Thứ Sáu, 30/10/2026
Louis Dennis
7
Jude Arthurs
26
Remeao Hutton (Thay: Max Clark)
46
Armani Little (Thay: Timothee Dieng)
46
Jayden Clarke (Thay: Jack Nolan)
46
Armani Little
53
Elliott Nevitt (Thay: Ethan Coleman)
55
Levi Amantchi (Thay: Louis Dennis)
71
Kamarl Grant (Kiến tạo: Corey Whitely)
76
Euan Williams (Thay: Jonathan Williams)
77
Ashley Charles (Thay: Jude Arthurs)
80
Callum Reynolds (Thay: Deji Elerewe)
80
(Pen) Elliott Nevitt
88
Olufela Olomola (Thay: Michael Cheek)
88
Kamarl Grant
89
Olufela Olomola (Thay: Michael Cheek)
90
Joseph Gbode
90+5'
Olufela Olomola
90+5'

Thống kê trận đấu Gillingham vs Bromley

số liệu thống kê
Gillingham
Gillingham
Bromley
Bromley
69 Kiểm soát bóng 31
2 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 2
10 Phạt góc 1
2 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
36 Ném biên 28
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 2
3 Phát bóng 8

Diễn biến Gillingham vs Bromley

Tất cả (22)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Olufela Olomola.

Thẻ vàng cho Olufela Olomola.

90+5' Thẻ vàng cho Joseph Gbode.

Thẻ vàng cho Joseph Gbode.

90'

Michael Cheek rời sân và được thay thế bởi Olufela Olomola.

89' Thẻ vàng cho Kamarl Grant.

Thẻ vàng cho Kamarl Grant.

88' ANH ẤY BỎ LỠ - Elliott Nevitt thực hiện quả phạt đền, nhưng không thành công!

ANH ẤY BỎ LỠ - Elliott Nevitt thực hiện quả phạt đền, nhưng không thành công!

80'

Deji Elerewe rời sân và được thay thế bởi Callum Reynolds.

80'

Jude Arthurs rời sân và được thay thế bởi Ashley Charles.

77'

Jonathan Williams rời sân và được thay thế bởi Euan Williams.

76'

Corey Whitely đã kiến tạo cho bàn thắng.

76' V À A A O O O - Kamarl Grant ghi bàn!

V À A A O O O - Kamarl Grant ghi bàn!

71'

Louis Dennis rời sân và được thay thế bởi Levi Amantchi.

55'

Ethan Coleman rời sân và được thay thế bởi Elliott Nevitt.

53' Thẻ vàng cho Armani Little.

Thẻ vàng cho Armani Little.

46'

Jack Nolan rời sân và được thay thế bởi Jayden Clarke.

46'

Timothee Dieng rời sân và được thay thế bởi Armani Little.

46'

Max Clark rời sân và được thay thế bởi Remeao Hutton.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

26' V À A A O O O - Jude Arthurs ghi bàn!

V À A A O O O - Jude Arthurs ghi bàn!

7' V À A A O O O - Louis Dennis ghi bàn!

V À A A O O O - Louis Dennis ghi bàn!

Đội hình xuất phát Gillingham vs Bromley

Gillingham (4-2-3-1): Glenn Morris (1), Robbie McKenzie (14), Max Ehmer (5), Shadrach Ogie (22), Max Clark (3), Timothee Dieng (38), Ethan Coleman (6), Jack Nolan (7), Jonny Williams (10), Joseph Gbode (29), Josh Andrews (9)

Bromley (4-4-2): Grant Smith (1), Kamarl Grant (16), Omar Sowunmi (5), Deji Elerewe (3), Idris Odutayo (30), Daniel Imray (25), Ben Thompson (32), Jude Arthurs (20), Corey Whitely (18), Louis Dennis (11), Michael Cheek (9)

Gillingham
Gillingham
4-2-3-1
1
Glenn Morris
14
Robbie McKenzie
5
Max Ehmer
22
Shadrach Ogie
3
Max Clark
38
Timothee Dieng
6
Ethan Coleman
7
Jack Nolan
10
Jonny Williams
29
Joseph Gbode
9
Josh Andrews
9
Michael Cheek
11
Louis Dennis
18
Corey Whitely
20
Jude Arthurs
32
Ben Thompson
25
Daniel Imray
30
Idris Odutayo
3
Deji Elerewe
5
Omar Sowunmi
16
Kamarl Grant
1
Grant Smith
Bromley
Bromley
4-4-2
Thay người
46’
Max Clark
Remeao Hutton
71’
Louis Dennis
Levi Amantchi
46’
Timothee Dieng
Armani Little
80’
Deji Elerewe
Callum Reynolds
46’
Jack Nolan
Jayden Clarke
80’
Jude Arthurs
Ashley Charles
55’
Ethan Coleman
Elliott Nevitt
90’
Michael Cheek
Olufela Olomola
77’
Jonathan Williams
Euan Williams
Cầu thủ dự bị
Luca Ashby-Hammond
Sam Long
Sam Gale
Callum Reynolds
Remeao Hutton
Ashley Charles
Armani Little
Byron Clark Webster
Euan Williams
Levi Amantchi
Jayden Clarke
Cameron Congreve
Elliott Nevitt
Olufela Olomola

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
05/12 - 2024
03/01 - 2025
06/09 - 2025
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Thành tích gần đây Bromley

Hạng 3 Anh
28/10 - 2026
H1: 1-1
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
08/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City13913928T T T T T
2BarnetBarnet127411025T T B H T
3Cheltenham TownCheltenham Town13634021B B B T T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra13562021T T T B B
5York CityYork City13553620H H H T B
6WalsallWalsall12471719H H H T B
7ChesterfieldChesterfield13544619T H B H T
8Exeter CityExeter City13544319T T H T T
9Accrington StanleyAccrington Stanley13463618T H T H T
10Shrewsbury TownShrewsbury Town13535-418T B T T H
11Grimsby TownGrimsby Town13454317B B B H T
12GillinghamGillingham13454017H T B H B
13Tranmere RoversTranmere Rovers13373016B H B T H
14Swindon TownSwindon Town13445-316B B H T H
15Bristol RoversBristol Rovers13517-416B B B B H
16Newport CountyNewport County13364015H T H H B
17RochdaleRochdale13436-715T H B H B
18Fleetwood TownFleetwood Town13355-214B H T B B
19Northampton TownNorthampton Town11344013B H T B T
20Oldham AthleticOldham Athletic12336-412B H T B H
21Colchester UnitedColchester United12264-512H B H H B
22Rotherham UnitedRotherham United13265-612B B B H H
23Port ValePort Vale11335-612B T T H B
24Crawley TownCrawley Town11137-96B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow