Thứ Ba, 15/09/2026
Adam Radwanski
52
Sebastian Bergier (Thay: Filip Szymczak)
60
Marcin Listkowski (Thay: Ludvig Fritzson)
68
Konrad Gruszkowski (Thay: Borja Galan)
74
Sebastian Bergier (Kiến tạo: Adrian Blad)
78
Marcel Regula (Thay: Jakub Kolan)
82
Dawid Drachal (Thay: Bartosz Nowak)
88
Aleksander Komor (Thay: Lukas Klemenz)
88
Mateusz Wdowiak
90+2'
Sebastian Bergier
90+3'
Bartosz Nowak
90+4'
Jasmin Buric
90+5'

Thống kê trận đấu GKS Katowice vs Zaglebie Lubin

số liệu thống kê
GKS Katowice
GKS Katowice
Zaglebie Lubin
Zaglebie Lubin
60 Kiểm soát bóng 40
2 Sút trúng đích 0
3 Sút không trúng đích 13
3 Phạt góc 8
1 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến GKS Katowice vs Zaglebie Lubin

Tất cả (34)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Jasmin Buric.

Thẻ vàng cho Jasmin Buric.

90+4' Thẻ vàng cho Bartosz Nowak.

Thẻ vàng cho Bartosz Nowak.

90+3' Thẻ vàng cho Sebastian Bergier.

Thẻ vàng cho Sebastian Bergier.

90+2' Thẻ vàng cho Mateusz Wdowiak.

Thẻ vàng cho Mateusz Wdowiak.

88'

Lukas Klemenz rời sân và được thay thế bởi Aleksander Komor.

88'

Bartosz Nowak rời sân và được thay thế bởi Dawid Drachal.

82'

Jakub Kolan rời sân và được thay thế bởi Marcel Regula.

78'

Adrian Blad đã kiến tạo cho bàn thắng.

78' V À A A O O O - Sebastian Bergier đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sebastian Bergier đã ghi bàn!

74'

Borja Galan rời sân và được thay thế bởi Konrad Gruszkowski.

68'

Ludvig Fritzson rời sân và được thay thế bởi Marcin Listkowski.

60'

Filip Szymczak rời sân và được thay thế bởi Sebastian Bergier.

52' Thẻ vàng cho Adam Radwanski.

Thẻ vàng cho Adam Radwanski.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

22'

Ném biên cho Katowice.

21'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Katowice.

21'

Cú đánh đầu của Tomasz Pienko không trúng đích cho Zaglebie Lubin.

20'

Zaglebie Lubin được hưởng quả ném biên cao trên sân ở Katowice.

18'

Zaglebie Lubin được Patryk Gryckiewicz trao cho một quả phạt góc.

Đội hình xuất phát GKS Katowice vs Zaglebie Lubin

GKS Katowice (3-4-2-1): Dawid Kudla (1), Alan Czerwinski (30), Arkadiusz Jedrych (4), Lukas Klemenz (6), Marcin Wasielewski (23), Oskar Repka (5), Mateusz Kowalczyk (77), Borja Galan Gonzalez (8), Adrian Blad (11), Bartosz Nowak (27), Filip Szymczak (19)

Zaglebie Lubin (3-4-1-2): Dominik Hladun (30), Aleks Lawniczak (5), Michal Nalepa (25), Damian Michalski (4), Bartlomiej Kludka (27), Adam Radwanski (18), Jakub Kolan (26), Mateusz Wdowiak (17), Ludvig Fritzson (14), Tomasz Pienko (21), Kajetan Szmyt (77)

GKS Katowice
GKS Katowice
3-4-2-1
1
Dawid Kudla
30
Alan Czerwinski
4
Arkadiusz Jedrych
6
Lukas Klemenz
23
Marcin Wasielewski
5
Oskar Repka
77
Mateusz Kowalczyk
8
Borja Galan Gonzalez
11
Adrian Blad
27
Bartosz Nowak
19
Filip Szymczak
77
Kajetan Szmyt
21
Tomasz Pienko
14
Ludvig Fritzson
17
Mateusz Wdowiak
26
Jakub Kolan
18
Adam Radwanski
27
Bartlomiej Kludka
4
Damian Michalski
25
Michal Nalepa
5
Aleks Lawniczak
30
Dominik Hladun
Zaglebie Lubin
Zaglebie Lubin
3-4-1-2
Thay người
60’
Filip Szymczak
Sebastian Bergier
68’
Ludvig Fritzson
Marcin Listkowski
74’
Borja Galan
Konrad Gruszkowski
82’
Jakub Kolan
Marcel Regula
88’
Lukas Klemenz
Aleksander Komor
88’
Bartosz Nowak
Dawid Drachal
Cầu thủ dự bị
Mateusz Mak
Josip Corluka
Märten Kuusk
Mateusz Dziewiatowski
Konrad Gruszkowski
Alexander Abrahamsson
Aleksander Komor
Marcin Listkowski
Sebastian Bergier
Patryk Kusztal
Dawid Drachal
Marek Mroz
Sebastian Milewski
Marcel Regula
Mateusz Marzec
Arkadiusz Wozniak
Rafal Straczek
Jasmin Buric

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
31/08 - 2024
09/03 - 2025
29/07 - 2025
31/01 - 2026
13/09 - 2026

Thành tích gần đây GKS Katowice

VĐQG Ba Lan
13/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
16/08 - 2026
Europa Conference League
12/08 - 2026
07/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
03/08 - 2026
Europa Conference League
31/07 - 2026
VĐQG Ba Lan
27/07 - 2026

Thành tích gần đây Zaglebie Lubin

VĐQG Ba Lan
13/09 - 2026
07/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
01/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
30/08 - 2026
23/08 - 2026
15/08 - 2026
02/08 - 2026
28/07 - 2026
15/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gornik ZabrzeGornik Zabrze7601618T B T T T
2Legia WarszawaLegia Warszawa8440916T H H T H
3Lech PoznanLech Poznan7511616T T T T B
4Wisla KrakowWisla Krakow8422414B H T H T
5Piast GliwicePiast Gliwice8413213B H T T T
6Pogon SzczecinPogon Szczecin7331512T H H H T
7Korona KielceKorona Kielce7331312T H T H T
8Zaglebie LubinZaglebie Lubin7331212T H H H T
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok7403112B T B T B
10GKS KatowiceGKS Katowice730429B T T B B
11Widzew LodzWidzew Lodz815208B H B H H
12CracoviaCracovia8224-48T T B B B
13Wisla PlockWisla Plock7223-58B B B H T
14Radomiak RadomRadomiak Radom8224-98B H T H B
15Slask WroclawSlask Wroclaw8134-36B H H B B
16Motor LublinMotor Lublin8125-65T H B B B
17Wieczysta KrakowWieczysta Krakow7115-64T B B H B
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa7106-73B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow