Thứ Hai, 04/05/2026

Trực tiếp kết quả Gornik Zabrze vs Arka Gdynia hôm nay 02-11-2025

Giải VĐQG Ba Lan - CN, 02/11

Kết thúc

Gornik Zabrze

Gornik Zabrze

5 : 1

Arka Gdynia

Arka Gdynia

Hiệp một: 1-0
CN, 18:15 02/11/2025
Vòng 14 - VĐQG Ba Lan
Stadion im. Ernesta Pohla
 
Jaroslaw Kubicki
9
Sondre Liseth (Kiến tạo: Lukas Ambros)
13
Michal Marcjanik
22
Nazariy Rusyn
46
Maksym Khlan (Kiến tạo: Lukas Ambros)
50
Patrik Hellebrand (Kiến tạo: Maksym Khlan)
59
Ousmane Sow
62
(Pen) Ousmane Sow
62
Bastien Donio (Thay: Patrik Hellebrand)
64
Luka Zahovic (Thay: Lukas Ambros)
64
Patryk Szysz (Thay: Sebastian Kerk)
64
Alassane Sidibe (Thay: Michal Marcjanik)
64
Dawid Gojny (Thay: Eduardo Espiau)
64
Luka Zahovic (Kiến tạo: Sondre Liseth)
71
Lukas Podolski (Thay: Sondre Liseth)
75
Kamil Lukoszek (Thay: Ousmane Sow)
75
Matus Kmet (Thay: Maksym Khlan)
75
Szymon Sobczak (Thay: Dawid Kocyla)
77
Tornike Gaprindashvili (Thay: Kamil Jakubczyk)
77
Dominick Zator
80
Alassane Sidibe
84

Thống kê trận đấu Gornik Zabrze vs Arka Gdynia

số liệu thống kê
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
Arka Gdynia
Arka Gdynia
52 Kiểm soát bóng 48
8 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 3
10 Phạt góc 2
0 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gornik Zabrze vs Arka Gdynia

Tất cả (29)
90+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

84' Thẻ vàng cho Alassane Sidibe.

Thẻ vàng cho Alassane Sidibe.

80' Thẻ vàng cho Dominick Zator.

Thẻ vàng cho Dominick Zator.

77'

Kamil Jakubczyk rời sân và được thay thế bởi Tornike Gaprindashvili.

77'

Dawid Kocyla rời sân và được thay thế bởi Szymon Sobczak.

75'

Maksym Khlan rời sân và được thay thế bởi Matus Kmet.

75'

Ousmane Sow rời sân và được thay thế bởi Kamil Lukoszek.

75'

Sondre Liseth rời sân và được thay thế bởi Lukas Podolski.

71'

Sondre Liseth đã kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A O O O - Luka Zahovic ghi bàn!

V À A A O O O - Luka Zahovic ghi bàn!

64'

Eduardo Espiau rời sân và được thay thế bởi Dawid Gojny.

64'

Michal Marcjanik rời sân và được thay thế bởi Alassane Sidibe.

64'

Sebastian Kerk rời sân và được thay thế bởi Patryk Szysz.

64'

Lukas Ambros rời sân và được thay thế bởi Luka Zahovic.

64'

Patrik Hellebrand rời sân và được thay thế bởi Bastien Donio.

62' ANH ẤY BỎ LỠ - Ousmane Sow thực hiện quả phạt đền, nhưng không thành công!

ANH ẤY BỎ LỠ - Ousmane Sow thực hiện quả phạt đền, nhưng không thành công!

62' V À A A O O O - Ousmane Sow ghi bàn!

V À A A O O O - Ousmane Sow ghi bàn!

59'

Maksym Khlan đã kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A O O O - Patrik Hellebrand ghi bàn!

V À A A O O O - Patrik Hellebrand ghi bàn!

50'

Lukas Ambros đã kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - Maksym Khlan ghi bàn!

V À A A O O O - Maksym Khlan ghi bàn!

Đội hình xuất phát Gornik Zabrze vs Arka Gdynia

Gornik Zabrze (4-2-3-1): Marcel Lubik (1), Pawel Olkowski (16), Kryspin Szczesniak (5), Josema (20), Erik Janža (64), Patrik Hellebrand (8), Jaroslaw Kubicki (14), Ousmane Sow (30), Lukas Ambros (18), Maksym Khlan (33), Sondre Liseth (23)

Arka Gdynia (3-4-2-1): Damian Weglarz (77), Dominick Zator (4), Kike Hermoso (23), Michal Marcjanik (29), Marc Navarro (2), Aurelien Nguiamba (10), Kamil Jakubczyk (35), Dawid Kocyla (11), Nazariy Rusyn (31), Sebastian Kerk (37), Eduardo Espiau (99)

Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
4-2-3-1
1
Marcel Lubik
16
Pawel Olkowski
5
Kryspin Szczesniak
20
Josema
64
Erik Janža
8
Patrik Hellebrand
14
Jaroslaw Kubicki
30
Ousmane Sow
18
Lukas Ambros
33
Maksym Khlan
23
Sondre Liseth
99
Eduardo Espiau
37
Sebastian Kerk
31
Nazariy Rusyn
11
Dawid Kocyla
35
Kamil Jakubczyk
10
Aurelien Nguiamba
2
Marc Navarro
29
Michal Marcjanik
23
Kike Hermoso
4
Dominick Zator
77
Damian Weglarz
Arka Gdynia
Arka Gdynia
3-4-2-1
Thay người
64’
Lukas Ambros
Luka Zahovic
64’
Eduardo Espiau
Dawid Gojny
64’
Patrik Hellebrand
Bastien Donio
64’
Michal Marcjanik
Alassane Sidibe
75’
Sondre Liseth
Lukas Podolski
64’
Sebastian Kerk
Patryk Szysz
75’
Ousmane Sow
Kamil Lukoszek
77’
Kamil Jakubczyk
Tornike Gaprindashvili
75’
Maksym Khlan
Matus Kmet
77’
Dawid Kocyla
Szymon Sobczak
Cầu thủ dự bị
Piotr Pietryga
Jedrzej Grobelny
Tomasz Loska
Dawid Abramowicz
Luka Zahovic
Dawid Gojny
Gabriel Barbosa
Luis Perea
Lukas Podolski
Alassane Sidibe
Kamil Lukoszek
Tornike Gaprindashvili
Natan Dziegielewski
Marcel Predenkiewicz
Abbati Abdullahi
Patryk Szysz
Bastien Donio
Szymon Sobczak
Maksymilian Pingot
Hide Vitalucci
Young-Joon Goh
Matus Kmet

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
Cúp quốc gia Ba Lan
31/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
02/11 - 2025

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

Cúp quốc gia Ba Lan
02/05 - 2026
VĐQG Ba Lan
18/04 - 2026
12/04 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
08/04 - 2026
VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
05/03 - 2026

Thành tích gần đây Arka Gdynia

VĐQG Ba Lan
28/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
08/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
10/03 - 2026
06/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan31151061555H H T T T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze301479949H T H T T
3GKS KatowiceGKS Katowice3114512647T H T H T
4Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok30121081146B H H T B
5Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3013710646H H H T T
6Zaglebie LubinZaglebie Lubin3112910745B T B B H
7Wisla PlockWisla Plock3112910145B T T B B
8Pogon SzczecinPogon Szczecin3112514-241B T B H T
9Piast GliwicePiast Gliwice3111713-140B B H T H
10Legia WarszawaLegia Warszawa319139-140T H T B T
11Radomiak RadomRadomiak Radom30101010340B H B T T
12Korona KielceKorona Kielce3110912139B H B H H
13CracoviaCracovia3191210-339B H B H H
14Motor LublinMotor Lublin3191210-739H H B B B
15Lechia GdanskLechia Gdansk3012711338T T B H B
16Widzew LodzWidzew Lodz3110615-236H T B T B
17Arka GdyniaArka Gdynia309714-2334B T H B B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza317717-2328T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow