Số lượng khán giả hôm nay là 7005.
Jorge Salinas 12 | |
Saba Sazonov 14 | |
Alvaro Mantilla 16 | |
Iván Martín (Thay: Sergio Martínez) 45 | |
Yassir Zabiri (Thay: Asier Villalibre) 64 | |
Maguette Gueye (Thay: Sergio Canales) 64 | |
Manu 66 | |
(Pen) Inigo Vicente 77 | |
(Pen) Andres Martin 77 | |
Enes Unal 81 | |
Sebastian Boselli (Thay: Andres Garcia) 85 | |
Facundo Gonzalez (Thay: Manu) 88 | |
Juan Carlos Arana (Thay: Gustavo Puerta) 89 | |
Borja Mayoral (Thay: Martin Satriano) 90 | |
Alberto Risco (Thay: Ramon Terrats) 90 | |
Abdelkabir Abqar (Thay: Orel Mangala) 90 |
Thống kê trận đấu Getafe vs Racing Santander


Diễn biến Getafe vs Racing Santander
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Getafe: 43%, Racing Santander: 57%.
Johan Mojica giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Racing Santander đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Facundo Gonzalez từ Racing Santander phạm lỗi với Borja Mayoral.
Getafe được hưởng quả phát bóng từ cầu môn.
Abdelkabir Abqar giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Racing Santander đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Getafe đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Getafe: 42%, Racing Santander: 58%.
Maguette Gueye để bóng chạm tay.
Racing Santander đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Facundo Gonzalez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Getafe đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Getafe.
Orel Mangala rời sân để nhường chỗ cho Abdelkabir Abqar trong một sự thay đổi chiến thuật.
Ramon Terrats rời sân để nhường chỗ cho Alberto Risco trong một sự thay đổi chiến thuật.
Racing Santander thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Orel Mangala từ Getafe cắt bóng một pha chuyền vào hướng vòng cấm.
Andres Martin thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được với đồng đội.
Đội hình xuất phát Getafe vs Racing Santander
Getafe (3-5-2): David Soria (13), Djené (2), Saba Sazonov (4), Zaid Romero (24), Francho Serrano (16), Ramon Terrats (11), Orel Mangala (23), Andres Garcia (21), Johan Mojica (22), Martin Satriano (10), Enes Ünal (19)
Racing Santander (4-2-3-1): Julen Agirrezabala (13), Alvaro Mantilla Perez (2), Pablo Ramon Parra (5), Manu Hernando (4), Jorge Salinas (17), Gustavo Puerta (8), Sergio Martinez (36), Andres Martin (11), Sergio Canales (20), Inigo Vicente (10), Asier Villalibre (12)


| Thay người | |||
| 90’ | Ramon Terrats Alberto Risco | 46’ | Sergio Martinez Iván Martín |
| 90’ | Orel Mangala Abdel Abqar | 64’ | Sergio Canales Maguette Gueye |
| 90’ | Martin Satriano Borja Mayoral | 88’ | Manu Facundo Gonzalez |
| 89’ | Gustavo Puerta Juan Carlos Arana | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alberto Risco | Simon Eriksson | ||
Jiri Letacek | Facundo Gonzalez | ||
Diego Ferrer | Carlos Sánchez | ||
Davinchi | Íñigo Sainz-Maza | ||
Abdel Abqar | Maguette Gueye | ||
Sebastián Boselli | Iván Martín | ||
Jean Ives Valou | Andres Vallecillo | ||
Curro Burgos | Diego Diaz | ||
Oscar Lopez | Juan Carlos Arana | ||
Borja Mayoral | Yassir Zabiri | ||
Ebrahima Drammeh | Jorge Castellanos | ||
Hugo Pérez | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Kiko Femenía Thẻ đỏ trực tiếp | Pedro Felipe de Jesus Gomes Chấn thương gân kheo | ||
Yvan Neyou Va chạm | Giorgi Guliashvili Không xác định | ||
Mario Martín Chấn thương cơ | |||
Christantus Uche Chấn thương dây chằng chéo | |||
Jimenez Juanmi Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Getafe vs Racing Santander
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Getafe
Thành tích gần đây Racing Santander
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T | |
| 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H | |
| 6 | 1 | 1 | 0 | 0 | 5 | 3 | T | |
| 7 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | T B | |
| 8 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | B T | |
| 9 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 10 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | H H | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 12 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 13 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B | |
| 14 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H | |
| 15 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B | |
| 16 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | B H | |
| 17 | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | B H | |
| 18 | 2 | 0 | 1 | 1 | -5 | 1 | H B | |
| 19 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 20 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
