Thứ Tư, 28/10/2026
(Pen) R. Hale
42
K. Dempsey (Thay: G. Hall)
45
O. Lynch (Thay: O. Hernández)
45
K. Figueroa (Thay: M. Watters)
45
J. Moon
56
K. Figueroa
66
J. Headley (Thay: K. John)
66
H. Waldock (Thay: E. Coleman)
70
G. McCleary (Thay: R. Hale)
74
C. McManus
79
M. Luxton (Thay: C. McManus)
84
S. Kendall (Thay: T. Eaves)
84
J. Daley
85
R. Walters (Thay: B. Garrity)
90

Thống kê trận đấu Gillingham vs Port Vale

số liệu thống kê
Gillingham
Gillingham
Port Vale
Port Vale
41 Kiểm soát bóng 59
3 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 4
9 Phạt góc 4
3 Việt vị 3
12 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
28 Ném biên 26
4 Chuyền dài 3
4 Cú sút bị chặn 4
4 Phát bóng 4

Diễn biến Gillingham vs Port Vale

Tất cả (113)
90+5'

Hiệp hai kết thúc, Gillingham 1, Port Vale 1.

90+2'

Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.

90+1'

Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Sheldon Kendall (Gillingham).

90'

Lỗi của Sheldon Kendall (Gillingham).

90'

Jasper Moon (Port Vale) giành được quả đá phạt bên cánh phải.

90'

Thay người, Port Vale. Rhys Walters vào thay Ben Garrity.

90'

Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.

88'

Việt vị, Gillingham. Harry Waldock bị bắt lỗi việt vị.

86'

Michael Luxton (Gillingham) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

86'

Keyrol Figueroa (Port Vale) phạm lỗi.

85'

Jack Daley (Gillingham) phạm lỗi.

85'

Oliver Lynch (Port Vale) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.

85' Jack Daley (Gillingham) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.

Jack Daley (Gillingham) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.

84'

Thay người, Gillingham. Michael Luxton thay thế Conor McManus.

84'

Thay người, Gillingham. Sheldon Kendall thay thế Tom Eaves.

83'

Cú đánh đầu không thành công. Ben Garrity (Port Vale) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm sau quả phạt góc.

82'

Phạt góc, Port Vale. Được nhường bởi Jack Daley.

81'

Phạm lỗi bởi Omar Beckles (Gillingham).

81'

Keyrol Figueroa (Port Vale) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.

80'

Cú sút được cứu thua. Kyle Dempsey (Port Vale) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm được Ollie Wright (Gillingham) cứu thua ở góc trên bên trái.

79'

Phạm lỗi bởi Conor McManus (Gillingham).

Đội hình xuất phát Gillingham vs Port Vale

Gillingham (3-4-3): Oliver Wright (1), Andy Smith (5), Omar Beckles (19), Jack Daley (20), James Brophy (16), Ethan Coleman (6), Armani Little (8), Conor McManus (3), Nick Freeman (22), Ronan Hale (10), Tom Eaves (39)

Port Vale (3-5-2): Marko Marosi (20), Cameron Humphreys (25), Jasper Moon (4), Connor Hall (5), Jordan Lawrence-Gabriel (6), George Hall (33), Ben Garrity (8), George Byers (7), Kyle John (2), Max Watters (36), Onel Hernández (11)

Gillingham
Gillingham
3-4-3
1
Oliver Wright
5
Andy Smith
19
Omar Beckles
20
Jack Daley
16
James Brophy
6
Ethan Coleman
8
Armani Little
3
Conor McManus
22
Nick Freeman
10
Ronan Hale
39
Tom Eaves
11
Onel Hernández
36
Max Watters
2
Kyle John
7
George Byers
8
Ben Garrity
33
George Hall
6
Jordan Lawrence-Gabriel
5
Connor Hall
4
Jasper Moon
25
Cameron Humphreys
20
Marko Marosi
Port Vale
Port Vale
3-5-2
Thay người
74’
R. Hale
Garath McCleary
45’
G. Hall
Kyle Dempsey
84’
T. Eaves
Sheldon Kendall
45’
O. Hernández
Oliver Lynch
66’
K. John
Jaheim Headley
Cầu thủ dự bị
Rohan Luthra
Jackson William Smith
Garath McCleary
Jaheim Headley
Sheldon Kendall
Kyle Dempsey
Harry Waldock
Oliver Lynch
Logan Dobbs
Lewis Montsma
Michael Luxton
Keyrol Figueroa
Sullivan Booth
Rhys Walters

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
09/11 - 2024
03/05 - 2025
21/10 - 2026

Thành tích gần đây Gillingham

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Thành tích gần đây Port Vale

Hạng 4 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Salford CitySalford City13913928T T T T T
2BarnetBarnet127411025T T B H T
3Cheltenham TownCheltenham Town13634021B B B T T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra13562021T T T B B
5York CityYork City13553620H H H T B
6WalsallWalsall12471719H H H T B
7ChesterfieldChesterfield13544619T H B H T
8Exeter CityExeter City13544319T T H T T
9Accrington StanleyAccrington Stanley13463618T H T H T
10Shrewsbury TownShrewsbury Town13535-418T B T T H
11Grimsby TownGrimsby Town13454317B B B H T
12GillinghamGillingham13454017H T B H B
13Tranmere RoversTranmere Rovers13373016B H B T H
14Swindon TownSwindon Town13445-316B B H T H
15Bristol RoversBristol Rovers13517-416B B B B H
16Newport CountyNewport County13364015H T H H B
17RochdaleRochdale13436-715T H B H B
18Fleetwood TownFleetwood Town13355-214B H T B B
19Northampton TownNorthampton Town11344013B H T B T
20Oldham AthleticOldham Athletic12336-412B H T B H
21Colchester UnitedColchester United12264-512H B H H B
22Rotherham UnitedRotherham United13265-612B B B H H
23Port ValePort Vale11335-612B T T H B
24Crawley TownCrawley Town11137-96B H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow