Ignacio Sabatini đã kiến tạo cho bàn thắng.
D. Martínez 9 | |
Hector Martinez 9 | |
Ayrton Portillo (Kiến tạo: Juan Gutierrez) 12 | |
L. Cingolani (Thay: B. Armoa) 18 | |
Luciano Cingolani (Thay: Blas Armoa) 18 | |
Ezequiel Munoz 30 | |
Esteban Fernandez 34 | |
Julian Ceballos (Thay: Esteban Fernandez) 46 | |
Damian Fernandez (Thay: Hector Martinez) 46 | |
Matias Recalde 57 | |
Agustin Hausch (Thay: Cesar Perez) 60 | |
Luciano Gonzalez (Thay: Dario Caceres) 60 | |
Agustin Modica (Thay: Brian Andrada) 62 | |
Lautaro Carrera (Thay: Valentino Simoni) 63 | |
Ever Banega (Thay: Santiago Sosa) 71 | |
David Barbona (Thay: Ruben Botta) 72 | |
Ignacio Sabatini (Thay: Facundo Lencioni) 72 | |
Luciano Cingolani (Kiến tạo: Ignacio Sabatini) 73 |
Đang cập nhậtDiễn biến Gimnasia Mendoza vs Defensa y Justicia
V À A A O O O - Luciano Cingolani đã ghi bàn!
Facundo Lencioni rời sân và được thay thế bởi Ignacio Sabatini.
Ruben Botta rời sân và được thay thế bởi David Barbona.
Santiago Sosa rời sân và được thay thế bởi Ever Banega.
Valentino Simoni rời sân và được thay thế bởi Lautaro Carrera.
Brian Andrada rời sân và được thay thế bởi Agustin Modica.
Dario Caceres rời sân và được thay thế bởi Luciano Gonzalez.
Cesar Perez rời sân và được thay thế bởi Agustin Hausch.
Thẻ vàng cho Matias Recalde.
Hector Martinez rời sân và được thay thế bởi Damian Fernandez.
Esteban Fernandez rời sân và được thay thế bởi Julian Ceballos.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Esteban Fernandez.
V À A A O O O - Ezequiel Munoz đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Blas Armoa rời sân và được thay thế bởi Luciano Cingolani.
Juan Gutierrez đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Ayrton Portillo ghi bàn!
Thẻ vàng cho Hector Martinez.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Gimnasia Mendoza vs Defensa y Justicia


Đội hình xuất phát Gimnasia Mendoza vs Defensa y Justicia
Gimnasia Mendoza (4-3-3): Cesar Rigamonti (23), Luciano Paredes (32), Diego Gustavo Mondino (2), Ezequiel Munoz (4), Matias Recalde (3), Esteban Fernandez (30), Fermin Antonini (21), Facundo Lencioni (26), Brian Andrada (33), Blas Armoa (27), Valentino Simoni (35)
Defensa y Justicia (4-3-3): Cristopher Fiermarin (22), Lucas Souto (33), David Martínez (21), Emiliano Amor (6), Dario Jorge Caceres Ovelar (26), Ayrton Portillo (16), Santiago Sosa (15), Aaron Nicolas Molinas (10), César Pérez (8), Juan Gutierrez (24), Ruben Alejandro Botta Montero (20)


| Thay người | |||
| 18’ | Blas Armoa Luciano Cingolani | 46’ | Hector Martinez Damian Fernandez |
| 46’ | Esteban Fernandez Julian Ceballos | 60’ | Dario Caceres Luciano Gonzalez |
| 62’ | Brian Andrada Agustin Modica | 60’ | Cesar Perez Agustin Hausch |
| 63’ | Valentino Simoni Lautaro Cabrera | 71’ | Santiago Sosa Ever Banega |
| 72’ | Facundo Lencioni Ignacio Sabatini | 72’ | Ruben Botta David Barbona |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lautaro Petruchi | Lautaro Amade | ||
Ismael Cortez | Esteban Lucero | ||
Geronimo Patritti | Luciano Gonzalez | ||
Lautaro Cabrera | Ever Banega | ||
Nahuel Barboza | Agustin Hausch | ||
Ulises Sanchez | David Barbona | ||
Juan Pablo Alvarez | Mateo Adrian Aguiar | ||
Julian Ceballos | Elias Pereyra | ||
Luciano Cingolani | Damian Fernandez | ||
Santiago Alejandro Rodriguez | David Fernandez | ||
Agustin Modica | Alan Coria | ||
Ignacio Sabatini | Nazareno Roselli | ||
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 10 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 9 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 6 | 26 | T B B T H | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 5 | 26 | T T T B T | |
| 6 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H T T H T | |
| 7 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | T H T B T | |
| 8 | 14 | 7 | 3 | 4 | 3 | 24 | T B T B T | |
| 9 | 14 | 6 | 5 | 3 | 1 | 23 | H B B T H | |
| 10 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | T B H T B | |
| 11 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B B T H T | |
| 12 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | H H T T H | |
| 13 | 14 | 5 | 5 | 4 | 1 | 20 | T H B T H | |
| 14 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | H B T B B | |
| 16 | 14 | 4 | 7 | 3 | 4 | 19 | H B B H H | |
| 17 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B B B | |
| 18 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T T B B H | |
| 19 | 14 | 4 | 7 | 3 | 0 | 19 | B H T H H | |
| 20 | 14 | 5 | 2 | 7 | -2 | 17 | T B T T B | |
| 21 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 22 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B T T B B | |
| 23 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | B B T H T | |
| 24 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | T B B B T | |
| 25 | 14 | 4 | 2 | 8 | -3 | 14 | B T B B H | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -12 | 13 | B T T H T | |
| 27 | 14 | 2 | 4 | 8 | -6 | 10 | B T B H B | |
| 28 | 14 | 0 | 7 | 7 | -9 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 14 | 0 | 7 | 7 | -11 | 7 | B B H B H | |
| 30 | 14 | 1 | 2 | 11 | -16 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch