Kiểm soát bóng: Getafe: 37%, Rayo Vallecano: 63%.
Alfonso Espino 4 | |
Djene 19 | |
Juanmi Latasa 23 | |
Kike Perez 38 | |
Juanmi Latasa 40 | |
Sergio Camello 45+1' | |
Pep Chavarria (Thay: Alfonso Espino) 46 | |
Randy Nteka (Thay: Kike Perez) 46 | |
Sergio Camello (Kiến tạo: Randy Nteka) 47 | |
Mason Greenwood 50 | |
Jaime Mata 54 | |
Pathe Ciss (Thay: Unai Lopez) 57 | |
Jose Angel Carmona (Thay: Jaime Mata) 57 | |
Damian Suarez 69 | |
Carles Alena (Thay: Gaston Alvarez) 69 | |
Enes Unal (Thay: Luis Milla) 69 | |
Omar Alderete (Thay: Damian Suarez) 69 | |
Damian Suarez 70 | |
Radamel Falcao (Thay: Sergio Camello) 75 | |
Stefan Mitrovic (Thay: Djene) 77 | |
Omar Alderete 82 | |
Bebe (Thay: Jorge de Frutos) 86 | |
Pathe Ciss 90 |
Thống kê trận đấu Getafe vs Vallecano


Diễn biến Getafe vs Vallecano
Sergio Camello của Rayo Vallecano là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời ngày hôm nay
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Getafe: 39%, Rayo Vallecano: 61%.
Omar Alderete giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Rayo Vallecano đang kiểm soát bóng.
Rayo Vallecano thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Nemanja Maksimovic giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Randy Nteka giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Cầu thủ Getafe thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Aridane Hernandez của Rayo Vallecano chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Getafe đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Rayo Vallecano đang kiểm soát bóng.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian được cộng thêm.
Trọng tài không nhận được sự phàn nàn từ Pathe Ciss, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm
Vở kịch bị dừng lại. Các cầu thủ xô đẩy, la hét nhau, trọng tài phải ra tay.
Enes Unal bị phạt vì đẩy Pathe Ciss.
Trọng tài không nhận được sự phàn nàn từ Pathe Ciss, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm
Vở kịch bị dừng lại. Các cầu thủ xô đẩy, la hét nhau, trọng tài phải ra tay.
Đội hình xuất phát Getafe vs Vallecano
Getafe (4-4-2): David Soria (13), Damian Suarez (22), Damián Suárez (22), Djene (2), Djené (2), Gastón Álvarez (4), Gaston Alvarez (4), Diego Rico Salguero (16), Diego Rico (16), Mason Greenwood (12), Nemanja Maksimovic (20), Luis Milla (5), Jaime Mata (7), Borja Mayoral (19), Juanmi Latasa (14)
Vallecano (4-4-2): Stole Dimitrievski (1), Ivan Balliu (20), Aridane (5), Florian Lejeune (24), Alfonso Espino (12), Isi Palazon (7), Unai Lopez (17), Óscar Valentín (23), Jorge de Frutos (19), Kike Perez (14), Sergio Camello (34)


| Thay người | |||
| 57’ | Jaime Mata José Ángel Carmona | 46’ | Alfonso Espino Pep Chavarria |
| 57’ | Jaime Mata Jose Carmona | 46’ | Kike Perez Randy Nteka |
| 69’ | Gaston Alvarez Carles Aleñá | 57’ | Unai Lopez Pathe Ciss |
| 69’ | Luis Milla Enes Ünal | 75’ | Sergio Camello Falcao |
| 69’ | Damian Suarez Omar Alderete | 86’ | Jorge de Frutos Bebe |
| 69’ | Gaston Alvarez Carles Alena | ||
| 69’ | Luis Milla Enes Unal | ||
| 77’ | Djene Stefan Mitrovic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Juan Iglesias | Raul de Tomas | ||
Domingos Duarte | Pathe Ciss | ||
Fabrizio Angileri | Pep Chavarria | ||
José Ángel Carmona | Andrei Ratiu | ||
Carles Aleñá | Abdul Mumin | ||
Enes Ünal | Falcao | ||
Daniel Fuzato | Jose Pozo | ||
Fabrizio German Angileri | Diego Mendez | ||
Omar Alderete | Randy Nteka | ||
Jose Carmona | Bebe | ||
Stefan Mitrovic | Martin Pascual | ||
Carles Alena | Dani Cardenas | ||
Jorge Martin Camunas | |||
Enes Unal | |||
Choco Lozano | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Getafe vs Vallecano
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Getafe
Thành tích gần đây Vallecano
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 24 | 1 | 4 | 50 | 73 | T T T T T | |
| 2 | 29 | 22 | 3 | 4 | 37 | 69 | B B T T T | |
| 3 | 29 | 18 | 4 | 7 | 20 | 58 | T B T H T | |
| 4 | 29 | 17 | 6 | 6 | 21 | 57 | T T T T B | |
| 5 | 29 | 11 | 11 | 7 | 7 | 44 | H H B H B | |
| 6 | 29 | 10 | 11 | 8 | 6 | 41 | T T B H B | |
| 7 | 29 | 10 | 8 | 11 | -1 | 38 | H T B T B | |
| 8 | 29 | 11 | 5 | 13 | -6 | 38 | B T T B T | |
| 9 | 29 | 11 | 5 | 13 | -9 | 38 | T H B B T | |
| 10 | 29 | 10 | 7 | 12 | -1 | 37 | T B H B T | |
| 11 | 29 | 10 | 7 | 12 | -8 | 37 | B H H B B | |
| 12 | 30 | 8 | 11 | 11 | -6 | 35 | T H H B T | |
| 13 | 29 | 9 | 8 | 12 | -10 | 35 | B T T B T | |
| 14 | 29 | 8 | 10 | 11 | -13 | 34 | H B H T B | |
| 15 | 29 | 8 | 7 | 14 | -12 | 31 | T H H B B | |
| 16 | 29 | 8 | 7 | 14 | -11 | 31 | H B B H T | |
| 17 | 30 | 6 | 11 | 13 | -9 | 29 | H B B T B | |
| 18 | 29 | 7 | 7 | 15 | -13 | 28 | B B H T B | |
| 19 | 29 | 6 | 8 | 15 | -14 | 26 | B T H H T | |
| 20 | 29 | 4 | 9 | 16 | -28 | 21 | B B H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
