Thứ Năm, 29/01/2026
Baptiste Santamaria (Thay: Cesar Tarrega)
30
Domingos Duarte
51
Diego Lopez (Thay: Arnaut Danjuma)
61
Umar Sadiq (Thay: Hugo Duro)
61
Umar Sadiq
63
Adrian Liso
68
Juanmi (Thay: Adrian Liso)
72
Jose Gaya
81
Jose Gaya (Kiến tạo: Filip Ugrinic)
84
Alejandro Mestanza (Thay: Javier Munoz)
85
Coba da Costa (Thay: Mario Martin)
85
Filip Ugrinic
86
Javier Guerra (Thay: Filip Ugrinic)
87
Ruben Iranzo (Thay: Lucas Beltran)
87
Carlos Corberan
90+1'
Hugo Duro
90+8'

Thống kê trận đấu Getafe vs Valencia

số liệu thống kê
Getafe
Getafe
Valencia
Valencia
55 Kiểm soát bóng 45
8 Phạm lỗi 18
31 Ném biên 30
3 Việt vị 2
9 Chuyền dài 4
9 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 3
5 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Getafe vs Valencia

Tất cả (331)
90+9'

Kiểm soát bóng: Getafe: 55%, Valencia: 45%.

90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+9'

Baptiste Santamaria giải tỏa áp lực với một pha phá bóng

90+9'

Jose Copete từ Valencia cắt bóng từ một quả tạt hướng về vòng cấm.

90+8' BỊ ĐUỔI! - Sau khi lăng mạ trọng tài, Hugo Duro bị đuổi khỏi sân!

BỊ ĐUỔI! - Sau khi lăng mạ trọng tài, Hugo Duro bị đuổi khỏi sân!

90+8'

David Soria từ Getafe cắt bóng từ một quả tạt hướng về vòng cấm.

90+8'

Valencia bắt đầu một pha phản công.

90+8'

Getafe thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+8'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+8'

Trận đấu đã bị dừng lại trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.

90+7'

Diego Rico giải tỏa áp lực với một pha phá bóng

90+7'

Mauro Arambarri tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+7'

Luis Milla từ Getafe thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+6'

KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.

90+6'

VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Getafe.

90+6'

Jose Copete giải tỏa áp lực với một pha phá bóng

90+5'

Getafe thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Coba da Costa chiến thắng trong pha không chiến với Javier Guerra

90+5'

Kiểm soát bóng: Getafe: 54%, Valencia: 46%.

90+5'

Diego Rico không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm

90+5'

Javier Guerra từ Valencia cắt bóng từ một quả tạt hướng về vòng cấm.

Đội hình xuất phát Getafe vs Valencia

Getafe (4-5-1): David Soria (13), Juan Iglesias (21), Domingos Duarte (22), Djené (2), Diego Rico (16), Javi Muñoz (14), Luis Milla (5), Mario Martín (6), Mauro Arambarri (8), Adrian Liso (23), Martin Satriano (10)

Valencia (4-4-2): Stole Dimitrievski (1), Dimitri Foulquier (20), Cesar Tarrega (5), Copete (3), José Gayà (14), Luis Rioja (11), Filip Ugrinic (23), Pepelu (18), Arnaut Danjuma (7), Lucas Beltrán (15), Hugo Duro (9)

Getafe
Getafe
4-5-1
13
David Soria
21
Juan Iglesias
22
Domingos Duarte
2
Djené
16
Diego Rico
14
Javi Muñoz
5
Luis Milla
6
Mario Martín
8
Mauro Arambarri
23
Adrian Liso
10
Martin Satriano
9
Hugo Duro
15
Lucas Beltrán
7
Arnaut Danjuma
18
Pepelu
23
Filip Ugrinic
11
Luis Rioja
14
José Gayà
3
Copete
5
Cesar Tarrega
20
Dimitri Foulquier
1
Stole Dimitrievski
Valencia
Valencia
4-4-2
Thay người
72’
Adrian Liso
Juanmi
30’
Cesar Tarrega
Baptiste Santamaria
85’
Mario Martin
Coba Gomes Da Costa
61’
Hugo Duro
Umar Sadiq
61’
Arnaut Danjuma
Diego López
87’
Lucas Beltran
Ruben Iranzo
87’
Filip Ugrinic
Javi Guerra
Cầu thủ dự bị
Jiri Letacek
Cristian Rivero
Yvan Neyou
Vicent Abril
Allan Nyom
Ruben Iranzo
Joselu Perez
Alex Panach
Jorge Montes Garcia
Javi Guerra
Adrián Riquelme
Jesús Vázquez
Alejandro Mestanza
Eray Comert
Juanmi
André Almeida
Alejandro San Cristobal Sanchez
Umar Sadiq
Kiko Femenía
Diego López
Coba Gomes Da Costa
Largie Ramazani
Baptiste Santamaria
Tình hình lực lượng

David Cordón Mancha

Chấn thương đầu gối

Julen Agirrezabala

Chấn thương gân kheo

Abdel Abqar

Chấn thương gân kheo

Thierry Correia

Chấn thương gân kheo

Borja Mayoral

Chấn thương đầu gối

Mouctar Diakhaby

Chấn thương gân kheo

Abu Kamara

Va chạm

Daniel Raba

Chấn thương gân kheo

Huấn luyện viên

Jose Bordalas

Carlos Corberán

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
19/12 - 2015
24/04 - 2016
03/12 - 2017
19/04 - 2018
10/11 - 2018
18/03 - 2019
26/09 - 2019
08/02 - 2020
02/11 - 2020
28/02 - 2021
14/08 - 2021
H1: 1-0
13/03 - 2022
H1: 0-0
05/09 - 2022
H1: 3-0
21/02 - 2023
H1: 0-0
09/12 - 2023
H1: 0-0
09/03 - 2024
H1: 1-0
27/10 - 2024
H1: 0-1
10/05 - 2025
H1: 3-0
30/08 - 2025
H1: 1-0
18/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Getafe

La Liga
27/01 - 2026
H1: 0-0
18/01 - 2026
H1: 0-0
10/01 - 2026
H1: 0-1
03/01 - 2026
22/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
19/12 - 2025
La Liga
14/12 - 2025
H1: 0-0
06/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
03/12 - 2025
H1: 2-0 | HP: 0-1
La Liga
29/11 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Valencia

La Liga
24/01 - 2026
18/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
16/01 - 2026
La Liga
11/01 - 2026
H1: 0-0
03/01 - 2026
20/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
13/12 - 2025
07/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/12 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2117133552T T T B T
2Real MadridReal Madrid2116322851T T T T T
3AtleticoAtletico2113532144T T H T T
4VillarrealVillarreal2013251641B T T B B
5EspanyolEspanyol211047034T B H B B
6Real BetisReal Betis21885732T B H T B
7Celta VigoCelta Vigo21885632H T T T B
8SociedadSociedad21768027H H T T T
9OsasunaOsasuna217410-125T H B T T
10GironaGirona21678-1425B T T T H
11ElcheElche21597024T B H H B
12SevillaSevilla217311-524B B B H T
13Athletic ClubAthletic Club217311-1024B B H B B
14ValenciaValencia21588-1123H B H T T
15AlavesAlaves216411-822B H B B T
16VallecanoVallecano21579-1122B H T B B
17GetafeGetafe216411-1122B H B B H
18MallorcaMallorca215610-921H B B T B
19LevanteLevante204511-1017H T H B T
20Real OviedoReal Oviedo212712-2313H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow