Thứ Năm, 30/04/2026
Rafal Kurzawa (Thay: Alexander Gorgon)
55
Leo Borges (Thay: Leonardo Koutris)
70
Joao Gamboa (Thay: Kamil Grosicki)
71
Norbert Wojtuszek (Thay: Lukas Ambros)
72
Luka Zahovic (Thay: Lukas Podolski)
81
Patrik Hellebrand (Thay: Filipe Nascimento)
81
Taofeek Ismaheel (Thay: Kamil Lukoszek)
81
Patryk Paryzek (Thay: Efthimios Koulouris)
82
Luka Zahovic (Kiến tạo: Damian Rasak)
83

Thống kê trận đấu Gornik Zabrze vs Pogon Szczecin

số liệu thống kê
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
Pogon Szczecin
Pogon Szczecin
49 Kiểm soát bóng 51
6 Sút trúng đích 2
13 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 3
2 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 8
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
20 Ném biên 20
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gornik Zabrze vs Pogon Szczecin

Tất cả (14)
90+5'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

83'

Damian Rasak đã kiến tạo cho bàn thắng.

83' V À A A O O O - Luka Zahovic ghi bàn!

V À A A O O O - Luka Zahovic ghi bàn!

82'

Efthimios Koulouris rời sân và được thay thế bởi Patryk Paryzek.

81'

Kamil Lukoszek rời sân và được thay thế bởi Taofeek Ismaheel.

81'

Filipe Nascimento rời sân và được thay thế bởi Patrik Hellebrand.

81'

Lukas Podolski rời sân và được thay thế bởi Luka Zahovic.

72'

Lukas Ambros rời sân và được thay thế bởi Norbert Wojtuszek.

71'

Kamil Grosicki rời sân và được thay thế bởi Joao Gamboa.

70'

Leonardo Koutris rời sân và được thay thế bởi Leo Borges.

55'

Alexander Gorgon rời sân và được thay thế bởi Rafal Kurzawa.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Gornik Zabrze vs Pogon Szczecin

Gornik Zabrze (4-2-3-1): Michal Szromnik (25), Manu Sanchez (22), Rafal Janicki (26), Josema (20), Erik Janža (64), Damian Rasak (6), Filipe Nascimento (23), Lukas Ambros (18), Lukas Podolski (10), Kamil Lukoszek (17), Aleksander Buksa (44)

Pogon Szczecin (4-1-4-1): Valentin Cojocaru (77), Linus Wahlqvist (28), Benedikt Zech (23), Mariusz Malec (33), Leonardo Koutris (32), Fredrik Ulvestad (8), Vahan Bichakhchyan (22), Kacper Lukasiak (19), Alexander Gorgon (20), Kamil Grosicki (11), Efthymis Koulouris (9)

Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
4-2-3-1
25
Michal Szromnik
22
Manu Sanchez
26
Rafal Janicki
20
Josema
64
Erik Janža
6
Damian Rasak
23
Filipe Nascimento
18
Lukas Ambros
10
Lukas Podolski
17
Kamil Lukoszek
44
Aleksander Buksa
9
Efthymis Koulouris
11
Kamil Grosicki
20
Alexander Gorgon
19
Kacper Lukasiak
22
Vahan Bichakhchyan
8
Fredrik Ulvestad
32
Leonardo Koutris
33
Mariusz Malec
23
Benedikt Zech
28
Linus Wahlqvist
77
Valentin Cojocaru
Pogon Szczecin
Pogon Szczecin
4-1-4-1
Thay người
72’
Lukas Ambros
Norbert Wojtuszek
55’
Alexander Gorgon
Rafal Kurzawa
81’
Kamil Lukoszek
Taofeek Ismaheel
70’
Leonardo Koutris
Leo Borges
81’
Filipe Nascimento
Patrik Hellebrand
71’
Kamil Grosicki
Joao Gamboa
81’
Lukas Podolski
Luka Zahovic
82’
Efthimios Koulouris
Patryk Paryzek
Cầu thủ dự bị
Filip Majchrowicz
Krzysztof Kaminski
Pawel Olkowski
Patryk Paryzek
Norbert Wojtuszek
Kacper Smolinski
Taofeek Ismaheel
Rafal Kurzawa
Patrik Hellebrand
Olaf Korczakowski
Luka Zahovic
Joao Gamboa
Kryspin Szczesniak
Leo Borges
Nikodem Zielonka
Jakub Lis
Soichiro Kozuki
Wojciech Lisowski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
12/12 - 2021
05/11 - 2022
20/05 - 2023
02/12 - 2023
Cúp quốc gia Ba Lan
06/12 - 2023
H1: 0-0 | HP: 1-0
VĐQG Ba Lan
25/05 - 2024
03/08 - 2024
08/02 - 2025
17/08 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

VĐQG Ba Lan
18/04 - 2026
12/04 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
08/04 - 2026
VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
05/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
01/03 - 2026

Thành tích gần đây Pogon Szczecin

VĐQG Ba Lan
26/04 - 2026
19/04 - 2026
14/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
17/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan30141061452T H H T T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze301479949H T H T T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok30121081146B H H T B
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3013710646H H H T T
5Wisla PlockWisla Plock301299445T B T T B
6GKS KatowiceGKS Katowice3013512244B T H T H
7Zaglebie LubinZaglebie Lubin3012810744B B T B B
8Radomiak RadomRadomiak Radom30101010340B H B T T
9Motor LublinMotor Lublin309129-639T H H B B
10Piast GliwicePiast Gliwice3011613-139T B B H T
11Lechia GdanskLechia Gdansk3012711338T T B H B
12Korona KielceKorona Kielce3010812138T B H B H
13CracoviaCracovia3091110-338T B H B H
14Pogon SzczecinPogon Szczecin3011514-538B B T B H
15Legia WarszawaLegia Warszawa308139-237H T H T B
16Widzew LodzWidzew Lodz3010614-136H H T B T
17Arka GdyniaArka Gdynia309714-2334B T H B B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza307716-1928B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow