Isak Lindstroem Halling rời sân và được thay thế bởi Taiki Kagayama.
Eron Gojani (Kiến tạo: Shalom Ekong) 3 | |
Alper Demirol 35 | |
D. Henareh (Thay: Jonas Olsson) 36 | |
Carl Bjoerk (Thay: Edvard Carrick) 57 | |
Taiki Kagayama (Thay: Isak Lindstroem Halling) 57 |
Đang cập nhậtDiễn biến GIF Sundsvall vs Norrby
Edvard Carrick rời sân và được thay thế bởi Carl Bjoerk.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jonas Olsson rời sân và được thay thế bởi Daniel Henareh.
Thẻ vàng cho Alper Demirol.
V À A A A O O O GIF Sundsvall ghi bàn.
Shalom Ekong đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Eron Gojani đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu GIF Sundsvall vs Norrby


Đội hình xuất phát GIF Sundsvall vs Norrby
GIF Sundsvall (4-4-2): Jonas Olsson (1), Edvard Carrick (26), Lucas Forsberg (18), Jakob Hedenquist (4), Atlee Manneh (5), Elvis x Hansson (16), Ludvig Nåvik (21), Alper Demirol (14), Eron Gojani (19), Isak Halling (24), Shalom Ekong (15)
Norrby (4-4-2): Sebastian Banozic (1), Olle Backlund (14), Johannes Engvall (3), Vidar Svendsen (5), Ture Spendler (17), Julius Johansson (7), Charlie Axede (18), Joel Hjalmar (6), Ibrahim Adewale (13), Yusuf Abdulazeez (9), Hugo Tilly (28)


| Cầu thủ dự bị | |||
Charles Baah | Jamie Bichis | ||
Emil Bengtsson | Filip Gustafsson | ||
Carl Björk | Kevin Liimatainen | ||
Jeremiah Björnler | Finlay Neat | ||
Mille Eriksson | Elói Vila Pouca Ferreira | ||
Malte Hallin | Adam Sjöberg | ||
Daniel Henareh | Tim Svensson Lillvik | ||
Taiki Kagayama | Malte Wester | ||
Joshua Mambu | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây GIF Sundsvall
Thành tích gần đây Norrby
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 15 | 2 | 4 | 28 | 47 | T T T T T | |
| 2 | 21 | 11 | 5 | 5 | 11 | 38 | B H T B T | |
| 3 | 21 | 11 | 4 | 6 | 11 | 37 | T B H B T | |
| 4 | 21 | 9 | 8 | 4 | 7 | 35 | T T H H H | |
| 5 | 21 | 10 | 3 | 8 | 2 | 33 | B B T T H | |
| 6 | 21 | 8 | 8 | 5 | 2 | 32 | H H H T B | |
| 7 | 21 | 8 | 7 | 6 | 5 | 31 | B T H H H | |
| 8 | 21 | 8 | 6 | 7 | 7 | 30 | T T B H H | |
| 9 | 21 | 7 | 8 | 6 | 3 | 29 | H T H T B | |
| 10 | 20 | 7 | 4 | 9 | -7 | 25 | H B B H B | |
| 11 | 21 | 4 | 11 | 6 | -3 | 23 | H H T B H | |
| 12 | 21 | 6 | 4 | 11 | -13 | 22 | T T H H T | |
| 13 | 21 | 5 | 6 | 10 | -5 | 21 | H B B H B | |
| 14 | 21 | 5 | 6 | 10 | -7 | 21 | T B H B B | |
| 15 | 20 | 4 | 7 | 9 | -12 | 19 | H B B H T | |
| 16 | 21 | 4 | 1 | 16 | -29 | 13 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch