Weverson đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Machado 5 | |
Eric Melo 8 | |
Cadu (Thay: Lucas Ribeiro) 46 | |
Luquinhas (Thay: Machado) 46 | |
Luisao 50 | |
Hernandes 50 | |
Brayann (Thay: Lucas Lima) 61 | |
Eliel (Thay: Rodrigo Rodrigues) 62 | |
Djalma (Thay: Gege) 70 | |
Weverson (Thay: David Miguel) 71 | |
Hernandes (Kiến tạo: Eliel) 75 | |
Luiz Otavio (Thay: Calebe) 78 | |
Luisao (Thay: Pepe) 78 | |
Lorenzo Martins (Thay: Eric Melo) 78 | |
Bruno Savio (Thay: Nicolas Vichiatto) 78 | |
Hernandes (Kiến tạo: Weverson) 82 |
Đang cập nhậtDiễn biến Goias vs Cuiaba
V À A A O O O - Hernandes ghi bàn!
Nicolas Vichiatto rời sân và được thay thế bởi Bruno Savio.
Eric Melo rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Martins.
Pepe rời sân và được thay thế bởi Luisao.
Calebe rời sân và được thay thế bởi Luiz Otavio.
Eliel đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hernandes đã ghi bàn!
David Miguel rời sân và được thay thế bởi Weverson.
Gege rời sân và được thay thế bởi Djalma.
Rodrigo Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Eliel.
Lucas Lima rời sân và được thay thế bởi Brayann.
Thẻ vàng cho Hernandes.
Thẻ vàng cho Luisao.
Machado rời sân và được thay thế bởi Luquinhas.
Lucas Ribeiro rời sân và được thay thế bởi Cadu.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Eric Melo.
Thẻ vàng cho Machado.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Goias vs Cuiaba


Đội hình xuất phát Goias vs Cuiaba
Goias (4-1-3-2): Tadeu (23), Luiz Felipe (3), Lucas Ribeiro (14), Nicolas (6), Machado (5), Jean Carlos (21), Lourenco (97), Gege (28), Lucas Lima (10), Anselmo Ramon (9)
Cuiaba (3-4-1-2): Marcelo Carne (31), Joao Basso (13), Raul (30), Vitor Mendes (4), Railan (37), Calebe (5), Pepe (8), Eric Almeida de Melo (14), David Miguel (88), Farofa (27), Hernandes (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Machado Luquinhas | 62’ | Rodrigo Rodrigues Eliel |
| 46’ | Lucas Ribeiro Carlos Eduardo | 71’ | David Miguel Weverson |
| 61’ | Lucas Lima Brayann | 78’ | Eric Melo Lorenzo Martins |
| 70’ | Gege Djalma | 78’ | Pepe Luisao |
| 78’ | Nicolas Vichiatto Bruno Savio | 78’ | Calebe Luiz Otavio |
| Cầu thủ dự bị | |||
Luquinhas | Joao Carlos | ||
Thiago Rodrigues | Nino Paraiba | ||
Ramon | Yamil Asad | ||
Juninho | Eliel | ||
Bruno Savio | Vinicius Silva | ||
Pedrinho | Lorenzo Martins | ||
Carlos Eduardo | Kauan Cristtyan | ||
Kadu | Weverson | ||
Djalma | Luisao | ||
Baldoria | Luiz Otavio | ||
Brayann | |||
Hygor | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Goias
Thành tích gần đây Cuiaba
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | H H T T T | |
| 2 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H H T T H | |
| 3 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | T H H T | |
| 4 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | T T H H B | |
| 5 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H T B | |
| 6 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T T H H B | |
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | T T B B H | |
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | H B T B T | |
| 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H B T | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | B H B T T | |
| 11 | 4 | 2 | 1 | 1 | -2 | 7 | B H T T | |
| 12 | 5 | 1 | 4 | 0 | 1 | 7 | H H T H H | |
| 13 | 5 | 2 | 0 | 3 | -3 | 6 | B T T B B | |
| 14 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | B H H T | |
| 15 | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 | 5 | T H B B H | |
| 16 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | B B B T H | |
| 17 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | B H B B T | |
| 18 | 5 | 0 | 4 | 1 | -2 | 4 | H H B H | |
| 19 | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | H B H B B | |
| 20 | 5 | 0 | 2 | 3 | -6 | 2 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch