Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiko 28 | |
Abdelkabir Abqar 34 | |
Kiko 36 | |
Abdessamad Ezzalzouli 44 | |
Mario Martín (Thay: A. Abqar) 45 | |
Martin Satriano (Kiến tạo: Abdelkabir Abqar) 45+1' | |
Mario Martin (Thay: Abdelkabir Abqar) 46 | |
Domingos Duarte 58 | |
Pablo Fornals (Thay: Alvaro Fidalgo) 61 | |
Rodrigo Riquelme (Thay: Nelson Deossa) 61 | |
Antony (Thay: Abdessamad Ezzalzouli) 61 | |
Sebastian Boselli (Thay: Domingos Duarte) 68 | |
Diego Llorente (Thay: Junior Firpo) 68 | |
Pepe Bordalas 74 | |
Cedric Bakambu (Thay: Juan Hernandez) 75 | |
Allan Nyom (Thay: Kiko) 77 | |
Diego Rico (Thay: Luis Vazquez) 85 | |
Antony 90+2' |
Thống kê trận đấu Getafe vs Real Betis


Diễn biến Getafe vs Real Betis
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Getafe: 29%, Real Betis: 71%.
Phát bóng lên cho Getafe.
Real Betis đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Getafe đang kiểm soát bóng.
Antony phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài ghi tên vào sổ.
Pha vào bóng liều lĩnh. Antony phạm lỗi thô bạo với Mauro Arambarri.
Real Betis đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Allan Nyom để bóng chạm tay.
Ezequiel Avila đánh đầu về phía khung thành, nhưng David Soria dễ dàng cản phá.
Kiểm soát bóng: Getafe: 29%, Real Betis: 71%.
Diego Rico bị phạt vì đẩy Angel Ortiz.
Cú dứt điểm tốt của Cedric Bakambu khi anh hướng bóng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.
Antony tạo ra một cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Real Betis đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Real Betis thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Diego Rico từ Getafe cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Real Betis đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Real Betis thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Getafe thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Getafe vs Real Betis
Getafe (5-4-1): David Soria (13), Djené (2), Abdel Abqar (3), Domingos Duarte (22), Zaid Romero (24), Juan Iglesias (21), Kiko Femenía (17), Luis Milla (5), Mauro Arambarri (8), Martin Satriano (10), Luis Vasquez (19)
Real Betis (4-3-3): Álvaro Valles (1), Angel Ortiz (40), Marc Bartra (5), Diego Gomez (16), Junior Firpo (23), Álvaro Fidalgo (15), Sergi Altimira (6), Nelson Deossa (18), Ezequiel Ávila (9), Cucho (19), Abde Ezzalzouli (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Abdelkabir Abqar Mario Martín | 61’ | Alvaro Fidalgo Pablo Fornals |
| 77’ | Kiko Allan Nyom | 61’ | Nelson Deossa Rodrigo Riquelme |
| 85’ | Luis Vazquez Diego Rico | 61’ | Abdessamad Ezzalzouli Antony |
| 68’ | Junior Firpo Diego Llorente | ||
| 75’ | Juan Hernandez Cedric Bakambu | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jiri Letacek | Adrian | ||
Allan Nyom | Pau Lopez | ||
Sebastián Boselli | Héctor Bellerín | ||
Diego Rico | Diego Llorente | ||
Jorge Montes Garcia | Natan | ||
Mario Martín | Ricardo Rodriguez | ||
Javi Muñoz | Pablo Fornals | ||
Adrián Riquelme | Rodrigo Riquelme | ||
Alejandro San Cristobal Sanchez | Marc Roca | ||
Veljko Birmančević | Aitor Ruibal | ||
Antony | |||
Cedric Bakambu | |||
| Tình hình lực lượng | |||
David Cordón Mancha Chấn thương đầu gối | Sofyan Amrabat Chấn thương mắt cá | ||
Adrian Liso Không xác định | Isco Chấn thương mắt cá | ||
Borja Mayoral Chấn thương đầu gối | Giovani Lo Celso Chấn thương cơ | ||
Abu Kamara Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Getafe vs Real Betis
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Getafe
Thành tích gần đây Real Betis
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 1 | 4 | 46 | 67 | T B T T T | |
| 2 | 28 | 21 | 3 | 4 | 36 | 66 | T B B T T | |
| 3 | 28 | 17 | 6 | 5 | 22 | 57 | B T T T T | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 18 | 55 | T T B T H | |
| 5 | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | T T H H B | |
| 6 | 27 | 10 | 10 | 7 | 7 | 40 | B H T T B | |
| 7 | 27 | 10 | 7 | 10 | -6 | 37 | B H B H H | |
| 8 | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B H T B | |
| 9 | 28 | 10 | 5 | 13 | -7 | 35 | T B T T B | |
| 10 | 28 | 10 | 5 | 13 | -10 | 35 | T T H B B | |
| 11 | 27 | 9 | 7 | 11 | 0 | 34 | T H T B H | |
| 12 | 28 | 8 | 10 | 10 | -12 | 34 | T H B H T | |
| 13 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | T B T T B | |
| 14 | 27 | 8 | 7 | 12 | -7 | 31 | H H T H H | |
| 15 | 27 | 7 | 10 | 10 | -6 | 31 | T H H T H | |
| 16 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | H H B B H | |
| 17 | 28 | 5 | 11 | 12 | -9 | 26 | H B H B B | |
| 18 | 27 | 6 | 7 | 14 | -13 | 25 | B B B B H | |
| 19 | 27 | 5 | 7 | 15 | -16 | 22 | B B B T H | |
| 20 | 28 | 4 | 9 | 15 | -26 | 21 | H B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
