BÀN GỠ HÒA!!! Họ đã kịp ghi bàn gỡ hòa ở phút cuối! Liệu còn thời gian cho một kịch tính muộn màng?
Agustin Moreira (Kiến tạo: Luis Esteves) 32 | |
Jonathan Buatu 35 | |
Rhaldney Norberto 37 | |
Sandro Lima (Kiến tạo: Chiquinho) 52 | |
Santi Garcia 59 | |
Agustin Moreira (Kiến tạo: Santi Garcia) 71 | |
Ze Ferreira (Thay: Facundo Caseres) 72 | |
Ze Carlos (Thay: Hevertton Santos) 72 | |
Martin Fernandez (Thay: Agustin Moreira) 72 | |
Davy Gui (Thay: Rhaldney Norberto) 75 | |
Marko Milovanovic (Thay: Sandro Lima) 75 | |
Ze Carlos 78 | |
Carlos Eduardo (Thay: Gustavo Varela) 82 | |
Fabricio Garcia (Thay: Lucas Figueiredo) 83 | |
Mathis Clairicia (Thay: Isaac James) 83 | |
Antonio Espigares (Thay: Luis Esteves) 88 | |
Vasco Moreira (Thay: Chiquinho) 90 | |
Kaiky Naves 90+4' |
Thống kê trận đấu Gil Vicente vs Alverca


Diễn biến Gil Vicente vs Alverca
Kiểm soát bóng: Gil Vicente: 51%, Alverca: 49%.
V À A A O O O - Kaiky Naves từ Alverca đánh đầu đưa bóng vào lưới!
Vasco Moreira từ Alverca thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Marko Milovanovic sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Lucao đã kiểm soát được tình hình.
Alverca đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Vasco Moreira sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Lucao đã kiểm soát được tình hình.
Alverca đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alverca thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Antonio Espigares thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Alverca đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Gil Vicente: 53%, Alverca: 47%.
Marko Milovanovic đánh đầu về phía khung thành, nhưng Lucao đã dễ dàng cản phá.
Marvin Gilbert của Gil Vicente chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Fabricio Garcia thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Chiquinho rời sân để được thay thế bởi Vasco Moreira trong một sự thay đổi chiến thuật.
Marvin Gilbert của Gil Vicente chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Chiquinho thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Luis Esteves rời sân để được thay thế bởi Antonio Espigares trong một sự thay đổi chiến thuật.
Ze Carlos của Gil Vicente chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Đội hình xuất phát Gil Vicente vs Alverca
Gil Vicente (4-2-3-1): Lucao (30), Hevertton (20), Jonathan Buatu (39), Marvin Elimbi (4), Ghislain Konan (3), Luis Esteves (10), Facundo Caseres (5), Murilo (77), Santi García (95), Agustín Moreira (27), Gustavo Varela (89)
Alverca (3-4-3): Andre Nogueira Gomes (13), Kaiky Naves (4), Sergi Gomez (5), Bastien Meupiyou (33), Nabil Touaizi (2), Rhaldney Norberto (26), Lincoln (18), Isaac James (12), Figueiredo (20), Sandro Lima (91), Chiquinho (10)


| Thay người | |||
| 72’ | Facundo Caseres Ze Carlos | 75’ | Rhaldney Norberto Davy Gui |
| 72’ | Agustin Moreira Martin Fernandez | 75’ | Sandro Lima Marko Milovanović |
| 82’ | Gustavo Varela Carlos Eduardo | 83’ | Isaac James Mathias Clairicia |
| 88’ | Luis Esteves Antonio Espigares | 83’ | Lucas Figueiredo Fabricio Garcia Andrade |
| 90’ | Chiquinho Vasco Da Silva Moreira | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Figueira | Matheus Mendes | ||
Ze Carlos | Julian Martinez | ||
Tidjany Chabrol | Davy Gui | ||
Weverson | Marko Milovanović | ||
Carlos Eduardo | Steven Baseya | ||
Martin Fernandez | Vasco Da Silva Moreira | ||
Antonio Espigares | Mathias Clairicia | ||
Rodrigo Rodrigues | Diogo Spencer | ||
Fabricio Garcia Andrade | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gil Vicente
Thành tích gần đây Alverca
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 22 | 3 | 1 | 42 | 69 | T T T H T | |
| 2 | 25 | 19 | 5 | 1 | 50 | 62 | H T T T H | |
| 3 | 26 | 18 | 8 | 0 | 38 | 62 | T T T H T | |
| 4 | 25 | 13 | 7 | 5 | 27 | 46 | T B T T H | |
| 5 | 26 | 11 | 9 | 6 | 12 | 42 | T B B H H | |
| 6 | 26 | 12 | 6 | 8 | 10 | 42 | B T H T T | |
| 7 | 26 | 10 | 7 | 9 | 5 | 37 | B T B H T | |
| 8 | 26 | 10 | 5 | 11 | -7 | 35 | T B H H B | |
| 9 | 26 | 9 | 5 | 12 | -10 | 32 | T B H B B | |
| 10 | 26 | 7 | 8 | 11 | -15 | 29 | H H H H H | |
| 11 | 26 | 6 | 9 | 11 | -19 | 27 | B B H T T | |
| 12 | 26 | 7 | 5 | 14 | -22 | 26 | B T B B B | |
| 13 | 26 | 5 | 10 | 11 | -16 | 25 | B B H H B | |
| 14 | 26 | 6 | 7 | 13 | -8 | 25 | B H H T T | |
| 15 | 25 | 5 | 9 | 11 | -18 | 24 | H T B H H | |
| 16 | 26 | 5 | 7 | 14 | -9 | 22 | B B B H B | |
| 17 | 25 | 4 | 7 | 14 | -20 | 19 | H H T H B | |
| 18 | 26 | 1 | 7 | 18 | -40 | 10 | T B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch