Thứ Ba, 21/04/2026

Trực tiếp kết quả GIF Sundsvall vs IK Brage hôm nay 21-04-2026

Giải Hạng 2 Thụy Điển - Th 3, 21/4

Kết thúc

GIF Sundsvall

GIF Sundsvall

1 : 2

IK Brage

IK Brage

Hiệp một: 0-1
T3, 00:05 21/04/2026
Vòng 3 - Hạng 2 Thụy Điển
 
 
Gideon Granstroem (Kiến tạo: Albin Sporrong)
12
Alieu Atlee Manneh
29
Anton Lundin
42
Yaqub Finey (Thay: Jeremiah Bjoernler)
46
Suwaibou Kebbeh (Thay: Kawa Sulaiman)
46
Tobias Stagaard
48
Felix Hoerberg (Kiến tạo: Gustav Berggren)
52
Alexandros Pantelidis
69
Malte Hallin (Thay: Alexandros Pantelidis)
71
Pontus Jonsson (Thay: Alex Mortensen)
73
Jakob Roemo Skille (Thay: Anton Lundin)
73
(Pen) Hugo Aviander
78
Oliwer Stark (Thay: Gustav Nordh)
78
Malte Persson (Thay: Anders Hellblom)
78
Marc Manchon
80
Malte Hallin
80

Thống kê trận đấu GIF Sundsvall vs IK Brage

số liệu thống kê
GIF Sundsvall
GIF Sundsvall
IK Brage
IK Brage
57 Kiểm soát bóng 43
1 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 8
5 Phạt góc 1
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 0
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến GIF Sundsvall vs IK Brage

Tất cả (24)
80' Thẻ vàng cho Malte Hallin.

Thẻ vàng cho Malte Hallin.

80' Thẻ vàng cho Marc Manchon.

Thẻ vàng cho Marc Manchon.

78'

Anders Hellblom rời sân và được thay thế bởi Malte Persson.

78'

Gustav Nordh rời sân và được thay thế bởi Oliwer Stark.

78' V À A A O O O - Hugo Aviander từ GIF Sundsvall thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Hugo Aviander từ GIF Sundsvall thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

78' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

73'

Anton Lundin rời sân và được thay thế bởi Jakob Roemo Skille.

73'

Alex Mortensen rời sân và được thay thế bởi Pontus Jonsson.

71'

Alexandros Pantelidis rời sân và được thay thế bởi Malte Hallin.

69' Thẻ vàng cho Alexandros Pantelidis.

Thẻ vàng cho Alexandros Pantelidis.

52'

Gustav Berggren đã kiến tạo cho bàn thắng.

52' V À A A O O O - Felix Hoerberg ghi bàn!

V À A A O O O - Felix Hoerberg ghi bàn!

52' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

48' Thẻ vàng cho Tobias Stagaard.

Thẻ vàng cho Tobias Stagaard.

46'

Kawa Sulaiman rời sân và anh được thay thế bởi Suwaibou Kebbeh.

46'

Jeremiah Bjoernler rời sân và anh được thay thế bởi Yaqub Finey.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' Thẻ vàng cho Anton Lundin.

Thẻ vàng cho Anton Lundin.

29' Thẻ vàng cho Alieu Atlee Manneh.

Thẻ vàng cho Alieu Atlee Manneh.

12' V À A A O O O - Gideon Granstroem đã ghi bàn!

V À A A O O O - Gideon Granstroem đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát GIF Sundsvall vs IK Brage

GIF Sundsvall (4-4-2): Jonas Olsson (1), Alexandros Pantelidis (2), Jakob Hedenquist (4), Lucas Forsberg (18), Alieu Atlee Manneh (5), Samuel Tammivuori (11), Marc Manchon Armans (6), Hugo Aviander (23), Jeremiah Bjoernler (20), Kawa Sulaiman (21), Miguel Sandberg (7)

IK Brage (4-3-3): Viktor Frodig (1), Felix Hörberg (23), Michael Alexander Zetterstrom (2), Tobias Stagaard (22), Anders Hellblom (24), Albin Sporrong (8), Gustav Berggren (10), Gideon Koumai Granstrom (28), Alex Mortensen (12), Oscar Tomas Lundin (11), Gustav Nordh (20)

GIF Sundsvall
GIF Sundsvall
4-4-2
1
Jonas Olsson
2
Alexandros Pantelidis
4
Jakob Hedenquist
18
Lucas Forsberg
5
Alieu Atlee Manneh
11
Samuel Tammivuori
6
Marc Manchon Armans
23
Hugo Aviander
20
Jeremiah Bjoernler
21
Kawa Sulaiman
7
Miguel Sandberg
20
Gustav Nordh
11
Oscar Tomas Lundin
12
Alex Mortensen
28
Gideon Koumai Granstrom
10
Gustav Berggren
8
Albin Sporrong
24
Anders Hellblom
22
Tobias Stagaard
2
Michael Alexander Zetterstrom
23
Felix Hörberg
1
Viktor Frodig
IK Brage
IK Brage
4-3-3
Thay người
46’
Kawa Sulaiman
Suwaibou Kebbeh
73’
Anton Lundin
Jakob Romo Skille
46’
Jeremiah Bjoernler
Yaqub Finey
73’
Alex Mortensen
Pontus Jonsson
71’
Alexandros Pantelidis
Malte Hallin
78’
Anders Hellblom
Malte Persson
78’
Gustav Nordh
Oliwer Stark
Cầu thủ dự bị
Malte Hallin
Adrian Engdahl
Hugo Oestlund
Johan Guadagno
Suwaibou Kebbeh
Malte Persson
Yaqub Finey
Jakob Romo Skille
Henrik Baeckstroem
Oliwer Stark
Randy Bandolo Obam
Pontus Jonsson
Joshua Mambu
Haris Brkic
Wilmer Bjuhr
Noah Ostberg
Albin Pihlstroem

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Thụy Điển
03/08 - 2021
24/10 - 2021
09/05 - 2023
08/10 - 2023
23/06 - 2024
14/09 - 2024
23/05 - 2025
25/09 - 2025
21/04 - 2026

Thành tích gần đây GIF Sundsvall

Hạng 2 Thụy Điển
21/04 - 2026
15/04 - 2026
06/04 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
08/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
Hạng 2 Thụy Điển
08/11 - 2025
01/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025

Thành tích gần đây IK Brage

Hạng 2 Thụy Điển
21/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
H1: 0-0
Giao hữu
28/03 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
Hạng 2 Thụy Điển
08/11 - 2025
01/11 - 2025
25/10 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping220076T T
2Helsingborgs IFHelsingborgs IF320126T B T
3IK BrageIK Brage320116T B T
4VaernamoVaernamo3201-26B T T
5Falkenbergs FFFalkenbergs FF312015H T H
6Varbergs BoIS FCVarbergs BoIS FC311124B H T
7Orebro SKOrebro SK211014T H
8IK OddevoldIK Oddevold311104H T B
9Oestersunds FKOestersunds FK311104T H B
10Oesters IFOesters IF3111-24B H T
11Landskrona BoISLandskrona BoIS3102-13B B T
12United IK NordicUnited IK Nordic3102-23B T B
13GIF SundsvallGIF Sundsvall3102-33T B B
14Sandvikens IFSandvikens IF3021-12H H B
15NorrbyNorrby3021-12B H H
16LjungskileLjungskile3012-21H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow