Hiệp hai kết thúc, Gillingham 1, Grimsby Town 4.
H. Rodgers 7 | |
G. McCleary 24 | |
R. Hale (Kiến tạo: G. McCleary) 37 | |
G. Turi 43 | |
J. Amaluzor 51 | |
A. Little 53 | |
(Pen) I. Morgan 54 | |
S. Finch (Thay: J. Amaluzor) 55 | |
M. Kacurri 62 | |
G. Turi 63 | |
T. Eaves (Thay: G. McCleary) 66 | |
S. Kendall (Thay: N. Freeman) 67 | |
S. Finch (Kiến tạo: G. Turi) 70 | |
M. Shelton (Thay: G. Turi) 72 | |
J. Andrews (Thay: I. Morgan) 72 | |
E. Coleman (Thay: A. Little) 79 | |
C. Doyle (Thay: K. Green) 81 | |
F. Cartwright (Thay: J. Walker) 81 | |
S. Finch 89 | |
E. Coleman 90 |
Thống kê trận đấu Gillingham vs Grimsby Town


Diễn biến Gillingham vs Grimsby Town
Lỗi chạm tay bóng của Tom Eaves (Gillingham).
Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Joe Foulkes (Grimsby Town).
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Charles Vernam (Grimsby Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Jack Daley (Gillingham).
Ethan Coleman (Gillingham) nhận thẻ vàng.
Cú sút bị chặn. Maldini Kacurri (Grimsby Town) sút bóng bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng bị chặn lại.
Phạm lỗi của Sonny Finch (Grimsby Town).
Ronan Hale (Gillingham) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Sonny Finch (Grimsby Town) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.
Finlay Cartwright (Grimsby Town) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi của Andy Smith (Gillingham).
Cú sút bị chặn. Sonny Finch (Grimsby Town) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm nhưng bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Cian Doyle.
Phạt góc, Grimsby Town. Bị cản phá bởi Conor McManus.
Maldini Kacurri (Grimsby Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Ronan Hale (Gillingham).
Phạm lỗi của Andy Cook (Grimsby Town).
Andy Smith (Gillingham) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Việt vị, Gillingham. Ronan Hale bị bắt lỗi việt vị.
Đội hình xuất phát Gillingham vs Grimsby Town
Gillingham (3-4-3): Oliver Wright (1), Andy Smith (5), Omar Beckles (19), Jack Daley (20), Armani Little (8), Robbie McKenzie (14), James Brophy (16), Conor McManus (3), Garath McCleary (12), Ronan Hale (10), Nick Freeman (22)
Grimsby Town (4-1-4-1): Christy Pym (31), Harvey Rodgers (5), Maldini Kacurri (2), Joe Foulkes (12), Iwan Morgan (9), Geza David Turi (15), Justin Amaluzor (14), Kieran Green (4), Jamie Walker (7), Charles Vernam (30), Andy Cook (39)


| Thay người | |||
| 66’ | G. McCleary Tom Eaves | 55’ | J. Amaluzor Sonny Finch |
| 67’ | N. Freeman Sheldon Kendall | 72’ | G. Turi Mark Shelton |
| 79’ | A. Little Ethan Coleman | 72’ | I. Morgan Josh Andrews |
| Cầu thủ dự bị | |||
Rohan Luthra | Harvey Cartwright | ||
Ethan Coleman | Cian Doyle | ||
Sheldon Kendall | Ryley Reynolds | ||
Bradley Dack | Mark Shelton | ||
Harry Waldock | Finlay Cartwright | ||
Logan Dobbs | Sonny Finch | ||
Tom Eaves | Josh Andrews | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gillingham
Thành tích gần đây Grimsby Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 1 | 3 | 7 | 25 | T T T T T | |
| 2 | 11 | 6 | 4 | 1 | 8 | 22 | T T T B H | |
| 3 | 13 | 6 | 3 | 4 | 0 | 21 | B B B T T | |
| 4 | 13 | 5 | 6 | 2 | 0 | 21 | T T T B B | |
| 5 | 12 | 5 | 5 | 2 | 8 | 20 | T H H H T | |
| 6 | 11 | 4 | 7 | 0 | 9 | 19 | T H H H T | |
| 7 | 13 | 5 | 4 | 4 | 6 | 19 | T H B H T | |
| 8 | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 | T T H T T | |
| 9 | 13 | 4 | 6 | 3 | 6 | 18 | T H T H T | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | -4 | 18 | T B T T H | |
| 11 | 13 | 4 | 5 | 4 | 3 | 17 | B B B H T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 | H T B H B | |
| 13 | 13 | 3 | 7 | 3 | 0 | 16 | B H B T H | |
| 14 | 13 | 4 | 4 | 5 | -3 | 16 | B B H T H | |
| 15 | 13 | 5 | 1 | 7 | -4 | 16 | B B B B H | |
| 16 | 13 | 3 | 6 | 4 | 0 | 15 | H T H H B | |
| 17 | 13 | 4 | 3 | 6 | -7 | 15 | T H B H B | |
| 18 | 13 | 3 | 5 | 5 | -2 | 14 | B H T B B | |
| 19 | 11 | 3 | 4 | 4 | 0 | 13 | B H T B T | |
| 20 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | B H T B H | |
| 21 | 12 | 2 | 6 | 4 | -5 | 12 | H B H H B | |
| 22 | 13 | 2 | 6 | 5 | -6 | 12 | B B B H H | |
| 23 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | B T T H B | |
| 24 | 11 | 1 | 3 | 7 | -9 | 6 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch