Mark Helm đã kiến tạo cho bàn thắng.
Mark Helm 12 | |
Shadrach Ogie 40 | |
Seb Palmer Houlden (Kiến tạo: Max Clark) 61 | |
Aaron Rowe (Thay: Remeao Hutton) 63 | |
Jonathan Williams (Thay: Euan Williams) 68 | |
Crispin McLean (Thay: Detlef Osong) 68 | |
Will Davies (Thay: Elliot Bonds) 68 | |
Owen Devonport (Thay: Ched Evans) 77 | |
Travis Akomeah (Thay: Ronan Hale) 84 | |
Lenni Cirino (Thay: Robbie McKenzie) 84 | |
Josh Andrews (Thay: Seb Palmer Houlden) 84 | |
Josh Andrews 85 | |
Seb Palmer Houlden (Kiến tạo: Mark Helm) 90+1' |
Thống kê trận đấu Gillingham vs Fleetwood Town


Diễn biến Gillingham vs Fleetwood Town
V À A A O O O - Seb Palmer Houlden đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Josh Andrews.
Seb Palmer Houlden rời sân và được thay thế bởi Josh Andrews.
Robbie McKenzie rời sân và được thay thế bởi Lenni Cirino.
Ronan Hale rời sân và được thay thế bởi Travis Akomeah.
Ched Evans rời sân và được thay thế bởi Owen Devonport.
Elliot Bonds rời sân và được thay thế bởi Will Davies.
Detlef Osong rời sân và được thay thế bởi Crispin McLean.
Euan Williams rời sân và được thay thế bởi Jonathan Williams.
Remeao Hutton rời sân và được thay thế bởi Aaron Rowe.
V À A A O O O - Seb Palmer Houlden đã ghi bàn!
Max Clark đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O Gillingham ghi bàn.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Shadrach Ogie.
Thẻ vàng cho Mark Helm.
Gián đoạn kết thúc. Họ sẵn sàng tiếp tục.
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Ched Evans (Fleetwood Town).
Cú đánh đầu bị cản phá. Seb Palmer-Houlden (Gillingham) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm bị Jay Lynch (Fleetwood Town) cản phá ở góc dưới bên phải. Được kiến tạo bởi Ethan Coleman.
Đội hình xuất phát Gillingham vs Fleetwood Town
Gillingham (5-3-2): Jake Turner (25), Remeao Hutton (2), Sam Gale (30), Andy Smith (5), Shadrach Ogie (22), Max Clark (3), Robbie McKenzie (14), Ethan Coleman (6), Euan Williams (21), Seb Palmer-Houlden (12), Ronan Hale (38)
Fleetwood Town (3-1-4-2): Jay Lynch (13), Shaun Rooney (26), Conor Haughey (35), Finley Potter (5), Harrison Neal (20), Ethan Ennis (16), Elliot Bonds (6), Mark Helm (10), Mitchell Clark (24), Ched Evans (17), Detlef Esapa Osong (7)


| Thay người | |||
| 63’ | Remeao Hutton Aaron Rowe | 68’ | Elliot Bonds Will Davies |
| 68’ | Euan Williams Jonny Williams | 68’ | Detlef Osong Crispin McLean |
| 84’ | Seb Palmer Houlden Josh Andrews | 77’ | Ched Evans Owen Devonport |
| 84’ | Ronan Hale Travis Akomeah | ||
| 84’ | Robbie McKenzie Lenni Rae Cirino | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Glenn Morris | Luke Hewitson | ||
Josh Andrews | Will Davies | ||
Jonny Williams | Josh Powell | ||
Aaron Rowe | George Morrison | ||
Travis Akomeah | Owen Devonport | ||
Sam Vokes | Kayden Hughes | ||
Lenni Rae Cirino | Crispin McLean | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gillingham
Thành tích gần đây Fleetwood Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 19 | 13 | 4 | 23 | 70 | H H T H H | |
| 2 | 35 | 18 | 11 | 6 | 32 | 65 | T T H T H | |
| 3 | 35 | 18 | 11 | 6 | 22 | 65 | T T H T H | |
| 4 | 35 | 19 | 7 | 9 | 20 | 64 | T H B T B | |
| 5 | 36 | 19 | 6 | 11 | 16 | 63 | T B T B H | |
| 6 | 35 | 18 | 4 | 13 | 3 | 58 | B B T B T | |
| 7 | 35 | 15 | 11 | 9 | 11 | 56 | H B T T H | |
| 8 | 36 | 14 | 14 | 8 | 10 | 56 | H T H B T | |
| 9 | 36 | 16 | 8 | 12 | 10 | 56 | T T B T T | |
| 10 | 36 | 14 | 11 | 11 | 5 | 53 | B B T T B | |
| 11 | 35 | 15 | 8 | 12 | 4 | 53 | B H B T B | |
| 12 | 35 | 14 | 10 | 11 | 12 | 52 | B H T B B | |
| 13 | 34 | 12 | 13 | 9 | 8 | 49 | H T T T H | |
| 14 | 35 | 13 | 10 | 12 | 2 | 49 | T T H T H | |
| 15 | 35 | 13 | 8 | 14 | 1 | 47 | B T B B B | |
| 16 | 34 | 11 | 12 | 11 | 0 | 45 | B B B T H | |
| 17 | 36 | 11 | 8 | 17 | -19 | 41 | T T T T B | |
| 18 | 34 | 10 | 7 | 17 | -21 | 37 | H H T H H | |
| 19 | 36 | 9 | 8 | 19 | -17 | 35 | T B B B B | |
| 20 | 35 | 10 | 4 | 21 | -23 | 34 | B B B T H | |
| 21 | 36 | 6 | 11 | 19 | -23 | 29 | B B H H B | |
| 22 | 34 | 7 | 7 | 20 | -18 | 28 | T B B B H | |
| 23 | 36 | 7 | 7 | 22 | -28 | 28 | B T B H T | |
| 24 | 36 | 6 | 9 | 21 | -30 | 27 | T H T H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch