Chủ Nhật, 03/05/2026
Konrad Matuszewski
14
O. Zmrzlý (Thay: E. Janža)
46
Ondrej Zmrzly (Thay: Erik Janza)
46
Simon Gustafson (Thay: Martin Remacle)
64
Michal Sacek (Thay: Pawel Olkowski)
64
Kamil Lukoszek (Thay: Yvan Ikia Dimi)
64
Tamar Svetlin
70
Rafal Janicki
71
Lukas Sadilek (Thay: Lukas Ambros)
76
Hubert Zwozny (Thay: Stjepan Davidovic)
78
Marcin Cebula (Thay: Dawid Blanik)
78
Pau Resta
80
Lukas Podolski (Thay: Sondre Liseth)
82
Vladimir Nikolov (Thay: Mariusz Stepinski)
84
Antonin Cortes (Thay: Wiktor Dlugosz)
84

Thống kê trận đấu Gornik Zabrze vs Korona Kielce

số liệu thống kê
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
Korona Kielce
Korona Kielce
58 Kiểm soát bóng 42
6 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 7
6 Phạt góc 6
1 Việt vị 0
3 Phạm lỗi 14
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gornik Zabrze vs Korona Kielce

Tất cả (18)
84'

Wiktor Dlugosz rời sân và được thay thế bởi Antonin Cortes.

84'

Mariusz Stepinski rời sân và được thay thế bởi Vladimir Nikolov.

82'

Sondre Liseth rời sân và được thay thế bởi Lukas Podolski.

80' Thẻ vàng cho Pau Resta.

Thẻ vàng cho Pau Resta.

78'

Dawid Blanik rời sân và được thay thế bởi Marcin Cebula.

78'

Stjepan Davidovic rời sân và được thay thế bởi Hubert Zwozny.

76'

Lukas Ambros rời sân và được thay thế bởi Lukas Sadilek.

71' V À A A O O O - Rafal Janicki ghi bàn!

V À A A O O O - Rafal Janicki ghi bàn!

71' V À A A A O O O Gornik Zabrze ghi bàn.

V À A A A O O O Gornik Zabrze ghi bàn.

70' Thẻ vàng cho Tamar Svetlin.

Thẻ vàng cho Tamar Svetlin.

64'

Yvan Ikia Dimi rời sân và được thay thế bởi Kamil Lukoszek.

64'

Pawel Olkowski rời sân và được thay thế bởi Michal Sacek.

64'

Martin Remacle rời sân và được thay thế bởi Simon Gustafson.

46'

Erik Janza rời sân và được thay thế bởi Ondrej Zmrzly.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

14' Thẻ vàng cho Konrad Matuszewski.

Thẻ vàng cho Konrad Matuszewski.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Gornik Zabrze vs Korona Kielce

Gornik Zabrze (4-3-3): Marcel Lubik (1), Pawel Olkowski (16), Rafal Janicki (26), Josema (20), Erik Janža (64), Lukas Ambros (18), Patrik Hellebrand (8), Jaroslaw Kubicki (14), Yvan Ikia Dimi (7), Sondre Liseth (23), Maksym Khlan (33)

Korona Kielce (3-4-3): Xavier Dziekonski (1), Slobodan Rubezic (23), Pau Resta Tell (5), Marcel Pieczek (6), Wiktor Dlugosz (71), Martin Remacle (8), Tamar Svetlin (88), Konrad Matuszewski (3), Stjepan Davidovic (9), Mariusz Stepinski (14), Dawid Blanik (7)

Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
4-3-3
1
Marcel Lubik
16
Pawel Olkowski
26
Rafal Janicki
20
Josema
64
Erik Janža
18
Lukas Ambros
8
Patrik Hellebrand
14
Jaroslaw Kubicki
7
Yvan Ikia Dimi
23
Sondre Liseth
33
Maksym Khlan
7
Dawid Blanik
14
Mariusz Stepinski
9
Stjepan Davidovic
3
Konrad Matuszewski
88
Tamar Svetlin
8
Martin Remacle
71
Wiktor Dlugosz
6
Marcel Pieczek
5
Pau Resta Tell
23
Slobodan Rubezic
1
Xavier Dziekonski
Korona Kielce
Korona Kielce
3-4-3
Thay người
46’
Erik Janza
Ondrej Zmrzly
64’
Martin Remacle
Simon Gustafson
64’
Pawel Olkowski
Michal Sacek
78’
Dawid Blanik
Marcin Cebula
64’
Yvan Ikia Dimi
Kamil Lukoszek
78’
Stjepan Davidovic
Hubert Zwozny
76’
Lukas Ambros
Lukas Sadilek
84’
Mariusz Stepinski
Vladimir Nikolov
82’
Sondre Liseth
Lukas Podolski
84’
Wiktor Dlugosz
Antonín
Cầu thủ dự bị
Tomasz Loska
Rafal Mamla
Pawel Bochniewicz
Michal Mikielewicz
Michal Sacek
Constantinos Sotiriou
Kryspin Szczesniak
Bartlomiej Smolarczyk
Ondrej Zmrzly
Marcin Cebula
Kamil Lukoszek
Hubert Zwozny
Mathias Dahl Sauer
Nono
Bastien Donio
Konrad Ciszek
Michal Rakoczy
Simon Gustafson
Lukas Sadilek
Vladimir Nikolov
Lukas Podolski
Antonín
Borislav Rupanov
Ondrej Zmrzly

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
18/09 - 2022
07/04 - 2023
12/08 - 2023
20/02 - 2024
01/12 - 2024
24/05 - 2025
18/10 - 2025
18/04 - 2026

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

Cúp quốc gia Ba Lan
02/05 - 2026
VĐQG Ba Lan
18/04 - 2026
12/04 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
08/04 - 2026
VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
05/03 - 2026

Thành tích gần đây Korona Kielce

VĐQG Ba Lan
01/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
07/04 - 2026
22/03 - 2026
17/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan31151061555H H T T T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze301479949H T H T T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok30121081146B H H T B
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3013710646H H H T T
5Wisla PlockWisla Plock301299445T B T T B
6GKS KatowiceGKS Katowice3113612245B T H T H
7Zaglebie LubinZaglebie Lubin3012810744B B T B B
8Radomiak RadomRadomiak Radom30101010340B H B T T
9Piast GliwicePiast Gliwice3111713-140B B H T H
10Legia WarszawaLegia Warszawa319139-140T H T B T
11Korona KielceKorona Kielce3110912139B H B H H
12Motor LublinMotor Lublin3191210-739H H B B B
13Lechia GdanskLechia Gdansk3012711338T T B H B
14CracoviaCracovia3091110-338T B H B H
15Pogon SzczecinPogon Szczecin3011514-538B B T B H
16Widzew LodzWidzew Lodz3110615-236H T B T B
17Arka GdyniaArka Gdynia309714-2334B T H B B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza317816-1929B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow