Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Rafal Augustyniak 19 | |
Bogdan Vyunnyk (Thay: Mateusz Szczepaniak) 46 | |
Janis Antiste 49 | |
Bartosz Kapustka 54 | |
Vahan Bichakhchyan (Thay: Michal Sevcik) 73 | |
Malthe Hoejholt (Thay: Jaroslaw Kubicki) 73 | |
Maksym Khlan (Thay: Janis Antiste) 73 | |
Erik Prekop (Thay: Sondre Liseth) 73 | |
Arkadiusz Reca (Thay: Kacper Chodyna) 73 | |
Shinnosuke Fukuda (Thay: Pawel Wszolek) 81 | |
Erik Janza 83 | |
Damian Szymanski (Thay: Bartosz Kapustka) 88 | |
Bruno Durdov 90 | |
Malthe Hoejholt 90+5' | |
Rafal Janicki 90+10' | |
Damian Szymanski 90+11' |
Thống kê trận đấu Gornik Zabrze vs Legia Warszawa


Diễn biến Gornik Zabrze vs Legia Warszawa
Thẻ vàng cho Damian Szymanski.
Thẻ vàng cho Rafal Janicki.
Thẻ vàng cho Malthe Hoejholt.
Kacper Urbanski rời sân và Bruno Durdov vào thay thế.
Bartosz Kapustka rời sân và được thay thế bởi Damian Szymanski.
Thẻ vàng cho Erik Janza.
Pawel Wszolek rời sân và được thay thế bởi Shinnosuke Fukuda.
Kacper Chodyna rời sân và anh được thay thế bởi Arkadiusz Reca.
Sondre Liseth rời sân và anh được thay thế bởi Erik Prekop.
Janis Antiste rời sân và anh được thay thế bởi Maksym Khlan.
Jaroslaw Kubicki rời sân và anh được thay thế bởi Malthe Hoejholt.
Michal Sevcik rời sân và anh được thay thế bởi Vahan Bichakhchyan.
Thẻ vàng cho Bartosz Kapustka.
Thẻ vàng cho Janis Antiste.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Mateusz Szczepaniak rời sân và được thay thế bởi Bogdan Vyunnyk.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Rafal Augustyniak.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Gornik Zabrze vs Legia Warszawa
Gornik Zabrze (5-4-1): Philipp Schulze (1), Ondrej Zmrzly (21), Rafal Janicki (26), José Manuel Sánchez Guillén (20), Peter Gonzalez (19), Erik Janža (64), Kacper Urbański (82), Paulo Bernardo (8), Jaroslaw Kubicki (14), Janis Antiste (9), Sondre Liseth (23)
Legia Warszawa (3-4-3): Otto Hindrich (89), Kamil Piatkowski (91), Rafal Augustyniak (8), Robert Deziel (5), Pawel Wszolek (22), Wojciech Urbanski (53), Bartosz Kapustka (67), Kacper Chodyna (11), Michal Sevcik (23), Lukasz Zjawinski (79), Mateusz Szczepaniak (17)


| Thay người | |||
| 73’ | Jaroslaw Kubicki Malthe Højholt | 73’ | Kacper Chodyna Arkadiusz Reca |
| 73’ | Sondre Liseth Erik Prekop | 73’ | Michal Sevcik Vahan Bichakhchyan |
| 73’ | Janis Antiste Maksym Khlan | 81’ | Pawel Wszolek Shinnosuke Fukuda |
| 90’ | Kacper Urbanski Bruno Durdov | 88’ | Bartosz Kapustka Damian Szymański |
| Cầu thủ dự bị | |||
Wiktor Kania | Ivan Brkic | ||
Tomasz Loska | Shinnosuke Fukuda | ||
Patryk Warczak | Damian Szymański | ||
Pawel Bochniewicz | Henrique Arreiol | ||
Malthe Højholt | Arkadiusz Reca | ||
Yvan Ikia Dimi | Antonio Colak | ||
Erik Prekop | Ruben Vinagre | ||
Zeidane Inoussa | Zoran Arsenic | ||
Bastien Donio | Bohdan Viunnyk | ||
Maksym Khlan | Vahan Bichakhchyan | ||
Bruno Durdov | |||
Maximilian Dietz | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gornik Zabrze
Thành tích gần đây Legia Warszawa
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 10 | 1 | 1 | 21 | 31 | T T T T T | |
| 2 | 13 | 8 | 4 | 1 | 10 | 28 | H T H H H | |
| 3 | 13 | 6 | 6 | 1 | 12 | 24 | T T H B H | |
| 4 | 12 | 7 | 3 | 2 | 8 | 24 | T T T T B | |
| 5 | 13 | 6 | 4 | 3 | 1 | 22 | B B T H T | |
| 6 | 13 | 7 | 0 | 6 | 6 | 21 | T T B B T | |
| 7 | 13 | 6 | 3 | 4 | 4 | 21 | B T H T H | |
| 8 | 13 | 6 | 3 | 4 | 2 | 21 | T B H T B | |
| 9 | 12 | 6 | 0 | 6 | -1 | 18 | B B B T T | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | -5 | 18 | T B B T B | |
| 11 | 13 | 4 | 4 | 5 | -3 | 16 | H T T H T | |
| 12 | 12 | 4 | 3 | 5 | -6 | 15 | T B T B H | |
| 13 | 13 | 3 | 3 | 7 | -6 | 12 | B T H B B | |
| 14 | 13 | 1 | 8 | 4 | -2 | 11 | H B H H B | |
| 15 | 13 | 3 | 2 | 8 | -14 | 11 | B B B B T | |
| 16 | 13 | 2 | 3 | 8 | -8 | 9 | B B B T B | |
| 17 | 13 | 3 | 0 | 10 | -10 | 9 | B B T B T | |
| 18 | 13 | 2 | 2 | 9 | -9 | 8 | T B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch