Thứ Tư, 23/09/2026

Trực tiếp kết quả GKS Katowice vs Legia Warszawa hôm nay 27-04-2025

Giải VĐQG Ba Lan - CN, 27/4

Kết thúc

GKS Katowice

GKS Katowice

1 : 3

Legia Warszawa

Legia Warszawa

Hiệp một: 0-2
CN, 01:15 27/04/2025
Vòng 30 - VĐQG Ba Lan
Stadion GKS Katowice
 
Claude Goncalves
15
Konrad Gruszkowski (Thay: Marcin Wasielewski)
16
Ilya Shkurin
17
Filip Szymczak (Kiến tạo: Borja Galan)
63
Dawid Drachal (Thay: Adrian Blad)
63
Jan Ziolkowski
65
Marc Gual (Thay: Luquinhas)
67
Kacper Chodyna (Thay: Juergen Elitim)
67
Maxi Oyedele
72
Radovan Pankov (Thay: Jan Ziolkowski)
72
Rafal Augustyniak (Thay: Maxi Oyedele)
78
Vahan Bichakhchyan (Thay: Ilya Shkurin)
79
Maerten Kuusk (Thay: Lukas Klemenz)
80
Mateusz Marzec (Thay: Filip Szymczak)
80
Marc Gual (Kiến tạo: Kacper Chodyna)
90+3'

Thống kê trận đấu GKS Katowice vs Legia Warszawa

số liệu thống kê
GKS Katowice
GKS Katowice
Legia Warszawa
Legia Warszawa
45 Kiểm soát bóng 55
1 Sút trúng đích 5
1 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
5 Phạm lỗi 4
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến GKS Katowice vs Legia Warszawa

Tất cả (21)
90+3'

Kacper Chodyna đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O O - Marc Gual đã ghi bàn!

V À A A O O O O - Marc Gual đã ghi bàn!

80'

Filip Szymczak rời sân và được thay thế bởi Mateusz Marzec.

80'

Lukas Klemenz rời sân và được thay thế bởi Maerten Kuusk.

79'

Ilya Shkurin rời sân và được thay thế bởi Vahan Bichakhchyan.

78'

Maxi Oyedele rời sân và được thay thế bởi Rafal Augustyniak.

72'

Jan Ziolkowski rời sân và được thay thế bởi Radovan Pankov.

72' Thẻ vàng cho Maxi Oyedele.

Thẻ vàng cho Maxi Oyedele.

67'

Juergen Elitim rời sân và được thay thế bởi Kacper Chodyna.

67'

Luquinhas rời sân và được thay thế bởi Marc Gual.

65' Thẻ vàng cho Jan Ziolkowski.

Thẻ vàng cho Jan Ziolkowski.

63'

Adrian Blad rời sân và được thay thế bởi Dawid Drachal.

63'

Borja Galan đã kiến tạo cho bàn thắng.

63' V À A A O O O - Filip Szymczak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Filip Szymczak đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

18' V À A A A O O O - Ilya Shkurin đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Ilya Shkurin đã ghi bàn!

17' V À A A O O O - Ilya Shkurin đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ilya Shkurin đã ghi bàn!

16'

Marcin Wasielewski rời sân và được thay thế bởi Konrad Gruszkowski.

15' V À A A A O O O - Claude Goncalves đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Claude Goncalves đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát GKS Katowice vs Legia Warszawa

GKS Katowice (3-4-3): Dawid Kudla (1), Alan Czerwinski (30), Arkadiusz Jedrych (4), Lukas Klemenz (6), Marcin Wasielewski (23), Oskar Repka (5), Mateusz Kowalczyk (77), Borja Galan Gonzalez (8), Adrian Blad (11), Filip Szymczak (19), Bartosz Nowak (27)

Legia Warszawa (4-3-3): Kacper Tobiasz (1), Patryk Kun (23), Jan Ziolkowski (24), Steve Kapuadi (3), Ruben Vinagre (19), Juergen Elitim (22), Maxi Oyedele (6), Claude Goncalves (5), Ryoya Morishita (25), Ilia Shkurin (17), Luquinhas (82)

GKS Katowice
GKS Katowice
3-4-3
1
Dawid Kudla
30
Alan Czerwinski
4
Arkadiusz Jedrych
6
Lukas Klemenz
23
Marcin Wasielewski
5
Oskar Repka
77
Mateusz Kowalczyk
8
Borja Galan Gonzalez
11
Adrian Blad
19
Filip Szymczak
27
Bartosz Nowak
82
Luquinhas
17
Ilia Shkurin
25
Ryoya Morishita
5
Claude Goncalves
6
Maxi Oyedele
22
Juergen Elitim
19
Ruben Vinagre
3
Steve Kapuadi
24
Jan Ziolkowski
23
Patryk Kun
1
Kacper Tobiasz
Legia Warszawa
Legia Warszawa
4-3-3
Thay người
16’
Marcin Wasielewski
Konrad Gruszkowski
67’
Juergen Elitim
Kacper Chodyna
63’
Adrian Blad
Dawid Drachal
67’
Luquinhas
Marc Gual
80’
Lukas Klemenz
Märten Kuusk
72’
Jan Ziolkowski
Radovan Pankov
80’
Filip Szymczak
Mateusz Marzec
78’
Maxi Oyedele
Rafal Augustyniak
79’
Ilya Shkurin
Vahan Bichakhchyan
Cầu thủ dự bị
Rafal Straczek
Vladan Kovacevic
Märten Kuusk
Radovan Pankov
Bartosz Jaroszek
Artur Jedrzejczyk
Aleksander Komor
Rafal Augustyniak
Mateusz Marzec
Kacper Chodyna
Dawid Drachal
Vahan Bichakhchyan
Bartosz Baranowicz
Wojciech Urbanski
Konrad Gruszkowski
Tomas Pekhart
Lukasz Trepka
Marc Gual

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
24/03 - 2023
VĐQG Ba Lan
28/10 - 2024
27/04 - 2025
11/08 - 2025
14/02 - 2026

Thành tích gần đây GKS Katowice

VĐQG Ba Lan
19/09 - 2026
13/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
16/08 - 2026
Europa Conference League
12/08 - 2026
07/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
03/08 - 2026
Europa Conference League
31/07 - 2026

Thành tích gần đây Legia Warszawa

VĐQG Ba Lan
13/09 - 2026
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
02/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
09/08 - 2026
02/08 - 2026
25/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gornik ZabrzeGornik Zabrze9711822T T T T H
2Legia WarszawaLegia Warszawa95401119H H T H T
3Lech PoznanLech Poznan86111019T T T B T
4Wisla KrakowWisla Krakow9522517H T H T T
5Pogon SzczecinPogon Szczecin8431615H H H T T
6Korona KielceKorona Kielce9432215T H T B T
7Zaglebie LubinZaglebie Lubin9432115H H T T B
8Piast GliwicePiast Gliwice9414113H T T T B
9GKS KatowiceGKS Katowice8404312T T B B T
10Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok8404-112T B T B B
11Wisla PlockWisla Plock8323-311B B H T T
12Widzew LodzWidzew Lodz916209H B H H H
13CracoviaCracovia9225-58T B B B B
14Radomiak RadomRadomiak Radom9225-138H T H B B
15Slask WroclawSlask Wroclaw9135-46H H B B B
16Motor LublinMotor Lublin9135-66H B B B H
17Wieczysta KrakowWieczysta Krakow8125-65B B H B H
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa9108-93B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow