Kiểm soát bóng: Getafe: 55%, Valencia: 45%.
Baptiste Santamaria (Thay: Cesar Tarrega) 30 | |
Domingos Duarte 51 | |
Diego Lopez (Thay: Arnaut Danjuma) 61 | |
Umar Sadiq (Thay: Hugo Duro) 61 | |
Umar Sadiq 63 | |
Adrian Liso 68 | |
Juanmi (Thay: Adrian Liso) 72 | |
Jose Gaya 81 | |
Jose Gaya (Kiến tạo: Filip Ugrinic) 84 | |
Alejandro Mestanza (Thay: Javier Munoz) 85 | |
Coba da Costa (Thay: Mario Martin) 85 | |
Filip Ugrinic 86 | |
Javier Guerra (Thay: Filip Ugrinic) 87 | |
Ruben Iranzo (Thay: Lucas Beltran) 87 | |
Carlos Corberan 90+1' | |
Hugo Duro 90+8' |
Thống kê trận đấu Getafe vs Valencia


Diễn biến Getafe vs Valencia
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Baptiste Santamaria giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Jose Copete từ Valencia cắt bóng từ một quả tạt hướng về vòng cấm.
BỊ ĐUỔI! - Sau khi lăng mạ trọng tài, Hugo Duro bị đuổi khỏi sân!
David Soria từ Getafe cắt bóng từ một quả tạt hướng về vòng cấm.
Valencia bắt đầu một pha phản công.
Getafe thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trận đấu đã bị dừng lại trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.
Diego Rico giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Mauro Arambarri tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Luis Milla từ Getafe thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.
VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Getafe.
Jose Copete giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Getafe thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Coba da Costa chiến thắng trong pha không chiến với Javier Guerra
Kiểm soát bóng: Getafe: 54%, Valencia: 46%.
Diego Rico không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
Javier Guerra từ Valencia cắt bóng từ một quả tạt hướng về vòng cấm.
Đội hình xuất phát Getafe vs Valencia
Getafe (4-5-1): David Soria (13), Juan Iglesias (21), Domingos Duarte (22), Djené (2), Diego Rico (16), Javi Muñoz (14), Luis Milla (5), Mario Martín (6), Mauro Arambarri (8), Adrian Liso (23), Martin Satriano (10)
Valencia (4-4-2): Stole Dimitrievski (1), Dimitri Foulquier (20), Cesar Tarrega (5), Copete (3), José Gayà (14), Luis Rioja (11), Filip Ugrinic (23), Pepelu (18), Arnaut Danjuma (7), Lucas Beltrán (15), Hugo Duro (9)


| Thay người | |||
| 72’ | Adrian Liso Juanmi | 30’ | Cesar Tarrega Baptiste Santamaria |
| 85’ | Mario Martin Coba Gomes Da Costa | 61’ | Hugo Duro Umar Sadiq |
| 61’ | Arnaut Danjuma Diego López | ||
| 87’ | Lucas Beltran Ruben Iranzo | ||
| 87’ | Filip Ugrinic Javi Guerra | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jiri Letacek | Cristian Rivero | ||
Yvan Neyou | Vicent Abril | ||
Allan Nyom | Ruben Iranzo | ||
Joselu Perez | Alex Panach | ||
Jorge Montes Garcia | Javi Guerra | ||
Adrián Riquelme | Jesús Vázquez | ||
Alejandro Mestanza | Eray Comert | ||
Juanmi | André Almeida | ||
Alejandro San Cristobal Sanchez | Umar Sadiq | ||
Kiko Femenía | Diego López | ||
Coba Gomes Da Costa | Largie Ramazani | ||
Baptiste Santamaria | |||
| Tình hình lực lượng | |||
David Cordón Mancha Chấn thương đầu gối | Julen Agirrezabala Chấn thương gân kheo | ||
Abdel Abqar Chấn thương gân kheo | Thierry Correia Chấn thương gân kheo | ||
Borja Mayoral Chấn thương đầu gối | Mouctar Diakhaby Chấn thương gân kheo | ||
Abu Kamara Va chạm | Daniel Raba Chấn thương gân kheo | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Getafe vs Valencia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Getafe
Thành tích gần đây Valencia
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 17 | 1 | 3 | 35 | 52 | T T T B T | |
| 2 | 21 | 16 | 3 | 2 | 28 | 51 | T T T T T | |
| 3 | 21 | 13 | 5 | 3 | 21 | 44 | T T H T T | |
| 4 | 20 | 13 | 2 | 5 | 16 | 41 | B T T B B | |
| 5 | 21 | 10 | 4 | 7 | 0 | 34 | T B H B B | |
| 6 | 21 | 8 | 8 | 5 | 7 | 32 | T B H T B | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 6 | 32 | H T T T B | |
| 8 | 21 | 7 | 6 | 8 | 0 | 27 | H H T T T | |
| 9 | 21 | 7 | 4 | 10 | -1 | 25 | T H B T T | |
| 10 | 21 | 6 | 7 | 8 | -14 | 25 | B T T T H | |
| 11 | 21 | 5 | 9 | 7 | 0 | 24 | T B H H B | |
| 12 | 21 | 7 | 3 | 11 | -5 | 24 | B B B H T | |
| 13 | 21 | 7 | 3 | 11 | -10 | 24 | B B H B B | |
| 14 | 21 | 5 | 8 | 8 | -11 | 23 | H B H T T | |
| 15 | 21 | 6 | 4 | 11 | -8 | 22 | B H B B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -11 | 22 | B H T B B | |
| 17 | 21 | 6 | 4 | 11 | -11 | 22 | B H B B H | |
| 18 | 21 | 5 | 6 | 10 | -9 | 21 | H B B T B | |
| 19 | 20 | 4 | 5 | 11 | -10 | 17 | H T H B T | |
| 20 | 21 | 2 | 7 | 12 | -23 | 13 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
