Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Blas Armoa (Thay: Brian Andrada) 17 | |
Cesar Rigamonti 36 | |
Agustin Medina 50 | |
Agustin Modica (Kiến tạo: Facundo Lencioni) 54 | |
Tomas Ezequiel Guidara 60 | |
Ramiro Carrera (Thay: Agustin Medina) 63 | |
Marcelino Moreno (Thay: Franco Watson) 63 | |
Dylan Aquino (Thay: Lucas Besozzi) 63 | |
Agustin Modica 64 | |
Eduardo Salvio (Thay: Matias Sepulveda) 72 | |
Nahuel Barboza (Thay: Fermin Antonini) 75 | |
Lautaro Carrera (Thay: Ismael Cortez) 75 | |
Tomas O'Connor (Thay: Esteban Fernandez) 79 | |
Valentino Simoni (Thay: Agustin Modica) 79 | |
Thomas De Martis (Thay: Yoshan Valois) 82 | |
Ronaldo Dejesus 84 |
Thống kê trận đấu Gimnasia Mendoza vs Lanus


Diễn biến Gimnasia Mendoza vs Lanus
Thẻ vàng cho Ronaldo Dejesus.
Yoshan Valois rời sân và được thay thế bởi Thomas De Martis.
Agustin Modica rời sân và được thay thế bởi Valentino Simoni.
Esteban Fernandez rời sân và được thay thế bởi Tomas O'Connor.
Ismael Cortez rời sân và được thay thế bởi Lautaro Carrera.
Fermin Antonini rời sân và được thay thế bởi Nahuel Barboza.
Matias Sepulveda rời sân và được thay thế bởi Eduardo Salvio.
Thẻ vàng cho Agustin Modica.
Lucas Besozzi rời sân và được thay thế bởi Dylan Aquino.
Franco Watson rời sân và được thay thế bởi Marcelino Moreno.
Agustin Medina rời sân và được thay thế bởi Ramiro Carrera.
Thẻ vàng cho Tomas Ezequiel Guidara.
Facundo Lencioni đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Agustin Modica đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Agustin Medina.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Cesar Rigamonti.
Brian Andrada rời sân và được thay thế bởi Blas Armoa.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Gimnasia Mendoza vs Lanus
Gimnasia Mendoza (4-2-3-1): Cesar Rigamonti (23), Ismael Cortez (36), Diego Gustavo Mondino (2), Ezequiel Munoz (4), Franco Saavedra (24), Fermin Antonini (21), Esteban Fernandez (30), Ignacio Sabatini (17), Brian Andrada (33), Facundo Lencioni (26), Agustin Modica (29)
Lanus (4-2-3-1): Nahuel Hernan Losada (26), Tomas Guidara (33), Ronaldo De Jesus (35), Jose Canale (13), Sasha Julian Marcich (6), Agustin Medina (17), Felipe Pena Biafore (5), Matias Sepulveda (16), Franco Watson (8), Lucas Bezzosi (77), Yoshan Valois (19)


| Thay người | |||
| 17’ | Brian Andrada Blas Armoa | 63’ | Agustin Medina Ramiro Carrera |
| 75’ | Ismael Cortez Lautaro Cabrera | 63’ | Franco Watson Marcelino Moreno |
| 75’ | Fermin Antonini Nahuel Barboza | 63’ | Lucas Besozzi Dylan Aquino |
| 79’ | Esteban Fernandez Tomas O'Connor | 72’ | Matias Sepulveda Eduardo Salvio |
| 79’ | Agustin Modica Valentino Simoni | 82’ | Yoshan Valois Thomas de Martis |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lautaro Petruchi | Franco Petroli | ||
Geronimo Patritti | Luciano Romero | ||
Lautaro Cabrera | Nicolas Jorge Morgantini | ||
Matias Recalde | Gonzalo Perez | ||
Nahuel Barboza | Ramiro Carrera | ||
Ulises Sanchez | Facundo Sanchez | ||
Tomas O'Connor | Thiago Laplace | ||
Santiago Alejandro Rodriguez | Marcelino Moreno | ||
Luciano Cingolani | Eduardo Salvio | ||
Blas Armoa | Bruno Cabrera | ||
Nicolás Romano | Dylan Aquino | ||
Valentino Simoni | Thomas de Martis | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gimnasia Mendoza
Thành tích gần đây Lanus
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 10 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 9 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 6 | 26 | T B B T H | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 5 | 26 | T T T B T | |
| 6 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H T T H T | |
| 7 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | T H T B T | |
| 8 | 14 | 7 | 3 | 4 | 3 | 24 | T B T B T | |
| 9 | 14 | 6 | 5 | 3 | 1 | 23 | H B B T H | |
| 10 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | T T B H T | |
| 11 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B B T H T | |
| 12 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B H H T T | |
| 13 | 14 | 5 | 5 | 4 | 1 | 20 | T H B T H | |
| 14 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | H B T B B | |
| 16 | 14 | 4 | 7 | 3 | 4 | 19 | H H B B H | |
| 17 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B B B | |
| 18 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T T B B H | |
| 19 | 14 | 4 | 7 | 3 | 0 | 19 | B H T H H | |
| 20 | 14 | 5 | 2 | 7 | -2 | 17 | T B T T B | |
| 21 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 22 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B T T B B | |
| 23 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | H B B T H | |
| 24 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | T B B B T | |
| 25 | 14 | 4 | 2 | 8 | -3 | 14 | B T B B H | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -12 | 13 | B T T H T | |
| 27 | 14 | 2 | 4 | 8 | -6 | 10 | B T B H B | |
| 28 | 14 | 0 | 7 | 7 | -9 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 14 | 0 | 7 | 7 | -11 | 7 | B B H B H | |
| 30 | 14 | 1 | 2 | 11 | -16 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch