Số lượng khán giả hôm nay là 7674 người.
Kiko 1 | |
Alvaro Garcia (Kiến tạo: Jorge de Frutos) 11 | |
Djene 16 | |
Djene 28 | |
Abdelkabir Abqar 32 | |
Ivan Balliu 45+1' | |
Francho Serrano (Thay: Kiko) 46 | |
Andres Garcia (Thay: Mario Martin) 46 | |
Francho Serrano 51 | |
Martin Satriano (Kiến tạo: Francho Serrano) 56 | |
Oscar Valentin (Thay: Isi Palazon) 59 | |
Pedro Diaz (Thay: Ivan Balliu) 59 | |
Giorgi Tsitaishvili (Thay: Jorge de Frutos) 65 | |
Pathe Ciss 69 | |
Daniel Carvajal 79 | |
Fran Perez (Thay: Unai Lopez) 80 | |
Sebastian Boselli (Thay: Daniel Carvajal) 80 | |
Alexandre Zurawski (Thay: Alvaro Garcia) 80 | |
Sebastian Boselli (Thay: Daniel Carvajal) 82 | |
Alexandre Zurawski (Thay: Alvaro Garcia) 82 | |
Enes Unal 84 | |
Borja Mayoral (Thay: Enes Unal) 87 | |
Nemanja Gudelj 87 | |
Sergio Camello 90+3' |
Thống kê trận đấu Getafe vs Vallecano


Diễn biến Getafe vs Vallecano
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Getafe: 32%, Rayo Vallecano: 68%.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Rayo Vallecano thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.
Getafe đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sergio Camello kéo một cầu thủ của đội đối phương bằng áo và bị phạt thẻ.
Sergio Camello kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ vàng.
Sergio Camello từ Rayo Vallecano đã đi quá xa khi kéo ngã Abdelkabir Abqar.
Francho Serrano bị phạt vì đẩy Florian Lejeune.
Florian Lejeune giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phạt góc cho Getafe.
Adria Pedrosa từ Rayo Vallecano sút bóng đi chệch khung thành.
Francho Serrano từ Getafe cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Martin Satriano từ Getafe đá ngã Mujaid Sadick.
Trọng tài thổi phạt đền khi Martin Satriano từ Getafe đá ngã Pedro Diaz.
Rayo Vallecano đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Thống kê kiểm soát bóng: Getafe: 32%, Rayo Vallecano: 68%.
Đội hình xuất phát Getafe vs Vallecano
Getafe (4-4-2): David Soria (13), Dani Carvajal (14), Djené (2), Jean Ives Valou (26), Johan Mojica (22), Kiko Femenía (17), Nemanja Gudelj (8), Mario Martín (6), Martin Satriano (10), Ramon Terrats (11), Enes Ünal (19)
Vallecano (4-3-3): Emil Audero (25), Iván Balliu (20), Florian Lejeune (24), Mujaid Sadick (15), Adrià Pedrosa (17), Isi Palazón (7), Pathé Ciss (6), Unai López (8), Jorge de Frutos (19), Sergio Camello (10), Alvaro Garcia (18)


| Thay người | |||
| 32’ | Ramon Terrats Abdel Abqar | 59’ | Ivan Balliu Pedro Díaz |
| 46’ | Mario Martin Andres Garcia | 59’ | Isi Palazon Oscar Valentin |
| 87’ | Enes Unal Borja Mayoral | 65’ | Jorge de Frutos Georgiy Tsitaishvili |
| 80’ | Alvaro Garcia Alemao | ||
| 80’ | Unai Lopez Fran Pérez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Borja Mayoral | Dani Cárdenas | ||
Alberto Risco | Marash Kumbulla | ||
Davinchi | Pelayo Fernandez | ||
Francho Serrano | Jozhua Vertrouwd | ||
Jiri Letacek | Pedro Díaz | ||
Diego Ferrer | Oscar Valentin | ||
Saba Sazonov | Ivan Alonso Martin | ||
Abdel Abqar | Alemao | ||
Sebastián Boselli | Georgiy Tsitaishvili | ||
Andres Garcia | Fran Pérez | ||
Rayane Belaid | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Zaid Romero Chấn thương cơ | Augusto Batalla Không xác định | ||
Orel Mangala Chấn thương cơ | Andrei Rațiu Va chạm | ||
Christantus Uche Chấn thương dây chằng chéo | Luiz Felipe Chấn thương dây chằng chéo | ||
Jimenez Juanmi Chấn thương đầu gối | Randy Nteka Đau lưng | ||
Ivan Azon Monzon Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Getafe vs Vallecano
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Getafe
Thành tích gần đây Vallecano
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 29 | 27 | T T T T B | |
| 2 | 10 | 8 | 1 | 1 | 12 | 25 | T T T T T | |
| 3 | 10 | 8 | 0 | 2 | 15 | 24 | T B T T T | |
| 4 | 10 | 6 | 2 | 2 | 2 | 20 | T H T B H | |
| 5 | 10 | 6 | 1 | 3 | 1 | 19 | B T T T T | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | -2 | 14 | T T B H B | |
| 7 | 10 | 3 | 3 | 4 | 3 | 12 | B H B B H | |
| 8 | 9 | 3 | 3 | 3 | 3 | 12 | H H H B T | |
| 9 | 10 | 2 | 6 | 2 | 3 | 12 | H T H T H | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | 1 | 12 | T T B H T | |
| 11 | 10 | 2 | 5 | 3 | 0 | 11 | B H B H B | |
| 12 | 9 | 3 | 2 | 4 | -8 | 11 | B B H B T | |
| 13 | 10 | 3 | 2 | 5 | -11 | 11 | B B H B T | |
| 14 | 10 | 2 | 4 | 4 | -3 | 10 | B H H T B | |
| 15 | 10 | 2 | 4 | 4 | -3 | 10 | B T H H T | |
| 16 | 9 | 2 | 3 | 4 | -8 | 9 | B T H H B | |
| 17 | 10 | 2 | 3 | 5 | -10 | 9 | B T B H B | |
| 18 | 10 | 2 | 2 | 6 | -2 | 8 | B B H B B | |
| 19 | 10 | 1 | 3 | 6 | -10 | 6 | T B H H B | |
| 20 | 10 | 0 | 5 | 5 | -12 | 5 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
