sanchez chiến thắng thử thách trên không trước Angel Algobia
Getafe thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.
Vedat Muriqi của Mallorca bị phạt việt vị.
Mallorca đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: Getafe: 55%, Mallorca: 45%.
Mallorca được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.
Trò chơi được khởi động lại.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Getafe thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp, Cristian Portu của Getafe vấp phải Pablo Maffeo
Đội hình xuất phát Getafe vs Mallorca
Getafe (5-3-2): David Soria (13), Damian Suarez (22), Djene (2), Domingos Duarte (6), Omar Alderete (15), Portu (9), Carles Alena (11), Angel Algobia (16), Luis Milla (5), Enes Unal (10), Borja Mayoral (19)
Mallorca (5-4-1): Predrag Rajkovic (1), Pablo Maffeo (15), Franco Russo (5), Raillo (21), Copete (6), Jaume Costa (18), Dani Rodriguez (14), Iddrisu Baba (12), Rodrigo Battaglia (16), Lee Kang-in (19), Vedat Muriqi (7)


| Thay người | |||
| 62’ | Carles Alena Munir El Haddadi | 56’ | Rodrigo Andres Battaglia Angel Rodriguez |
| 75’ | Damian Suarez Juan Iglesias | 70’ | Franco Russo Matija Nastasic |
| 84’ | Enes Unal Jaime Seoane | 70’ | Jose Copete Antonio Sanchez |
| 84’ | Borja Mayoral Juanmi Latasa | 70’ | Daniel Rodriguez Amath Ndiaye |
| 85’ | Djene Stefan Mitrovic | 84’ | Kang-In Lee Tino Kadewere |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nemanja Maksimovic | Matija Nastasic | ||
Kiko Casilla | Leonardo Roman Riquelme | ||
Diego Conde | Dominik Greif | ||
Fabrizio German Angileri | Brian Cufre | ||
Pedro Gaston Alvarez Sosa | Antonio Sanchez | ||
Jaime Mata | Giovanni Alessandro Gonzalez Apud | ||
Jaime Seoane | Amath Ndiaye | ||
Jordan Amavi | Clement Grenier | ||
Juanmi Latasa | Tino Kadewere | ||
Munir El Haddadi | Javier Llabres | ||
Juan Iglesias | Angel Rodriguez | ||
Stefan Mitrovic | Abdon | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Getafe vs Mallorca
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Getafe
Thành tích gần đây Mallorca
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 28 | 1 | 4 | 57 | 85 | T T T T T | |
| 2 | 33 | 23 | 5 | 5 | 37 | 74 | T B H T H | |
| 3 | 33 | 20 | 5 | 8 | 21 | 65 | T B T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | B B B B T | |
| 5 | 33 | 12 | 14 | 7 | 8 | 50 | B H H T H | |
| 6 | 33 | 13 | 5 | 15 | -6 | 44 | T T B T B | |
| 7 | 33 | 11 | 11 | 11 | 2 | 44 | B T B B B | |
| 8 | 33 | 11 | 10 | 12 | 0 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 33 | 11 | 9 | 13 | -1 | 42 | T H H B T | |
| 10 | 33 | 12 | 5 | 16 | -12 | 41 | T B B T B | |
| 11 | 33 | 9 | 12 | 12 | -8 | 39 | B T B T H | |
| 12 | 33 | 10 | 9 | 14 | -11 | 39 | T B B H T | |
| 13 | 33 | 10 | 9 | 14 | -12 | 39 | B H B B H | |
| 14 | 33 | 9 | 11 | 13 | -6 | 38 | T B T T T | |
| 15 | 33 | 9 | 11 | 13 | -14 | 38 | B T H B B | |
| 16 | 33 | 9 | 9 | 15 | -11 | 36 | T H H B T | |
| 17 | 33 | 9 | 8 | 16 | -10 | 35 | B T T H B | |
| 18 | 33 | 9 | 7 | 17 | -15 | 34 | B B T B B | |
| 19 | 33 | 8 | 9 | 16 | -13 | 33 | T B T T H | |
| 20 | 33 | 6 | 10 | 17 | -25 | 28 | B T T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
