Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Gabriel Bahia (Thay: Carlinhos) 28 | |
Robson (Kiến tạo: Romulo) 32 | |
Nicolas Vichiatto 45+4' | |
Jean Carlos (Thay: Bruno Savio) 55 | |
Brayann (Thay: Juninho) 55 | |
Robson (Kiến tạo: Nilson Castrillon) 56 | |
Lucas Ribeiro 67 | |
Robson 67 | |
Luiz Felipe 68 | |
(Pen) Romulo 70 | |
Vinicius Paiva (Kiến tạo: Romulo) 76 | |
Luis Oyama (Thay: Matheus Bianqui) 78 | |
Juninho (Thay: Diego Galo) 78 | |
Helio (Thay: Vinicius Paiva) 78 | |
Rodrigo Soares (Thay: Diego Caito) 78 | |
Djalma (Thay: Nicolas Vichiatto) 78 | |
Carlao (Thay: Robson) 84 | |
Baldoria (Thay: Machado) 86 |
Thống kê trận đấu Goias vs Novorizontino


Diễn biến Goias vs Novorizontino
Machado rời sân và được thay thế bởi Baldoria.
Robson rời sân và được thay thế bởi Carlao.
Nicolas Vichiatto rời sân và được thay thế bởi Djalma.
Diego Caito rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Soares.
Vinicius Paiva rời sân và được thay thế bởi Helio.
Diego Galo rời sân và được thay thế bởi Juninho.
Matheus Bianqui rời sân và được thay thế bởi Luis Oyama.
Romulo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Vinicius Paiva đã ghi bàn!
V À A A O O O - Romulo từ Novorizontino thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Luiz Felipe.
Thẻ vàng cho Robson.
Thẻ vàng cho Lucas Ribeiro.
Nilson Castrillon đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Robson đã ghi bàn!
Juninho rời sân và được thay thế bởi Brayann.
Bruno Savio rời sân và được thay thế bởi Jean Carlos.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Nicolas Vichiatto.
Đội hình xuất phát Goias vs Novorizontino
Goias (3-4-1-2): Thiago Rodrigues (1), Luisao (25), Lucas Ribeiro (14), Nicolas (6), Diego Caito (20), Esli Garcia (15), Machado (5), Lucas Lima (10), Anselmo Ramon (9), Bruno Savio (11), Murillo (32), Vitor Hugo (16), Kadu (40), Baldoria (55), Pedrinho (17), Luiz Felipe (3), Ramon (4), Djalma (54), Brayann (88), Jean Carlos (21), Rodrigo (2), Assis Assis (19)
Novorizontino (4-2-3-1): Jordi (93), Nilson Castrillon (20), Carlinhos (3), Patrick (4), Maykon Jesus (66), Matheus Henrique Bianqui (17), Leo (18), Vinicius (16), Romulo (10), Diego Galo (19), Robson (11), César Augusto (31), Luis Oyama (6), Ronald Barcellos (7), Christian Jonatan Ortiz (8), Carlao (9), Alexis Alvarino (22), Gabriel Bahia (26), Careca (30), Reidiney (41), Helio (77), Juninho (50)


Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Goias
Thành tích gần đây Novorizontino
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 7 | 4 | 2 | 10 | 25 | H T H T H | |
| 2 | 13 | 7 | 4 | 2 | 6 | 25 | T T T T B | |
| 3 | 13 | 6 | 6 | 1 | 8 | 24 | B T T H H | |
| 4 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | H B T B T | |
| 5 | 13 | 5 | 6 | 2 | 7 | 21 | H T H T H | |
| 6 | 13 | 6 | 2 | 5 | 4 | 20 | T T B B H | |
| 7 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | H H H T T | |
| 8 | 13 | 5 | 4 | 4 | 5 | 19 | H B T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | B H T T B | |
| 10 | 13 | 4 | 7 | 2 | 3 | 19 | H B T T T | |
| 11 | 13 | 4 | 7 | 2 | 2 | 19 | H T T H H | |
| 12 | 13 | 5 | 3 | 5 | -5 | 18 | T T H B H | |
| 13 | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 | H B H T H | |
| 14 | 12 | 4 | 4 | 4 | 0 | 16 | B T B B T | |
| 15 | 13 | 4 | 3 | 6 | -1 | 15 | T T B B H | |
| 16 | 13 | 3 | 4 | 6 | 0 | 13 | B B H B T | |
| 17 | 12 | 2 | 4 | 6 | -5 | 10 | H B B B B | |
| 18 | 12 | 2 | 2 | 8 | -8 | 8 | B T B B B | |
| 19 | 13 | 2 | 2 | 9 | -15 | 8 | B B H B B | |
| 20 | 12 | 0 | 3 | 9 | -17 | 3 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch