Thứ Bảy, 14/03/2026
Hauke Wahl
6
Eric Smith
36
Kevin Stoeger
37
Haris Tabakovic
56
Franck Honorat (Thay: Wael Mohya)
57
Lukas Ullrich (Thay: Jens Castrop)
57
Franck Honorat (Kiến tạo: Joseph Scally)
62
Martijn Kaars (Thay: Adam Dzwigala)
67
Louis Oppie (Thay: Lars Ritzka)
67
Louis Oppie
67
Andreas Hountondji (Thay: Mathias Pereira Lage)
67
Florian Neuhaus (Thay: Hugo Bolin)
75
Shuto Machino (Thay: Haris Tabakovic)
75
Fabio Chiarodia (Thay: Nico Elvedi)
87
Connor Metcalfe (Thay: Arkadiusz Pyrka)
88

Thống kê trận đấu Gladbach vs St. Pauli

số liệu thống kê
Gladbach
Gladbach
St. Pauli
St. Pauli
40 Kiểm soát bóng 60
4 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 2
3 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
24 Ném biên 25
2 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
12 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gladbach vs St. Pauli

Tất cả (276)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 40%, St. Pauli: 60%.

90+6'

Lukas Ullrich của Borussia Moenchengladbach sút bóng ra ngoài khung thành.

90+6'

Borussia Moenchengladbach bắt đầu một pha phản công.

90+6'

Franck Honorat của Borussia Moenchengladbach cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Kevin Stoeger của Borussia Moenchengladbach phạm lỗi với Martijn Kaars.

90+5'

Trọng tài thổi phạt khi Kevin Stoeger của Borussia Moenchengladbach phạm lỗi với Danel Sinani.

90+5'

St. Pauli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 40%, St. Pauli: 60%.

90+5'

St. Pauli thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Borussia Moenchengladbach thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Franck Honorat từ Borussia Moenchengladbach thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+3'

Phát bóng lên cho Borussia Moenchengladbach.

90+3'

Jackson Irvine từ St. Pauli sút bóng ra ngoài khung thành.

90+3'

St. Pauli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Phát bóng lên cho St. Pauli.

90+2'

Borussia Moenchengladbach bắt đầu một pha phản công.

90+2'

Shuto Machino từ Borussia Moenchengladbach sút bóng ra ngoài khung thành.

90+2'

St. Pauli thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Borussia Moenchengladbach thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Shuto Machino thắng trong pha không chiến với Joel Chima Fujita.

Đội hình xuất phát Gladbach vs St. Pauli

Gladbach (3-4-2-1): Moritz Nicolas (33), Philipp Sander (16), Nico Elvedi (30), Kevin Diks (4), Joe Scally (29), Yannick Engelhardt (6), Kevin Stöger (7), Jens Castrop (17), Wael Mohya (36), Hugo Bolin (38), Haris Tabaković (15)

St. Pauli (3-4-2-1): Nikola Vasilj (22), Adam Dzwigala (25), Hauke Wahl (5), Tomoya Ando (15), Arkadiusz Pyrka (11), Eric Smith (8), Jackson Irvine (7), Lars Ritzka (21), Joel Chima Fujita (16), Mathias Pereira Lage (28), Danel Sinani (10)

Gladbach
Gladbach
3-4-2-1
33
Moritz Nicolas
16
Philipp Sander
30
Nico Elvedi
4
Kevin Diks
29
Joe Scally
6
Yannick Engelhardt
7
Kevin Stöger
17
Jens Castrop
36
Wael Mohya
38
Hugo Bolin
15
Haris Tabaković
10
Danel Sinani
28
Mathias Pereira Lage
16
Joel Chima Fujita
21
Lars Ritzka
7
Jackson Irvine
8
Eric Smith
11
Arkadiusz Pyrka
15
Tomoya Ando
5
Hauke Wahl
25
Adam Dzwigala
22
Nikola Vasilj
St. Pauli
St. Pauli
3-4-2-1
Thay người
57’
Jens Castrop
Lukas Ullrich
67’
Lars Ritzka
Louis Oppie
57’
Wael Mohya
Franck Honorat
67’
Adam Dzwigala
Martijn Kaars
75’
Hugo Bolin
Florian Neuhaus
67’
Mathias Pereira Lage
Andreas Hountondji
75’
Haris Tabakovic
Shuto Machino
88’
Arkadiusz Pyrka
Conor Metcalfe
87’
Nico Elvedi
Fabio Chiarodia
Cầu thủ dự bị
Jan Olschowsky
Conor Metcalfe
Fabio Chiarodia
David Nemeth
Lukas Ullrich
Ben Voll
Franck Honorat
Louis Oppie
Florian Neuhaus
Mathias Rasmussen
Gio Reyna
Abdoulie Ceesay
Niklas Swider
Taichi Hara
Alejo Sarco
Martijn Kaars
Shuto Machino
Andreas Hountondji
Tình hình lực lượng

Kota Takai

Chấn thương cơ

Simon Spari

Chấn thương mắt cá

Rocco Reitz

Thẻ đỏ trực tiếp

Karol Mets

Chấn thương bắp chân

Nathan NGoumou

Chấn thương gân Achilles

Manolis Saliakas

Chấn thương cơ

Robin Hack

Chấn thương đầu gối

James Sands

Chấn thương mắt cá

Jan Urbich

Va chạm

Ricky-Jade Jones

Chấn thương mắt cá

Tim Kleindienst

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Eugen Polanski

Alexander Blessin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
14/01 - 2023
14/01 - 2023
Bundesliga
24/11 - 2024
06/04 - 2025
01/11 - 2025
DFB Cup
03/12 - 2025
Bundesliga
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Gladbach

Bundesliga
14/03 - 2026
07/03 - 2026
H1: 2-0
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
17/01 - 2026
15/01 - 2026

Thành tích gần đây St. Pauli

Bundesliga
14/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
DFB Cup
04/02 - 2026
Bundesliga
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2521316866T T T T T
2DortmundDortmund2516722755T T H B T
3HoffenheimHoffenheim2515462049B T H B T
4StuttgartStuttgart2514561647B T H T H
5RB LeipzigRB Leipzig2514561447T H H T T
6LeverkusenLeverkusen2513571644T B H T H
7E.FrankfurtE.Frankfurt25988-135H T B T H
8FreiburgFreiburg25979-534T B T B H
9AugsburgAugsburg259412-1231B T T T B
10Hamburger SVHamburger SV257810-829T H B B T
11Union BerlinUnion Berlin257711-1228H B T B B
12MonchengladbachMonchengladbach267712-1328H B B T B
13BremenBremen256712-1625B B B T T
14FC CologneFC Cologne256613-924B B H B B
15Mainz 05Mainz 05255911-1224T B H H H
16St. PauliSt. Pauli266614-1924T B T T H
17WolfsburgWolfsburg255515-2120B H B B B
18FC HeidenheimFC Heidenheim253517-3314B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow