Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Hauke Wahl 6 | |
Eric Smith 36 | |
Kevin Stoeger 37 | |
Haris Tabakovic 56 | |
Franck Honorat (Thay: Wael Mohya) 57 | |
Lukas Ullrich (Thay: Jens Castrop) 57 | |
Franck Honorat (Kiến tạo: Joseph Scally) 62 | |
Martijn Kaars (Thay: Adam Dzwigala) 67 | |
Louis Oppie (Thay: Lars Ritzka) 67 | |
Louis Oppie 67 | |
Andreas Hountondji (Thay: Mathias Pereira Lage) 67 | |
Florian Neuhaus (Thay: Hugo Bolin) 75 | |
Shuto Machino (Thay: Haris Tabakovic) 75 | |
Fabio Chiarodia (Thay: Nico Elvedi) 87 | |
Connor Metcalfe (Thay: Arkadiusz Pyrka) 88 |
Thống kê trận đấu Gladbach vs St. Pauli


Diễn biến Gladbach vs St. Pauli
Kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 40%, St. Pauli: 60%.
Lukas Ullrich của Borussia Moenchengladbach sút bóng ra ngoài khung thành.
Borussia Moenchengladbach bắt đầu một pha phản công.
Franck Honorat của Borussia Moenchengladbach cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Kevin Stoeger của Borussia Moenchengladbach phạm lỗi với Martijn Kaars.
Trọng tài thổi phạt khi Kevin Stoeger của Borussia Moenchengladbach phạm lỗi với Danel Sinani.
St. Pauli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 40%, St. Pauli: 60%.
St. Pauli thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Borussia Moenchengladbach thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Franck Honorat từ Borussia Moenchengladbach thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Phát bóng lên cho Borussia Moenchengladbach.
Jackson Irvine từ St. Pauli sút bóng ra ngoài khung thành.
St. Pauli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho St. Pauli.
Borussia Moenchengladbach bắt đầu một pha phản công.
Shuto Machino từ Borussia Moenchengladbach sút bóng ra ngoài khung thành.
St. Pauli thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Borussia Moenchengladbach thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Shuto Machino thắng trong pha không chiến với Joel Chima Fujita.
Đội hình xuất phát Gladbach vs St. Pauli
Gladbach (3-4-2-1): Moritz Nicolas (33), Philipp Sander (16), Nico Elvedi (30), Kevin Diks (4), Joe Scally (29), Yannick Engelhardt (6), Kevin Stöger (7), Jens Castrop (17), Wael Mohya (36), Hugo Bolin (38), Haris Tabaković (15)
St. Pauli (3-4-2-1): Nikola Vasilj (22), Adam Dzwigala (25), Hauke Wahl (5), Tomoya Ando (15), Arkadiusz Pyrka (11), Eric Smith (8), Jackson Irvine (7), Lars Ritzka (21), Joel Chima Fujita (16), Mathias Pereira Lage (28), Danel Sinani (10)


| Thay người | |||
| 57’ | Jens Castrop Lukas Ullrich | 67’ | Lars Ritzka Louis Oppie |
| 57’ | Wael Mohya Franck Honorat | 67’ | Adam Dzwigala Martijn Kaars |
| 75’ | Hugo Bolin Florian Neuhaus | 67’ | Mathias Pereira Lage Andreas Hountondji |
| 75’ | Haris Tabakovic Shuto Machino | 88’ | Arkadiusz Pyrka Conor Metcalfe |
| 87’ | Nico Elvedi Fabio Chiarodia | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jan Olschowsky | Conor Metcalfe | ||
Fabio Chiarodia | David Nemeth | ||
Lukas Ullrich | Ben Voll | ||
Franck Honorat | Louis Oppie | ||
Florian Neuhaus | Mathias Rasmussen | ||
Gio Reyna | Abdoulie Ceesay | ||
Niklas Swider | Taichi Hara | ||
Alejo Sarco | Martijn Kaars | ||
Shuto Machino | Andreas Hountondji | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Kota Takai Chấn thương cơ | Simon Spari Chấn thương mắt cá | ||
Rocco Reitz Thẻ đỏ trực tiếp | Karol Mets Chấn thương bắp chân | ||
Nathan NGoumou Chấn thương gân Achilles | Manolis Saliakas Chấn thương cơ | ||
Robin Hack Chấn thương đầu gối | James Sands Chấn thương mắt cá | ||
Jan Urbich Va chạm | Ricky-Jade Jones Chấn thương mắt cá | ||
Tim Kleindienst Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Gladbach vs St. Pauli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gladbach
Thành tích gần đây St. Pauli
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 21 | 3 | 1 | 68 | 66 | T T T T T | |
| 2 | 25 | 16 | 7 | 2 | 27 | 55 | T T H B T | |
| 3 | 25 | 15 | 4 | 6 | 20 | 49 | B T H B T | |
| 4 | 25 | 14 | 5 | 6 | 16 | 47 | B T H T H | |
| 5 | 25 | 14 | 5 | 6 | 14 | 47 | T H H T T | |
| 6 | 25 | 13 | 5 | 7 | 16 | 44 | T B H T H | |
| 7 | 25 | 9 | 8 | 8 | -1 | 35 | H T B T H | |
| 8 | 25 | 9 | 7 | 9 | -5 | 34 | T B T B H | |
| 9 | 25 | 9 | 4 | 12 | -12 | 31 | B T T T B | |
| 10 | 25 | 7 | 8 | 10 | -8 | 29 | T H B B T | |
| 11 | 25 | 7 | 7 | 11 | -12 | 28 | H B T B B | |
| 12 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | H B B T B | |
| 13 | 25 | 6 | 7 | 12 | -16 | 25 | B B B T T | |
| 14 | 25 | 6 | 6 | 13 | -9 | 24 | B B H B B | |
| 15 | 25 | 5 | 9 | 11 | -12 | 24 | T B H H H | |
| 16 | 26 | 6 | 6 | 14 | -19 | 24 | T B T T H | |
| 17 | 25 | 5 | 5 | 15 | -21 | 20 | B H B B B | |
| 18 | 25 | 3 | 5 | 17 | -33 | 14 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
