Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Alassane Plea (Kiến tạo: Marvin Friedrich) 13 | |
Stefan Lainer (Thay: Joseph Scally) 21 | |
Tim Kleindienst (Kiến tạo: Robin Hack) 44 | |
Lukas Ullrich 54 | |
Kevin Stoeger (Thay: Robin Hack) 66 | |
Florian Neuhaus (Thay: Alassane Plea) 66 | |
Fabio Chiarodia (Thay: Lukas Ullrich) 66 | |
Erik Ahlstrand (Thay: Johannes Eggestein) 68 | |
Danel Sinani (Thay: Carlo Boukhalfa) 83 | |
Philipp Sander (Thay: Rocco Reitz) 90 | |
Andreas Albers (Thay: Morgan Guilavogui) 90 |
Thống kê trận đấu Gladbach vs St.Pauli


Diễn biến Gladbach vs St.Pauli
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 51%, St. Pauli: 49%.
Stefan Lainer thực hiện pha vào bóng và giành được quyền sở hữu bóng cho đội của mình
St. Pauli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
St. Pauli thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của mình.
Morgan Guilavogui rời sân và được thay thế bởi Andreas Albers trong một sự thay đổi chiến thuật.
Borussia Moenchengladbach đang kiểm soát bóng.
Eric Smith của St. Pauli chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Hauke Wahl đã cản phá thành công cú sút
Cú sút của Kevin Stoeger bị chặn lại.
Tim Kleindienst thắng thử thách trên không với Jackson Irvine
Quả phát bóng lên cho Borussia Moenchengladbach.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút được cộng thêm.
Rocco Reitz rời sân và được thay thế bởi Philipp Sander trong một sự thay đổi chiến thuật.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Borussia Moenchengladbach: 51%, St. Pauli: 49%.
St. Pauli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Fabio Chiarodia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Eric Smith của St. Pauli thực hiện cú đá phạt góc ngắn từ cánh phải.
Fabio Chiarodia của Borussia Moenchengladbach chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
St. Pauli thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jackson Irvine thắng trong thử thách trên không với Tim Kleindienst
Đội hình xuất phát Gladbach vs St.Pauli
Gladbach (4-2-3-1): Moritz Nicolas (33), Joe Scally (29), Marvin Friedrich (5), Kou Itakura (3), Lukas Ullrich (26), Julian Weigl (8), Rocco Reitz (27), Franck Honorat (9), Alassane Pléa (14), Robin Hack (25), Tim Kleindienst (11)
St.Pauli (3-4-3): Nikola Vasilj (22), David Nemeth (4), Hauke Wahl (5), Eric Smith (8), Manolis Saliakas (2), Carlo Boukhalfa (16), Jackson Irvine (7), Philipp Treu (23), Oladapo Afolayan (17), Morgan Guilavogui (29), Johannes Eggestein (11)


| Thay người | |||
| 21’ | Joseph Scally Stefan Lainer | 68’ | Johannes Eggestein Erik Ahlstrand |
| 66’ | Alassane Plea Florian Neuhaus | 83’ | Carlo Boukhalfa Danel Sinani |
| 66’ | Robin Hack Kevin Stöger | 90’ | Morgan Guilavogui Andreas Albers |
| 66’ | Lukas Ullrich Fabio Chiarodia | ||
| 90’ | Rocco Reitz Philipp Sander | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nico Elvedi | Fin Stevens | ||
Jonas Omlin | Andreas Albers | ||
Tomas Cvancara | Emil Staugaard | ||
Nathan NGoumou | Marwin Schmitz | ||
Philipp Sander | Danel Sinani | ||
Florian Neuhaus | Erik Ahlstrand | ||
Stefan Lainer | Lars Ritzka | ||
Kevin Stöger | Eric Oelschlagel | ||
Fabio Chiarodia | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Jan Olschowsky Chấn thương đầu gối | Soren Ahlers Chấn thương đầu gối | ||
Luca Netz Chấn thương mắt cá | Ronny Seibt Không xác định | ||
Yvandro Borges Sanches Chấn thương dây chằng chéo | Ben Voll Không xác định | ||
Sascha Burchert Chấn thương cơ | |||
Adam Dzwigala Chấn thương háng | |||
Robert Wagner Chấn thương đùi | |||
Conor Metcalfe Không xác định | |||
Scott Banks Chấn thương mắt cá | |||
Elias Saad Chấn thương mắt cá | |||
Simon Zoller Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Gladbach vs St.Pauli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gladbach
Thành tích gần đây St.Pauli
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 4 | 1 | 68 | 67 | T T T T H | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 29 | 58 | T H B T T | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 20 | 50 | T H B T H | |
| 4 | 26 | 15 | 5 | 6 | 17 | 50 | T H T H T | |
| 5 | 26 | 14 | 5 | 7 | 13 | 47 | H H T T B | |
| 6 | 26 | 13 | 6 | 7 | 16 | 45 | B H T H H | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | 0 | 38 | T B T H T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -6 | 34 | B T B H B | |
| 9 | 26 | 8 | 7 | 11 | -11 | 31 | B T B B T | |
| 10 | 26 | 9 | 4 | 13 | -14 | 31 | T T T B B | |
| 11 | 26 | 7 | 9 | 10 | -8 | 30 | H B B T H | |
| 12 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B B T B T | |
| 13 | 26 | 6 | 9 | 11 | -10 | 27 | B H H H T | |
| 14 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B H B B H | |
| 15 | 26 | 6 | 7 | 13 | -18 | 25 | B B T T B | |
| 16 | 26 | 6 | 6 | 14 | -19 | 24 | B T T H B | |
| 17 | 26 | 5 | 6 | 15 | -21 | 21 | H B B B H | |
| 18 | 26 | 3 | 5 | 18 | -34 | 14 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
