Thứ Bảy, 12/09/2026

Trực tiếp kết quả GKS Katowice vs Piast Gliwice hôm nay 16-02-2025

Giải VĐQG Ba Lan - CN, 16/2

Kết thúc

GKS Katowice

GKS Katowice

0 : 0

Piast Gliwice

Piast Gliwice

Hiệp một: 0-0
CN, 20:45 16/02/2025
Vòng 21 - VĐQG Ba Lan
Stadion GKS Katowice
 
Patryk Dziczek
43
Milosz Szczepanski (Thay: Maciej Rosolek)
46
Miguel Munoz
57
Filip Szymczak (Thay: Sebastian Bergier)
59
Dawid Drachal (Thay: Sebastian Milewski)
79
Mateusz Marzec (Thay: Adrian Blad)
89
Konrad Gruszkowski (Thay: Marcin Wasielewski)
89
Oskar Lesniak (Thay: Grzegorz Tomasiewicz)
89

Thống kê trận đấu GKS Katowice vs Piast Gliwice

số liệu thống kê
GKS Katowice
GKS Katowice
Piast Gliwice
Piast Gliwice
52 Kiểm soát bóng 48
3 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 10
10 Phạt góc 7
3 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến GKS Katowice vs Piast Gliwice

Tất cả (12)
90+6'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

89'

Adrian Blad rời sân và được thay thế bởi Mateusz Marzec.

89'

Marcin Wasielewski rời sân và được thay thế bởi Konrad Gruszkowski.

89'

Grzegorz Tomasiewicz rời sân và được thay thế bởi Oskar Lesniak.

79'

Sebastian Milewski rời sân và được thay thế bởi Dawid Drachal.

59'

Sebastian Bergier rời sân và được thay thế bởi Filip Szymczak.

57' Thẻ vàng cho Miguel Munoz.

Thẻ vàng cho Miguel Munoz.

46'

Maciej Rosolek rời sân và được thay thế bởi Milosz Szczepanski.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Patryk Dziczek.

Thẻ vàng cho Patryk Dziczek.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát GKS Katowice vs Piast Gliwice

GKS Katowice (3-4-3): Dawid Kudla (1), Alan Czerwinski (30), Arkadiusz Jedrych (4), Märten Kuusk (2), Marcin Wasielewski (23), Sebastian Milewski (22), Mateusz Kowalczyk (77), Borja Galan Gonzalez (8), Adrian Blad (11), Sebastian Bergier (7), Bartosz Nowak (27)

Piast Gliwice (4-2-3-1): Frantisek Plach (26), Tomas Huk (5), Miguel Munoz Fernandez (3), Jakub Czerwinski (4), Igor Drapinski (29), Patryk Dziczek (10), Grzegorz Tomasiewicz (20), Erik Jirka (90), Michal Chrapek (6), Maciej Rosolek (39), Jorge Felix (7)

GKS Katowice
GKS Katowice
3-4-3
1
Dawid Kudla
30
Alan Czerwinski
4
Arkadiusz Jedrych
2
Märten Kuusk
23
Marcin Wasielewski
22
Sebastian Milewski
77
Mateusz Kowalczyk
8
Borja Galan Gonzalez
11
Adrian Blad
7
Sebastian Bergier
27
Bartosz Nowak
7
Jorge Felix
39
Maciej Rosolek
6
Michal Chrapek
90
Erik Jirka
20
Grzegorz Tomasiewicz
10
Patryk Dziczek
29
Igor Drapinski
4
Jakub Czerwinski
3
Miguel Munoz Fernandez
5
Tomas Huk
26
Frantisek Plach
Piast Gliwice
Piast Gliwice
4-2-3-1
Thay người
59’
Sebastian Bergier
Filip Szymczak
46’
Maciej Rosolek
Milosz Szczepanski
79’
Sebastian Milewski
Dawid Drachal
89’
Grzegorz Tomasiewicz
Oskar Lesniak
89’
Marcin Wasielewski
Konrad Gruszkowski
89’
Adrian Blad
Mateusz Marzec
Cầu thủ dự bị
Konrad Gruszkowski
Fabian Piasecki
Rafal Straczek
Thierry Gale
Lukas Klemenz
Milosz Szczepanski
Mateusz Mak
Filip Karbowy
Bartosz Jaroszek
Oskar Lesniak
Aleksander Komor
Miguel Nobrega
Mateusz Marzec
Jakub Lewicki
Dawid Drachal
Akim Zedadka
Filip Szymczak
Karol Szymanski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
14/10 - 2023
VĐQG Ba Lan
13/08 - 2024
16/02 - 2025
09/11 - 2025
10/05 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây GKS Katowice

VĐQG Ba Lan
05/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
16/08 - 2026
Europa Conference League
12/08 - 2026
07/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
03/08 - 2026
Europa Conference League
31/07 - 2026
VĐQG Ba Lan
27/07 - 2026
Europa Conference League
24/07 - 2026

Thành tích gần đây Piast Gliwice

VĐQG Ba Lan
05/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
VĐQG Ba Lan
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
09/08 - 2026
01/08 - 2026
28/07 - 2026
23/05 - 2026
17/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan7520717T T T T T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze7511516T T B T T
3Legia WarszawaLegia Warszawa7430915H T H H T
4Wisla KrakowWisla Krakow8422414B H T H T
5Korona KielceKorona Kielce7331312T H T H T
6Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok7403112B T B T B
7Piast GliwicePiast Gliwice7313010B B H T T
8GKS KatowiceGKS Katowice630339T B T T B
9Pogon SzczecinPogon Szczecin623139T T H H H
10Zaglebie LubinZaglebie Lubin623119B T H H H
11CracoviaCracovia7223-28H T T B B
12Radomiak RadomRadomiak Radom7223-78B B H T H
13Widzew LodzWidzew Lodz714207T B H B H
14Slask WroclawSlask Wroclaw8134-36B H H B B
15Motor LublinMotor Lublin8125-65T H B B B
16Wisla PlockWisla Plock6123-75H B B B H
17Wieczysta KrakowWieczysta Krakow6114-44B T B B H
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa7106-73B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow