Thứ Ba, 15/09/2026
Marcel Regula (Kiến tạo: Adam Radwanski)
15
Mateusz Wdowiak
18
(Pen) Adam Radwanski
45
Bartosz Nowak
54
Tomasz Makowski (Thay: Adam Radwanski)
60
Jakub Sypek (Thay: Mateusz Wdowiak)
60
Marcel Wedrychowski (Thay: Adrian Blad)
62
Aleksander Buksa (Thay: Maciej Rosolek)
62
Alexander Buksa (Thay: Maciej Rosolek)
62
Michail Kosidis (Thay: Marcel Regula)
70
Mateusz Kowalczyk
71
Konrad Gruszkowski (Thay: Kacper Lukasiak)
76
Bartosz Nowak (Kiến tạo: Alan Czerwinski)
81
Jakub Lukowski (Thay: Marcin Wasielewski)
89

Thống kê trận đấu GKS Katowice vs Zaglebie Lubin

số liệu thống kê
GKS Katowice
GKS Katowice
Zaglebie Lubin
Zaglebie Lubin
56 Kiểm soát bóng 44
8 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 6
14 Phạt góc 8
1 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 16
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 6
20 Ném biên 21
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 11
6 Phát bóng 7

Diễn biến GKS Katowice vs Zaglebie Lubin

Tất cả (39)
89'

Marcin Wasielewski rời sân và được thay thế bởi Jakub Lukowski.

81'

Alan Czerwinski đã kiến tạo cho bàn thắng.

81' V À A A O O O - Bartosz Nowak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bartosz Nowak đã ghi bàn!

76'

Kacper Lukasiak rời sân và được thay thế bởi Konrad Gruszkowski.

71' Thẻ vàng cho Mateusz Kowalczyk.

Thẻ vàng cho Mateusz Kowalczyk.

70'

Marcel Regula rời sân và được thay thế bởi Michail Kosidis.

62'

Maciej Rosolek rời sân và được thay thế bởi Alexander Buksa.

62'

Adrian Blad rời sân và được thay thế bởi Marcel Wedrychowski.

60'

Mateusz Wdowiak rời sân và được thay thế bởi Jakub Sypek.

60'

Adam Radwanski rời sân và được thay thế bởi Tomasz Makowski.

54' V À A A O O O - Bartosz Nowak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bartosz Nowak đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' V À A A O O O - Adam Radwanski từ Zaglebie Lubin đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Adam Radwanski từ Zaglebie Lubin đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

19' Thẻ vàng cho Mateusz Wdowiak.

Thẻ vàng cho Mateusz Wdowiak.

15'

Adam Radwanski đã kiến tạo cho bàn thắng.

15' V À A A O O O - Marcel Regula đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marcel Regula đã ghi bàn!

14'

Được hưởng quả phạt góc cho Katowice.

13'

Bartosz Nowak của Katowice đã có cú sút nhưng không thành công.

11'

Đó là một quả phát bóng cho đội nhà ở Katowice.

11'

Zaglebie Lubin được hưởng phạt góc do Marcin Szczerbowicz trao.

Đội hình xuất phát GKS Katowice vs Zaglebie Lubin

GKS Katowice (3-4-2-1): Dawid Kudla (1), Alan Czerwinski (30), Arkadiusz Jedrych (4), Lukas Klemenz (6), Marcin Wasielewski (23), Kacper Lukasiak (19), Mateusz Kowalczyk (77), Borja Galan Gonzalez (8), Adrian Blad (11), Bartosz Nowak (27), Maciej Rosolek (7)

Zaglebie Lubin (4-2-3-1): Dominik Hladun (30), Bartlomiej Kludka (27), Michal Nalepa (25), Aleks Lawniczak (5), Roman Yakuba (3), Filip Kocaba (39), Damian Dabrowski (8), Mateusz Wdowiak (17), Adam Radwanski (18), Kajetan Szmyt (77), Marcel Regula (44)

GKS Katowice
GKS Katowice
3-4-2-1
1
Dawid Kudla
30
Alan Czerwinski
4
Arkadiusz Jedrych
6
Lukas Klemenz
23
Marcin Wasielewski
19
Kacper Lukasiak
77
Mateusz Kowalczyk
8
Borja Galan Gonzalez
11
Adrian Blad
27
Bartosz Nowak
7
Maciej Rosolek
44
Marcel Regula
77
Kajetan Szmyt
18
Adam Radwanski
17
Mateusz Wdowiak
8
Damian Dabrowski
39
Filip Kocaba
3
Roman Yakuba
5
Aleks Lawniczak
25
Michal Nalepa
27
Bartlomiej Kludka
30
Dominik Hladun
Zaglebie Lubin
Zaglebie Lubin
4-2-3-1
Thay người
62’
Adrian Blad
Marcel Wedrychowski
60’
Adam Radwanski
Tomasz Makowski
62’
Maciej Rosolek
Aleksander Buksa
60’
Mateusz Wdowiak
Jakub Sypek
76’
Kacper Lukasiak
Konrad Gruszkowski
70’
Marcel Regula
Michalis Kosidis
89’
Marcin Wasielewski
Jakub Lukowski
Cầu thủ dự bị
Rafal Straczek
Adam Matysek
Märten Kuusk
Damian Michalski
Aleksander Paluszek
Tomasz Makowski
Marcel Wedrychowski
Marek Mroz
Bartosz Jaroszek
Michalis Kosidis
Jakub Lukowski
Arkadiusz Wozniak
Filip Rejczyk
Jakub Sypek
Aleksander Buksa
Mateusz Dziewiatowski
Konrad Gruszkowski
Jakub Kolan
Lukasz Trepka
Luka Lucic
Alan Brod
Kamil Nowogonski
Milosz Swatowski
Cyprian Popielec

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
31/08 - 2024
09/03 - 2025
29/07 - 2025
31/01 - 2026
13/09 - 2026

Thành tích gần đây GKS Katowice

VĐQG Ba Lan
13/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
16/08 - 2026
Europa Conference League
12/08 - 2026
07/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
03/08 - 2026
Europa Conference League
31/07 - 2026
VĐQG Ba Lan
27/07 - 2026

Thành tích gần đây Zaglebie Lubin

VĐQG Ba Lan
13/09 - 2026
07/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
01/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
30/08 - 2026
23/08 - 2026
15/08 - 2026
02/08 - 2026
28/07 - 2026
15/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gornik ZabrzeGornik Zabrze7601618T B T T T
2Legia WarszawaLegia Warszawa8440916T H H T H
3Lech PoznanLech Poznan7511616T T T T B
4Wisla KrakowWisla Krakow8422414B H T H T
5Piast GliwicePiast Gliwice8413213B H T T T
6Pogon SzczecinPogon Szczecin7331512T H H H T
7Korona KielceKorona Kielce7331312T H T H T
8Zaglebie LubinZaglebie Lubin7331212T H H H T
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok7403112B T B T B
10GKS KatowiceGKS Katowice730429B T T B B
11Widzew LodzWidzew Lodz815208B H B H H
12CracoviaCracovia8224-48T T B B B
13Wisla PlockWisla Plock7223-58B B B H T
14Radomiak RadomRadomiak Radom8224-98B H T H B
15Slask WroclawSlask Wroclaw8134-36B H H B B
16Motor LublinMotor Lublin8125-65T H B B B
17Wieczysta KrakowWieczysta Krakow7115-64T B B H B
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa7106-73B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow