Thẻ vàng cho Cristhian Stuani.
Vladyslav Vanat (Kiến tạo: Unai Hernandez) 17 | |
Unai Hernandez (Kiến tạo: Vladyslav Vanat) 20 | |
Pablo Meixus 28 | |
(Pen) Vladyslav Vanat 29 | |
Carles Perez (Kiến tạo: Yaser Asprilla) 38 | |
Hugo Cuenca 41 | |
Vladyslav Vanat (Kiến tạo: Mateu Morey) 55 | |
Mateo Sobral (Thay: G. Miller) 57 | |
Seyni Ndiaye (Thay: Hugo Cuenca) 57 | |
Ivan Morante 59 | |
Abdul Mumin (Thay: Mateu Morey) 59 | |
Oscar Marcos 59 | |
Donny van de Beek (Thay: Unai Hernandez) 59 | |
Jan Oliveras (Thay: Angel Arcos) 61 | |
Oleksandr Pyshchur (Thay: Vladyslav Vanat) 67 | |
Cristhian Stuani 73 | |
Stefan Bajcetic (Thay: Oscar Marcos) 77 | |
Aldrine Kibet (Thay: Adria Capdevila) 77 | |
Jan Oliveras 77 | |
Kike Ribes 90 | |
Joel Lopez 90+1' | |
Cristhian Stuani 90+3' |
Thống kê trận đấu Girona vs Celta Vigo B


Diễn biến Girona vs Celta Vigo B
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thẻ vàng cho Joel Lopez.
Thẻ vàng cho Kike Ribes.
Thẻ vàng cho Jan Oliveras.
Adria Capdevila rời sân và được thay thế bởi Aldrine Kibet.
Oscar Marcos rời sân và được thay thế bởi Stefan Bajcetic.
Carles Perez rời sân và được thay thế bởi Cristhian Stuani.
Vladyslav Vanat rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Pyshchur.
Angel Arcos rời sân và được thay thế bởi Jan Oliveras.
Fran Beltran rời sân và được thay thế bởi Ivan Morante.
Unai Hernandez rời sân và được thay thế bởi Donny van de Beek.
V À A A O O O - Oscar Marcos đã ghi bàn!
Mateu Morey rời sân và được thay thế bởi Abdul Mumin.
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Germain Milla rời sân và được thay thế bởi Mateo Sobral.
Hugo Cuenca rời sân và được thay thế bởi Seyni Ndiaye.
Mateu Morey đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Vladyslav Vanat đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi hết hiệp một.
Đội hình xuất phát Girona vs Celta Vigo B
Girona (4-2-3-1): Paulo Gazzaniga (13), Mateu Morey (3), David López (5), Alejandro Frances (16), Àlex Moreno (11), Izan González (24), Fran Beltrán (8), Yáser Asprilla (22), Unai Hernandez Lorenzo (30), Carles Pérez (23), Vladyslav Vanat (19)
Celta Vigo B (3-4-2-1): Coke Carrillo (1), Pablo Gavián (2), Pablo Gonzalez Meixus (6), Enrique Ribes (3), Germain Miller (23), Hugo Cuenca (17), Adrià Capdevila (16), Joel López (18), Oscar Marcos (10), Angel Arcos (11), Alvaro Marin (9)


| Thay người | |||
| 59’ | Fran Beltran Ivan Morante Ruiz | 61’ | Angel Arcos Jan Oliveras |
| 59’ | Mateu Morey Abdul Mumin | 77’ | Oscar Marcos Stefan Bajčetić |
| 59’ | Unai Hernandez Donny van de Beek | ||
| 67’ | Vladyslav Vanat Oleksandr Pishchur | ||
| 73’ | Carles Perez Cristhian Stuani | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lancinet Kourouma | Stefan Bajčetić | ||
Vladyslav Krapyvtsov | Caio Barone Albado | ||
Mauro Landim Furtado | Ángel Davila | ||
Ivan Morante Ruiz | Marcos Gonzalez | ||
Abdul Mumin | Vladimir Silva | ||
Portu | Aldrine Kibet | ||
Sergi Puig | Seyni Ndiaye | ||
Oleksandr Pishchur | Jan Oliveras | ||
Abel Ruiz | Jorge Pérez-Lafuente | ||
Cristhian Stuani | Noah Rodríguez | ||
Holmes Zamorano | Mateo Sobral | ||
Donny van de Beek | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Girona
Thành tích gần đây Celta Vigo B
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 8 | 2 | 1 | 18 | 26 | T H B T T | |
| 2 | 11 | 8 | 1 | 2 | 13 | 25 | T T T T H | |
| 3 | 11 | 7 | 1 | 3 | 7 | 22 | T T B H B | |
| 4 | 11 | 6 | 3 | 2 | 12 | 21 | T H H T T | |
| 5 | 11 | 6 | 2 | 3 | 4 | 20 | B T T T T | |
| 6 | 11 | 6 | 2 | 3 | 4 | 20 | T B B T T | |
| 7 | 11 | 5 | 4 | 2 | 7 | 19 | B H T H H | |
| 8 | 11 | 6 | 1 | 4 | -2 | 19 | B T T T B | |
| 9 | 11 | 5 | 3 | 3 | 3 | 18 | T B T T H | |
| 10 | 11 | 4 | 5 | 2 | 2 | 17 | H H T B H | |
| 11 | 11 | 5 | 0 | 6 | -3 | 15 | B T B T T | |
| 12 | 11 | 4 | 2 | 5 | -2 | 14 | B T T T B | |
| 13 | 11 | 3 | 5 | 3 | -2 | 14 | H B H H H | |
| 14 | 11 | 4 | 2 | 5 | -5 | 14 | B H B B T | |
| 15 | 11 | 3 | 3 | 5 | 0 | 12 | T H T B B | |
| 16 | 11 | 3 | 3 | 5 | -5 | 12 | H B T H B | |
| 17 | 11 | 3 | 3 | 5 | -9 | 12 | B B B B H | |
| 18 | 11 | 2 | 4 | 5 | 0 | 10 | H T B B T | |
| 19 | 11 | 3 | 1 | 7 | -5 | 10 | T H T B B | |
| 20 | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | B B B B B | |
| 21 | 11 | 1 | 2 | 8 | -15 | 5 | T H B B B | |
| 22 | 11 | 1 | 1 | 9 | -14 | 4 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch