FC Porto không thuyết phục được khán giả rằng họ là đội tốt hơn, nhưng họ đã giành chiến thắng.
In-Beom Hwang (Thay: Gabriel Veiga) 46 | |
Pablo Rosario 55 | |
Ze Carlos (Thay: Andreas Lausen) 60 | |
Gil Martins (Thay: Joelson Fernandes) 60 | |
Mohamed Kaba (Thay: Walace Franca) 60 | |
Samuel Aghehowa (Thay: Andre Silva) 60 | |
Borja Sainz 63 | |
Alan Varela (Thay: Pablo Rosario) 72 | |
Santiago Gimenez (Thay: Borja Sainz) 72 | |
Tidjany Toure (Thay: Diogo Prioste) 75 | |
Guilherme Gomes (Thay: Santi Garcia) 75 | |
Marvin Gilbert 81 | |
Marvin Gilbert 85 |
Thống kê trận đấu Gil Vicente vs FC Porto


Diễn biến Gil Vicente vs FC Porto
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Gil Vicente: 42%, FC Porto: 58%.
David Moreira giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
David Moreira của Gil Vicente chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
FC Porto đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jakub Kiwior giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ricardo Esgaio giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Gil Vicente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cản trở khi Gil Martins chặn đường chạy của Santiago Gimenez. Một quả đá phạt được trao.
FC Porto thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jonathan Buatu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Gil Vicente thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Murilo của Gil Vicente làm ngã Alan Varela.
Kiểm soát bóng: Gil Vicente: 42%, FC Porto: 58%.
Jonathan Buatu từ Gil Vicente bị bắt việt vị.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Alan Varela từ FC Porto phạm lỗi với Tidjany Toure.
Gil Vicente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jan Bednarek giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Gil Vicente đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Gil Vicente thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Gil Vicente vs FC Porto
Gil Vicente (4-2-3-1): Lucas Alexandre Galdino de Azevedo (30), Ricardo Esgaio (47), Marvin Elimbi (4), Jonathan Buatu (39), David Miguel Madeira Moreira (45), Andreas Lausen (12), Diogo Prioste (86), Murilo de Souza Costa (77), Santi García (10), Joelson Fernandes (11), Walace dos Santos França (9)
FC Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Alberto Costa (20), Jan Bednarek (5), Jakub Kiwior (4), Zaidu Sanusi (12), Victor Froholdt (8), Pablo Rosario (13), Gabri Veiga (10), Pepê (11), André Silva (19), Borja Sainz (17)


| Thay người | |||
| 60’ | Andreas Lausen Ze Carlos | 46’ | Gabriel Veiga Hwang In-beom |
| 60’ | Joelson Fernandes Gil Pinto Martins | 60’ | Andre Silva Samu Aghehowa |
| 75’ | Diogo Prioste Tidjany Chabrol | 72’ | Pablo Rosario Alan Varela |
| 72’ | Borja Sainz Santiago Giménez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Guilherme Henrique Bernardineli Gomes | Francisco Moura | ||
Antonio Espigares | Chris Smalling | ||
Martin Fernandez | Alan Varela | ||
André Picornell | Joao Costa | ||
Goncalo Maia Pereira | Gabriel Mec | ||
Agustín Moreira | Seko Fofana | ||
Ze Carlos | Santiago Giménez | ||
Gil Pinto Martins | Hwang In-beom | ||
Samuel | Martim Fernandes | ||
Mohamed Kaba | Samu Aghehowa | ||
Jose Silva | Cláudio Ramos | ||
Tidjany Chabrol | Nehuen Perez | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gil Vicente
Thành tích gần đây FC Porto
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 9 | 0 | 0 | 17 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 1 | 1 | 18 | 22 | T T B T T | |
| 3 | 9 | 5 | 3 | 1 | 10 | 18 | T H H T B | |
| 4 | 9 | 5 | 3 | 1 | 7 | 18 | T T H T B | |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 5 | 17 | H B H T T | |
| 6 | 9 | 5 | 2 | 2 | 2 | 17 | T T T T T | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 1 | 14 | B H T T B | |
| 8 | 9 | 3 | 2 | 4 | 0 | 11 | B T T T B | |
| 9 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | T H B B B | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -5 | 11 | B T H B T | |
| 11 | 9 | 2 | 4 | 3 | 3 | 10 | H H T B T | |
| 12 | 9 | 2 | 4 | 3 | -3 | 10 | T H B B B | |
| 13 | 9 | 2 | 2 | 5 | 0 | 8 | H B H B T | |
| 14 | 9 | 2 | 2 | 5 | -10 | 8 | B B H B B | |
| 15 | 9 | 2 | 1 | 6 | -8 | 7 | B B B B T | |
| 16 | 9 | 2 | 1 | 6 | -12 | 7 | H B T B T | |
| 17 | 9 | 2 | 1 | 6 | -13 | 7 | B H B T B | |
| 18 | 9 | 0 | 2 | 7 | -10 | 2 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch