Thứ Năm, 05/11/2026

Trực tiếp kết quả Gornik Zabrze vs Legia Warszawa hôm nay 31-10-2026

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 31/10

Kết thúc

Gornik Zabrze

Gornik Zabrze

0 : 0

Legia Warszawa

Legia Warszawa

Hiệp một: 0-0
T7, 02:30 31/10/2026
Vòng 13 - VĐQG Ba Lan
Stadion im. Ernesta Pohla
 
Rafal Augustyniak
19
Bogdan Vyunnyk (Thay: Mateusz Szczepaniak)
46
Janis Antiste
49
Bartosz Kapustka
54
Vahan Bichakhchyan (Thay: Michal Sevcik)
73
Malthe Hoejholt (Thay: Jaroslaw Kubicki)
73
Maksym Khlan (Thay: Janis Antiste)
73
Erik Prekop (Thay: Sondre Liseth)
73
Arkadiusz Reca (Thay: Kacper Chodyna)
73
Shinnosuke Fukuda (Thay: Pawel Wszolek)
81
Erik Janza
83
Damian Szymanski (Thay: Bartosz Kapustka)
88
Bruno Durdov
90
Malthe Hoejholt
90+5'
Rafal Janicki
90+10'
Damian Szymanski
90+11'

Thống kê trận đấu Gornik Zabrze vs Legia Warszawa

số liệu thống kê
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
Legia Warszawa
Legia Warszawa
52 Kiểm soát bóng 48
0 Sút trúng đích 0
10 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 0
2 Việt vị 2
19 Phạm lỗi 10
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
8 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến Gornik Zabrze vs Legia Warszawa

Tất cả (20)
90+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+11' Thẻ vàng cho Damian Szymanski.

Thẻ vàng cho Damian Szymanski.

90+10' Thẻ vàng cho Rafal Janicki.

Thẻ vàng cho Rafal Janicki.

90+5' Thẻ vàng cho Malthe Hoejholt.

Thẻ vàng cho Malthe Hoejholt.

90+2'

Kacper Urbanski rời sân và Bruno Durdov vào thay thế.

88'

Bartosz Kapustka rời sân và được thay thế bởi Damian Szymanski.

83' Thẻ vàng cho Erik Janza.

Thẻ vàng cho Erik Janza.

81'

Pawel Wszolek rời sân và được thay thế bởi Shinnosuke Fukuda.

73'

Kacper Chodyna rời sân và anh được thay thế bởi Arkadiusz Reca.

73'

Sondre Liseth rời sân và anh được thay thế bởi Erik Prekop.

73'

Janis Antiste rời sân và anh được thay thế bởi Maksym Khlan.

73'

Jaroslaw Kubicki rời sân và anh được thay thế bởi Malthe Hoejholt.

73'

Michal Sevcik rời sân và anh được thay thế bởi Vahan Bichakhchyan.

54' Thẻ vàng cho Bartosz Kapustka.

Thẻ vàng cho Bartosz Kapustka.

49' Thẻ vàng cho Janis Antiste.

Thẻ vàng cho Janis Antiste.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

46'

Mateusz Szczepaniak rời sân và được thay thế bởi Bogdan Vyunnyk.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

19' Thẻ vàng cho Rafal Augustyniak.

Thẻ vàng cho Rafal Augustyniak.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Gornik Zabrze vs Legia Warszawa

Gornik Zabrze (5-4-1): Philipp Schulze (1), Ondrej Zmrzly (21), Rafal Janicki (26), José Manuel Sánchez Guillén (20), Peter Gonzalez (19), Erik Janža (64), Kacper Urbański (82), Paulo Bernardo (8), Jaroslaw Kubicki (14), Janis Antiste (9), Sondre Liseth (23)

Legia Warszawa (3-4-3): Otto Hindrich (89), Kamil Piatkowski (91), Rafal Augustyniak (8), Robert Deziel (5), Pawel Wszolek (22), Wojciech Urbanski (53), Bartosz Kapustka (67), Kacper Chodyna (11), Michal Sevcik (23), Lukasz Zjawinski (79), Mateusz Szczepaniak (17)

Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
5-4-1
1
Philipp Schulze
21
Ondrej Zmrzly
26
Rafal Janicki
20
José Manuel Sánchez Guillén
19
Peter Gonzalez
64
Erik Janža
82
Kacper Urbański
8
Paulo Bernardo
14
Jaroslaw Kubicki
9
Janis Antiste
23
Sondre Liseth
17
Mateusz Szczepaniak
79
Lukasz Zjawinski
23
Michal Sevcik
11
Kacper Chodyna
67
Bartosz Kapustka
53
Wojciech Urbanski
22
Pawel Wszolek
5
Robert Deziel
8
Rafal Augustyniak
91
Kamil Piatkowski
89
Otto Hindrich
Legia Warszawa
Legia Warszawa
3-4-3
Thay người
73’
Jaroslaw Kubicki
Malthe Højholt
73’
Kacper Chodyna
Arkadiusz Reca
73’
Sondre Liseth
Erik Prekop
73’
Michal Sevcik
Vahan Bichakhchyan
73’
Janis Antiste
Maksym Khlan
81’
Pawel Wszolek
Shinnosuke Fukuda
90’
Kacper Urbanski
Bruno Durdov
88’
Bartosz Kapustka
Damian Szymański
Cầu thủ dự bị
Wiktor Kania
Ivan Brkic
Tomasz Loska
Shinnosuke Fukuda
Patryk Warczak
Damian Szymański
Pawel Bochniewicz
Henrique Arreiol
Malthe Højholt
Arkadiusz Reca
Yvan Ikia Dimi
Antonio Colak
Erik Prekop
Ruben Vinagre
Zeidane Inoussa
Zoran Arsenic
Bastien Donio
Bohdan Viunnyk
Maksym Khlan
Vahan Bichakhchyan
Bruno Durdov
Maximilian Dietz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
21/11 - 2021
07/05 - 2022
20/08 - 2022
05/03 - 2023
24/09 - 2023
02/04 - 2024
29/09 - 2024
06/04 - 2025
06/10 - 2025
12/04 - 2026
31/10 - 2026

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

VĐQG Ba Lan
31/10 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
28/10 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
VĐQG Ba Lan
24/10 - 2026
18/10 - 2026
20/09 - 2026
16/09 - 2026
12/09 - 2026
06/09 - 2026
03/09 - 2026

Thành tích gần đây Legia Warszawa

VĐQG Ba Lan
31/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
12/10 - 2026
13/09 - 2026
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
02/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
29/08 - 2026
22/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan1210112131T T T T T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze138411028H T H H H
3Legia WarszawaLegia Warszawa136611224T T H B H
4Pogon SzczecinPogon Szczecin12732824T T T T B
5Zaglebie LubinZaglebie Lubin13643122B B T H T
6GKS KatowiceGKS Katowice13706621T T B B T
7Piast GliwicePiast Gliwice13634421B T H T H
8Wisla KrakowWisla Krakow13634221T B H T B
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok12606-118B B B T T
10Korona KielceKorona Kielce13535-518T B B T B
11Motor LublinMotor Lublin13445-316H T T H T
12Wisla PlockWisla Plock12435-615T B T B H
13CracoviaCracovia13337-612B T H B B
14Widzew LodzWidzew Lodz13184-211H B H H B
15Radomiak RadomRadomiak Radom13328-1411B B B B T
16Slask WroclawSlask Wroclaw13238-89B B B T B
17Rakow CzestochowaRakow Czestochowa133010-109B B T B T
18Wieczysta KrakowWieczysta Krakow13229-98T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow