Thứ Bảy, 18/04/2026
Andy Cook (Kiến tạo: Kieran Green)
42
Justin Amaluzor
45
Armani Little
45+3'
Garath McCleary (Kiến tạo: Armani Little)
55
Geza David Turi (Thay: Jamie Walker)
66
Jaze Kabia
74
Jayden Sweeney (Thay: Reece Staunton)
76
Charles Vernam (Thay: Jaze Kabia)
76
Darragh Burns (Thay: Justin Amaluzor)
76
Sam Vokes (Thay: Conor Masterson)
78
Bradley Dack (Thay: Lenni Cirino)
79
Kieran Green (Kiến tạo: Charles Vernam)
80
Charles Vernam (Kiến tạo: Kieran Green)
86
Travis Akomeah (Thay: Garath McCleary)
87
Harry Waldock (Thay: Nelson Khumbeni)
88
Tyrell Warren (Thay: Clarke Oduor)
88

Thống kê trận đấu Gillingham vs Grimsby Town

số liệu thống kê
Gillingham
Gillingham
Grimsby Town
Grimsby Town
49 Kiểm soát bóng 51
3 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 3
4 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
33 Ném biên 25
5 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
5 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gillingham vs Grimsby Town

Tất cả (26)
88'

Clarke Oduor rời sân và được thay thế bởi Tyrell Warren.

88'

Nelson Khumbeni rời sân và được thay thế bởi Harry Waldock.

87'

Garath McCleary rời sân và được thay thế bởi Travis Akomeah.

86'

Kieran Green đã kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O - Charles Vernam đã ghi bàn!

V À A A O O O - Charles Vernam đã ghi bàn!

80'

Charles Vernam đã kiến tạo cho bàn thắng.

80' V À A A O O O - Kieran Green đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kieran Green đã ghi bàn!

79'

Lenni Cirino rời sân và được thay thế bởi Bradley Dack.

78'

Conor Masterson rời sân và được thay thế bởi Sam Vokes.

76'

Justin Amaluzor rời sân và được thay thế bởi Darragh Burns.

76'

Jaze Kabia rời sân và được thay thế bởi Charles Vernam.

76'

Reece Staunton rời sân và được thay thế bởi Jayden Sweeney.

74' V À A A O O O - Jaze Kabia ghi bàn!

V À A A O O O - Jaze Kabia ghi bàn!

74' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

66'

Jamie Walker rời sân và được thay thế bởi Geza David Turi.

55'

Armani Little đã kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Garath McCleary đã ghi bàn!

V À A A O O O - Garath McCleary đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Armani Little.

Thẻ vàng cho Armani Little.

45' Thẻ vàng cho Justin Amaluzor.

Thẻ vàng cho Justin Amaluzor.

Đội hình xuất phát Gillingham vs Grimsby Town

Gillingham (4-2-3-1): Glenn Morris (1), Remeao Hutton (2), Sam Gale (30), Conor Masterson (4), Max Clark (3), Armani Little (8), Nelson Khumbeni (27), Seb Palmer-Houlden (12), Garath McCleary (7), Lenni Rae Cirino (32), Ronan Hale (38)

Grimsby Town (4-1-4-1): Jackson William Smith (31), Harvey Rodgers (5), Maldini Kacurri (2), Cameron McJannett (17), Reece Staunton (16), Jamie Walker (7), Justin Amaluzor (14), Kieran Green (4), Clarke Oduor (29), Jaze Kabia (9), Andy Cook (39)

Gillingham
Gillingham
4-2-3-1
1
Glenn Morris
2
Remeao Hutton
30
Sam Gale
4
Conor Masterson
3
Max Clark
8
Armani Little
27
Nelson Khumbeni
12
Seb Palmer-Houlden
7
Garath McCleary
32
Lenni Rae Cirino
38
Ronan Hale
39
Andy Cook
9
Jaze Kabia
29
Clarke Oduor
4
Kieran Green
14
Justin Amaluzor
7
Jamie Walker
16
Reece Staunton
17
Cameron McJannett
2
Maldini Kacurri
5
Harvey Rodgers
31
Jackson William Smith
Grimsby Town
Grimsby Town
4-1-4-1
Thay người
78’
Conor Masterson
Sam Vokes
66’
Jamie Walker
Geza David Turi
79’
Lenni Cirino
Bradley Dack
76’
Reece Staunton
Jayden Sweeney
87’
Garath McCleary
Travis Akomeah
76’
Jaze Kabia
Charles Vernam
88’
Nelson Khumbeni
Harry Waldock
76’
Justin Amaluzor
Darragh Burns
88’
Clarke Oduor
Tyrell Warren
Cầu thủ dự bị
Jake Turner
Harvey Booth
Josh Andrews
Christy Pym
Jonny Williams
Tyrell Warren
Travis Akomeah
Jayden Sweeney
Sam Vokes
Geza David Turi
Bradley Dack
Charles Vernam
Harry Waldock
Darragh Burns

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
29/01 - 2025
18/10 - 2025
18/04 - 2026

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Grimsby Town

Hạng 4 Anh
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley44231562584B H T B H
2MK DonsMK Dons44231383882B B H H T
3Cambridge UnitedCambridge United43211573178B H H T H
4Salford CitySalford City4424515877B T T B H
5Notts CountyNotts County44237142176B T B T B
6Swindon TownSwindon Town44229131675H H T B H
7ChesterfieldChesterfield44191691273T T H T H
8Grimsby TownGrimsby Town432011121971T B T T B
9BarnetBarnet441913121270T T H T T
10Crewe AlexandraCrewe Alexandra4419916866T T B T B
11Oldham AthleticOldham Athletic441714131465B T H B B
12WalsallWalsall44181115465H H B B T
13Colchester UnitedColchester United441712151163H B T T T
14Fleetwood TownFleetwood Town44151415-159H B B T H
15Bristol RoversBristol Rovers4418422-1358T T T T T
16Accrington StanleyAccrington Stanley44141020-852T B B B H
17Cheltenham TownCheltenham Town43141019-1752B H T T T
18GillinghamGillingham44121418-1650B H T H B
19Shrewsbury TownShrewsbury Town4413922-2648B B T B T
20Crawley TownCrawley Town4481422-2438B T T B B
21Tranmere RoversTranmere Rovers4391024-2437B B B B H
22Newport CountyNewport County4410727-3137T B B T B
23BarrowBarrow449926-2936H B B T B
24Harrogate TownHarrogate Town449926-3036B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow