Số khán giả hôm nay là 9235.
Mathis Suray (Kiến tạo: Victor Edvardsen) 12 | |
Stefan Ingi Sigurdarson (Kiến tạo: Jaden Slory) 41 | |
Jakob Breum (Kiến tạo: Victor Edvardsen) 45 | |
Raul Paula (Thay: Boyd Lucassen) 46 | |
Fredrik Oldrup Jensen (Thay: Cherrion Valerius) 46 | |
Mohamed Nassoh (Thay: Lewis Holtby) 57 | |
Brahim Ghalidi (Thay: Kamal Sowah) 57 | |
Evert Linthorst (Thay: Jaden Slory) 64 | |
Amine Salama (Thay: Andre Ayew) 68 | |
Jakob Breum 73 | |
Finn Stokkers (Thay: Stefan Ingi Sigurdarson) 75 | |
Eus Waayers (Thay: Dean James) 75 | |
Jakob Breum (Kiến tạo: Victor Edvardsen) 76 | |
Soeren Tengstedt (Thay: Jakob Breum) 77 | |
Thibo Baeten (Thay: Mathis Suray) 78 | |
Joris Kramer (Kiến tạo: Eus Waayers) 82 |
Thống kê trận đấu Go Ahead Eagles vs NAC Breda


Diễn biến Go Ahead Eagles vs NAC Breda
Go Ahead Eagles giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Go Ahead Eagles: 45%, NAC Breda: 55%.
Jari De Busser từ Go Ahead Eagles chặn đứng một quả tạt hướng vào vòng cấm.
Mohamed Nassoh thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Eus Waayers từ Go Ahead Eagles chặn đứng một quả tạt hướng vào vòng cấm.
NAC Breda đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Clint Leemans giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 1 phút bù giờ.
NAC Breda đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Go Ahead Eagles: 45%, NAC Breda: 55%.
Jari De Busser bắt gọn bóng an toàn khi anh lao ra và bắt bóng.
Joris Kramer giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Clint Leemans từ NAC Breda thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Aske Adelgaard từ Go Ahead Eagles chặn đứng một quả tạt hướng vào vòng cấm.
NAC Breda bắt đầu một pha phản công.
Go Ahead Eagles đang kiểm soát bóng.
Go Ahead Eagles thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Clint Leemans giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Go Ahead Eagles đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Go Ahead Eagles vs NAC Breda
Go Ahead Eagles (4-3-3): Jari De Busser (22), Aske Adelgaard (29), Julius Dirksen (26), Joris Kramer (4), Dean James (5), Victor Edvardsen (16), Melle Meulensteen (21), Jakob Breum (7), Jaden Slory (19), Stefan Sigurdarson (9), Mathis Suray (17)
NAC Breda (4-3-1-2): Daniel Bielica (99), Cherrion Valerius (25), Denis Odoi (3), Clint Leemans (8), Boy Kemper (4), Boyd Lucassen (2), Maximilien Balard (16), Kamal Sowah (14), Lewis Holtby (90), Andre Ayew (24), Charles-Andreas Brym (7)


| Thay người | |||
| 64’ | Jaden Slory Evert Linthorst | 46’ | Boyd Lucassen Raul Paula |
| 75’ | Dean James Eus Waayers | 46’ | Cherrion Valerius Fredrik Oldrup Jensen |
| 75’ | Stefan Ingi Sigurdarson Finn Stokkers | 57’ | Lewis Holtby Mohamed Nassoh |
| 77’ | Jakob Breum Søren Tengstedt | 57’ | Kamal Sowah Brahim Ghalidi |
| 78’ | Mathis Suray Thibo Baeten | 68’ | Andre Ayew Amine Salama |
| Cầu thủ dự bị | |||
Søren Tengstedt | Enes Mahmutovic | ||
Alfons Sampsted | Roy Kortsmit | ||
Richonell Margaret | Kostas Lamprou | ||
Luca Plogmann | Jayden Candelaria | ||
Nando Verdoni | Rio Hillen | ||
Eus Waayers | Mohamed Nassoh | ||
Giovanni Van Zwam | Raul Paula | ||
Evert Linthorst | Fredrik Oldrup Jensen | ||
Yassir Salah Rahmouni | Amine Salama | ||
Thibo Baeten | Pepijn Reulen | ||
Finn Stokkers | Juho Talvitie | ||
Brahim Ghalidi | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Pim Saathof Va chạm | Leo Greiml Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Gerrit Nauber Không xác định | Moussa Soumano Chấn thương mắt cá | ||
Robbin Weijenberg Chấn thương dây chằng chéo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Go Ahead Eagles
Thành tích gần đây NAC Breda
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 2 | 3 | 43 | 68 | B T T T B | |
| 2 | 27 | 16 | 4 | 7 | 21 | 52 | T T B H T | |
| 3 | 27 | 14 | 7 | 6 | 22 | 49 | H H B T T | |
| 4 | 27 | 12 | 11 | 4 | 18 | 47 | T H H B T | |
| 5 | 27 | 11 | 11 | 5 | 16 | 44 | H T T T B | |
| 6 | 27 | 12 | 6 | 9 | 5 | 42 | T T B B T | |
| 7 | 27 | 11 | 7 | 9 | 3 | 40 | T B T T T | |
| 8 | 27 | 10 | 8 | 9 | 9 | 38 | T H T H T | |
| 9 | 27 | 11 | 5 | 11 | -14 | 38 | H B B H B | |
| 10 | 27 | 10 | 5 | 12 | 0 | 35 | B B B T H | |
| 11 | 27 | 10 | 5 | 12 | -8 | 35 | B T T B T | |
| 12 | 27 | 7 | 11 | 9 | 2 | 32 | B T T B T | |
| 13 | 27 | 7 | 9 | 11 | -16 | 30 | B H H H H | |
| 14 | 27 | 7 | 6 | 14 | -16 | 27 | T B T B B | |
| 15 | 27 | 7 | 5 | 15 | -18 | 26 | B B B B B | |
| 16 | 27 | 5 | 9 | 13 | -10 | 24 | H B T T B | |
| 17 | 27 | 5 | 8 | 14 | -20 | 23 | T T B H B | |
| 18 | 27 | 5 | 3 | 19 | -37 | 18 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch