Cú sút được cứu thua. Garath McCleary (Gillingham) sút bằng chân phải từ góc hẹp bên phải, bị Marko Marosi (Tranmere Rovers) cản phá ở trung tâm khung thành. Sam Vokes kiến tạo bằng một đường chuyền bằng đầu.
Diễn biến Gillingham vs Tranmere Rovers
Cú sút được cứu thua. Ethan Coleman (Gillingham) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm, bị Marko Marosi (Tranmere Rovers) cản phá ở góc cao bên phải.
James Plant (Tranmere Rovers) giành được một quả đá phạt ở cánh phải.
Lỗi của Ethan Coleman (Gillingham).
Phạt góc cho Gillingham. Charlie Whitaker là người đã phá bóng.
Cú sút bị chặn lại. Ronan Hale (Gillingham) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Max Clark là người kiến tạo.
Phạt góc cho Gillingham. Sam Finley là người đã phá bóng.
Cú sút không thành công. Max Clark (Gillingham) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm, bóng đi cao và lệch sang phải.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Gillingham vs Tranmere Rovers
Gillingham (4-2-3-1): Glenn Morris (1), Remeao Hutton (2), Omar Beckles (39), Travis Akomeah (15), Max Clark (3), Ethan Coleman (6), Armani Little (8), Garath McCleary (7), Bradley Dack (23), Ronan Hale (38), Sam Vokes (19)
Tranmere Rovers (3-4-3): Marko Marosi (33), Stephan Negru (28), Nathan Smith (5), Patrick Brough (3), Zech Obiero (32), Sam Finley (8), James Plant (26), Lewis Warrington (25), Omari Patrick (11), Charlie Whitaker (7), Joe Ironside (29)


| Cầu thủ dự bị | |||
Jake Turner | Jack Barrett | ||
Jonny Smith | Cameron Norman | ||
Josh Andrews | Kristian Dennis | ||
Seb Palmer-Houlden | Jason Lowe | ||
Robbie McKenzie | Aaron McGowan | ||
Sam Gale | Nohan Kenneh | ||
Cameron Antwi | Max Dickov | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gillingham
Thành tích gần đây Tranmere Rovers
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 8 | 4 | 22 | 62 | H T H T T | |
| 2 | 30 | 17 | 6 | 7 | 16 | 57 | T T T T T | |
| 3 | 30 | 17 | 4 | 9 | 16 | 55 | B B T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 9 | 6 | 26 | 54 | T T T H T | |
| 5 | 29 | 15 | 8 | 6 | 15 | 53 | T T T T B | |
| 6 | 29 | 16 | 4 | 9 | 6 | 52 | T T T B T | |
| 7 | 30 | 14 | 7 | 9 | 7 | 49 | H H H B B | |
| 8 | 30 | 12 | 12 | 6 | 8 | 48 | H B T H T | |
| 9 | 31 | 13 | 8 | 10 | 9 | 47 | B H T H T | |
| 10 | 30 | 12 | 10 | 8 | 9 | 46 | T T H H T | |
| 11 | 29 | 12 | 9 | 8 | 12 | 45 | T T B B T | |
| 12 | 29 | 12 | 9 | 8 | 9 | 45 | T T T H H | |
| 13 | 29 | 12 | 7 | 10 | 5 | 43 | T B H T T | |
| 14 | 29 | 10 | 11 | 8 | 4 | 41 | T T B B T | |
| 15 | 29 | 10 | 7 | 12 | -1 | 37 | B B T B B | |
| 16 | 28 | 8 | 11 | 9 | -1 | 35 | H T B B B | |
| 17 | 30 | 8 | 8 | 14 | -8 | 32 | B B B B B | |
| 18 | 29 | 9 | 3 | 17 | -22 | 30 | T B B B B | |
| 19 | 30 | 8 | 3 | 19 | -22 | 27 | B B T T B | |
| 20 | 30 | 6 | 8 | 16 | -16 | 26 | B T H T B | |
| 21 | 28 | 6 | 6 | 16 | -15 | 24 | B B B B B | |
| 22 | 29 | 5 | 8 | 16 | -26 | 23 | T B B H B | |
| 23 | 29 | 5 | 6 | 18 | -25 | 21 | B T B B H | |
| 24 | 31 | 5 | 6 | 20 | -28 | 21 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch