Thứ Sáu, 30/10/2026
L. Sadílek
11
(Pen) Anderson Talisca
12
Erik Janza
28
Jayden Oosterwolde
41
Michal Sacek (Kiến tạo: Erik Prekop)
45+10'
Ismail Yuksek (Thay: Marco Asensio)
46
Mason Greenwood (Thay: Irfan Kahveci)
46
Maksym Khlan (Thay: Maximilian Dietz)
63
Sondre Liseth (Thay: Erik Prekop)
63
Rafal Janicki
66
Josema
70
Anthony Musaba (Thay: Kerem Akturkoglu)
70
Peter Gonzalez (Thay: Yvan Ikia Dimi)
72
Oguz Aydin (Thay: Anderson Talisca)
80
Bruno Durdov (Thay: Lukas Sadilek)
81
Nelson Semedo
86
Mert Muldur (Thay: Nelson Semedo)
88
Mason Greenwood
90+1'
Fred
90+2'
Matteo Guendouzi
90+3'

Thống kê trận đấu Gornik Zabrze vs Fenerbahçe

số liệu thống kê
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
Fenerbahçe
Fenerbahçe
48 Kiểm soát bóng 52
6 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 7
9 Phạt góc 7
1 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 15
4 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
20 Ném biên 16
4 Chuyền dài 4
5 Cú sút bị chặn 5
9 Phát bóng 7

Diễn biến Gornik Zabrze vs Fenerbahçe

Tất cả (25)
90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Matteo Guendouzi.

Thẻ vàng cho Matteo Guendouzi.

90+2' Thẻ vàng cho Fred.

Thẻ vàng cho Fred.

90+1' Thẻ vàng cho Mason Greenwood.

Thẻ vàng cho Mason Greenwood.

88'

Nelson Semedo rời sân và được thay thế bởi Mert Muldur.

86' Thẻ vàng cho Nelson Semedo.

Thẻ vàng cho Nelson Semedo.

81'

Lukas Sadilek rời sân và được thay thế bởi Bruno Durdov.

80'

Anderson Talisca rời sân và được thay thế bởi Oguz Aydin.

72'

Yvan Ikia Dimi rời sân và được thay thế bởi Peter Gonzalez.

70'

Kerem Akturkoglu rời sân và được thay thế bởi Anthony Musaba.

70' Thẻ vàng cho Josema.

Thẻ vàng cho Josema.

66' Thẻ vàng cho Rafal Janicki.

Thẻ vàng cho Rafal Janicki.

63'

Erik Prekop rời sân và được thay thế bởi Sondre Liseth.

63'

Maximilian Dietz rời sân và được thay thế bởi Maksym Khlan.

46'

Irfan Kahveci rời sân và được thay thế bởi Mason Greenwood.

46'

Marco Asensio rời sân và được thay thế bởi Ismail Yuksek.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+12'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+10'

Erik Prekop đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

45+10' V À A A O O O - Michal Sacek đã ghi bàn!

V À A A O O O - Michal Sacek đã ghi bàn!

41' Thẻ vàng cho Jayden Oosterwolde.

Thẻ vàng cho Jayden Oosterwolde.

Đội hình xuất phát Gornik Zabrze vs Fenerbahçe

Gornik Zabrze (4-3-3): Philipp Schulze (1), Michal Sacek (61), Rafal Janicki (26), Josema (20), Erik Janža (64), Lukas Sadilek (18), Maximilian Dietz (66), Kacper Urbański (82), Yvan Ikia Dimi (7), Erik Prekop (11), Taofeek Ismaheel (88)

Fenerbahçe (4-3-3): Mert Günok (34), Nélson Semedo (27), Milan Škriniar (37), Nathan Aké (15), Jayden Oosterwolde (24), Matteo Guendouzi (6), Marco Asensio (10), Fred (7), İrfan Kahveci (17), Talisca (94), Kerem Aktürkoğlu (9)

Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
4-3-3
1
Philipp Schulze
61
Michal Sacek
26
Rafal Janicki
20
Josema
64
Erik Janža
18
Lukas Sadilek
66
Maximilian Dietz
82
Kacper Urbański
7
Yvan Ikia Dimi
11
Erik Prekop
88
Taofeek Ismaheel
9
Kerem Aktürkoğlu
94
Talisca
17
İrfan Kahveci
7
Fred
10
Marco Asensio
6
Matteo Guendouzi
24
Jayden Oosterwolde
15
Nathan Aké
37
Milan Škriniar
27
Nélson Semedo
34
Mert Günok
Fenerbahçe
Fenerbahçe
4-3-3
Thay người
63’
Maximilian Dietz
Maksym Khlan
46’
Marco Asensio
İsmail Yüksek
63’
Erik Prekop
Sondre Liseth
46’
Irfan Kahveci
Mason Greenwood
72’
Yvan Ikia Dimi
Peter Gonzalez
70’
Kerem Akturkoglu
Anthony Musaba
80’
Anderson Talisca
Oguz Aydin
88’
Nelson Semedo
Mert Müldür
Cầu thủ dự bị
Wiktor Kania
Tarık Çetin
Patryk Warczak
Ederson
Pawel Bochniewicz
Archie Brown
Ondrej Zmrzly
Çağlar Söyüncü
Peter Gonzalez
Mert Müldür
Bastien Donio
Levent Mercan
Maksym Khlan
İsmail Yüksek
Bruno Durdov
Bartug Elmaz
Michal Rakoczy
Mason Greenwood
Sondre Liseth
Anthony Musaba
Oguz Aydin
Tình hình lực lượng

Roberto Massimo

Chấn thương cơ

Nene Dorgeles

Chấn thương háng

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
22/07 - 2026
30/07 - 2026

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

Cúp quốc gia Ba Lan
28/10 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
VĐQG Ba Lan
24/10 - 2026
18/10 - 2026
20/09 - 2026
16/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026
03/09 - 2026
30/08 - 2026

Thành tích gần đây Fenerbahçe

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
27/10 - 2026
Champions League
20/10 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
17/10 - 2026
Champions League
15/10 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
10/10 - 2026
Giao hữu
03/10 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
20/09 - 2026
15/09 - 2026
Champions League
10/09 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
06/09 - 2026

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain330099
2Aston VillaAston Villa330099
3LiverpoolLiverpool330059
4Real MadridReal Madrid330059
5Real BetisReal Betis330039
6StuttgartStuttgart321057
7ArsenalArsenal321047
8BarcelonaBarcelona320156
9Como 1907Como 1907320156
10Man CityMan City320146
11Club BruggeClub Brugge320136
12SportingSporting320136
13DortmundDortmund320116
14MunichMunich312055
15AS RomaAS Roma311134
16AtleticoAtletico311114
17Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk311114
18PSVPSV311104
19VillarrealVillarreal310203
20InterInter3102-13
21Man UnitedMan United3102-13
22NapoliNapoli3102-23
23GalatasarayGalatasaray3102-33
24LASKLASK3102-33
25Sabah FKSabah FK3102-33
26FeyenoordFeyenoord3102-43
27LensLens3102-43
28Bodoe/GlimtBodoe/Glimt3102-53
29AthensAthens3102-53
30RB LeipzigRB Leipzig3102-53
31FenerbahçeFenerbahçe3021-62
32Slavia PragueSlavia Prague3012-31
33VikingViking3012-41
34FC PortoFC Porto3003-40
35LilleLille3003-60
36Slovan BratislavaSlovan Bratislava3003-120
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow