Thứ Ba, 15/09/2026

Trực tiếp kết quả GKS Katowice vs Slask Wroclaw hôm nay 20-10-2024

Giải VĐQG Ba Lan - CN, 20/10

Kết thúc

GKS Katowice

GKS Katowice

0 : 0

Slask Wroclaw

Slask Wroclaw

Hiệp một: 0-0
CN, 17:15 20/10/2024
Vòng 12 - VĐQG Ba Lan
Stadion GKS Katowice
 
Arkadiusz Jedrych
16
Adam Zrelak (Thay: Borja Galan)
59
Lukas Klemenz
62
Jakub Swierczok (Thay: Sebastian Musiolik)
64
Sylvester Jasper (Thay: Piotr Samiec-Talar)
77
Sebastian Milewski (Thay: Mateusz Kowalczyk)
78
Mateusz Marzec (Thay: Marcin Wasielewski)
78
Mateusz Mak (Thay: Bartosz Nowak)
89
Tommaso Guercio
90+3'

Thống kê trận đấu GKS Katowice vs Slask Wroclaw

số liệu thống kê
GKS Katowice
GKS Katowice
Slask Wroclaw
Slask Wroclaw
57 Kiểm soát bóng 43
4 Sút trúng đích 3
11 Sút không trúng đích 10
7 Phạt góc 6
2 Việt vị 5
7 Phạm lỗi 21
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến GKS Katowice vs Slask Wroclaw

Tất cả (13)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Tommaso Guercio.

Thẻ vàng cho Tommaso Guercio.

89'

Bartosz Nowak rời sân và được thay thế bởi Mateusz Mak.

78'

Marcin Wasielewski rời sân và được thay thế bởi Mateusz Marzec.

78'

Mateusz Kowalczyk rời sân và được thay thế bởi Sebastian Milewski.

77'

Piotr Samiec-Talar rời sân và được thay thế bởi Sylvester Jasper.

64'

Sebastian Musiolik rời sân và được thay thế bởi Jakub Swierczok.

62' Thẻ vàng cho Lukas Klemenz.

Thẻ vàng cho Lukas Klemenz.

59'

Borja Galan rời sân và được thay thế bởi Adam Zrelak.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

16' Thẻ vàng cho Arkadiusz Jedrych.

Thẻ vàng cho Arkadiusz Jedrych.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát GKS Katowice vs Slask Wroclaw

GKS Katowice (3-4-2-1): Dawid Kudla (1), Märten Kuusk (2), Arkadiusz Jedrych (4), Lukas Klemenz (6), Alan Czerwinski (30), Marcin Wasielewski (23), Mateusz Kowalczyk (77), Oskar Repka (5), Adrian Blad (11), Bartosz Nowak (27), Borja Galan Gonzalez (8)

Slask Wroclaw (3-4-2-1): Rafal Leszczynski (12), Simeon Petrov (87), Aleksander Paluszek (2), Alex Petkov (5), Mateusz Zukowski (22), Tommaso Guercio (78), Peter Pokorny (16), Tudor Baluta (21), Petr Schwarz (17), Piotr Samiec-Talar (7), Sebastian Musiolik (11)

GKS Katowice
GKS Katowice
3-4-2-1
1
Dawid Kudla
2
Märten Kuusk
4
Arkadiusz Jedrych
6
Lukas Klemenz
30
Alan Czerwinski
23
Marcin Wasielewski
77
Mateusz Kowalczyk
5
Oskar Repka
11
Adrian Blad
27
Bartosz Nowak
8
Borja Galan Gonzalez
11
Sebastian Musiolik
7
Piotr Samiec-Talar
17
Petr Schwarz
21
Tudor Baluta
16
Peter Pokorny
78
Tommaso Guercio
22
Mateusz Zukowski
5
Alex Petkov
2
Aleksander Paluszek
87
Simeon Petrov
12
Rafal Leszczynski
Slask Wroclaw
Slask Wroclaw
3-4-2-1
Thay người
59’
Borja Galan
Adam Zrelak
64’
Sebastian Musiolik
Jakub Swierczok
78’
Marcin Wasielewski
Mateusz Marzec
77’
Piotr Samiec-Talar
Sylvester Jasper
78’
Mateusz Kowalczyk
Sebastian Milewski
89’
Bartosz Nowak
Mateusz Mak
Cầu thủ dự bị
Rafal Straczek
Tomasz Loska
Mateusz Mak
Lukasz Bejger
Bartosz Jaroszek
Lukasz Gerstenstein
Aleksander Komor
Jakub Swierczok
Mateusz Marzec
Mateusz Bartolewski
Bartosz Baranowicz
Arnau Ortiz
Sebastian Milewski
Sylvester Jasper
Jakub Antczak
Filip Rejczyk
Adam Zrelak
Yegor Matsenko

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
20/10 - 2024
19/04 - 2025

Thành tích gần đây GKS Katowice

VĐQG Ba Lan
13/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
16/08 - 2026
Europa Conference League
12/08 - 2026
07/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
03/08 - 2026
Europa Conference League
31/07 - 2026
VĐQG Ba Lan
27/07 - 2026

Thành tích gần đây Slask Wroclaw

VĐQG Ba Lan
12/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
04/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
29/08 - 2026
23/08 - 2026
15/08 - 2026
09/08 - 2026
02/08 - 2026
25/07 - 2026
Hạng 2 Ba Lan

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gornik ZabrzeGornik Zabrze7601618T B T T T
2Legia WarszawaLegia Warszawa8440916T H H T H
3Lech PoznanLech Poznan7511616T T T T B
4Wisla KrakowWisla Krakow8422414B H T H T
5Piast GliwicePiast Gliwice8413213B H T T T
6Pogon SzczecinPogon Szczecin7331512T H H H T
7Korona KielceKorona Kielce7331312T H T H T
8Zaglebie LubinZaglebie Lubin7331212T H H H T
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok7403112B T B T B
10GKS KatowiceGKS Katowice730429B T T B B
11Widzew LodzWidzew Lodz815208B H B H H
12CracoviaCracovia8224-48T T B B B
13Wisla PlockWisla Plock7223-58B B B H T
14Radomiak RadomRadomiak Radom8224-98B H T H B
15Slask WroclawSlask Wroclaw8134-36B H H B B
16Motor LublinMotor Lublin8125-65T H B B B
17Wieczysta KrakowWieczysta Krakow7115-64T B B H B
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa7106-73B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow