Matias Pellegrini rời sân và được thay thế bởi Matias Arias.
Florian Monzon (Kiến tạo: Elias Gomez) 3 | |
Manuel Lanzini (Kiến tạo: Diego Valdes) 11 | |
Matias Pellegrini 45 | |
Ezequiel Munoz (Kiến tạo: Facundo Lencioni) 45+1' | |
Juan Franco 46 | |
Rodrigo Aliendro (Thay: Diego Valdes) 51 | |
Julian Ceballos (Thay: Brian Andrada) 55 | |
Ignacio Sabatini (Thay: Ulises Sanchez) 55 | |
Matias Arias (Thay: Matias Pellegrini) 61 |
Đang cập nhậtDiễn biến Gimnasia Mendoza vs Velez Sarsfield
Ulises Sanchez rời sân và được thay thế bởi Ignacio Sabatini.
Brian Andrada rời sân và được thay thế bởi Julian Ceballos.
Diego Valdes rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Aliendro.
Thẻ vàng cho Juan Franco.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Facundo Lencioni đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Ezequiel Munoz đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Matias Pellegrini.
Diego Valdes đã kiến tạo cho bàn thắng
V À A A O O O - Manuel Lanzini đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Elias Gomez đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Florian Monzon đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Gimnasia Mendoza vs Velez Sarsfield


Đội hình xuất phát Gimnasia Mendoza vs Velez Sarsfield
Gimnasia Mendoza (4-1-4-1): Cesar Rigamonti (23), Juan Franco (22), Diego Gustavo Mondino (2), Ezequiel Munoz (4), Franco Saavedra (24), Nahuel Barboza (5), Brian Andrada (33), Ulises Sanchez (15), Esteban Fernandez (30), Facundo Lencioni (26), Agustin Modica (29)
Velez Sarsfield (4-2-3-1): Álvaro Montero (12), Joaquin Garcia (4), Emanuel Mammana (2), Lisandro Magallan (16), Elias Gomez (3), Tobias Luciano Andrada (50), Claudio Baeza (5), Matias Pellegrini (11), Diego Valdés (10), Manuel Lanzini (22), Florian Monzon (23)


| Thay người | |||
| 55’ | Brian Andrada Julian Ceballos | 51’ | Diego Valdes Rodrigo Aliendro |
| 55’ | Ulises Sanchez Ignacio Sabatini | 61’ | Matias Pellegrini Matias Arias |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lautaro Petruchi | Tomas Marchiori | ||
Ismael Cortez | Felipe Bussio | ||
Geronimo Patritti | Thiago Silveor | ||
Lautaro Cabrera | Aaron Quiros | ||
Matias Recalde | Demian Dominguez | ||
Tomas Ortiz | Rodrigo Aliendro | ||
Julian Ceballos | Luca Feler | ||
Tomas O'Connor | Matias Arias | ||
Ignacio Sabatini | Alex Veron | ||
Santiago Alejandro Rodriguez | Braian Romero | ||
Luciano Cingolani | Dilan Godoy | ||
Valentino Simoni | Rodrigo Pineiro | ||
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 2 | 2 | 8 | 26 | H B T T T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 7 | 25 | H T H T B | |
| 3 | 11 | 6 | 3 | 2 | 9 | 21 | T B B T T | |
| 4 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | T H H T T | |
| 5 | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 | T H T T T | |
| 6 | 11 | 5 | 5 | 1 | 5 | 20 | H H T T T | |
| 7 | 11 | 4 | 7 | 0 | 7 | 19 | H H H T T | |
| 8 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T T T B H | |
| 9 | 11 | 5 | 4 | 2 | 3 | 19 | T B T H B | |
| 10 | 11 | 5 | 3 | 3 | 5 | 18 | H T H T T | |
| 11 | 11 | 5 | 3 | 3 | 3 | 18 | T T H T B | |
| 12 | 12 | 5 | 3 | 4 | 1 | 18 | H T H T B | |
| 13 | 12 | 4 | 5 | 3 | 4 | 17 | H H H B B | |
| 14 | 11 | 4 | 4 | 3 | 4 | 16 | T T H H B | |
| 15 | 12 | 4 | 4 | 4 | 0 | 16 | H T T H B | |
| 16 | 12 | 5 | 1 | 6 | -2 | 16 | T H B T T | |
| 17 | 12 | 3 | 6 | 3 | -1 | 15 | H H B B H | |
| 18 | 11 | 3 | 5 | 3 | 2 | 14 | H T H B B | |
| 19 | 11 | 3 | 5 | 3 | 0 | 14 | B T B H H | |
| 20 | 11 | 3 | 5 | 3 | -1 | 14 | H H H B H | |
| 21 | 11 | 4 | 2 | 5 | -2 | 14 | B H T B B | |
| 22 | 11 | 4 | 1 | 6 | -1 | 13 | B T B B T | |
| 23 | 11 | 3 | 3 | 5 | -7 | 12 | T B H T B | |
| 24 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | H B B T B | |
| 25 | 11 | 2 | 3 | 6 | -4 | 9 | B B H B T | |
| 26 | 12 | 2 | 3 | 7 | -8 | 9 | H H H B B | |
| 27 | 11 | 0 | 7 | 4 | -4 | 7 | H H H B H | |
| 28 | 11 | 1 | 3 | 7 | -15 | 6 | B B H B T | |
| 29 | 11 | 0 | 5 | 6 | -10 | 5 | B H H B B | |
| 30 | 11 | 1 | 1 | 9 | -14 | 4 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch