Thẻ vàng cho Rafal Janicki.
Patrik Hellebrand 25 | |
Krzysztof Kubica 26 | |
Morgan Fassbender (Kiến tạo: Maciej Wolski) 38 | |
Rafal Kurzawa (Thay: Jesus Jimenez) 57 | |
Igor Strzalek (Thay: Andrzej Trubeha) 57 | |
Ousmane Sow (Thay: Roberto Massimo) 63 | |
Matus Kmet (Thay: Pawel Olkowski) 63 | |
Damian Hilbrycht (Thay: Radu Boboc) 67 | |
Sergio Guerrero (Thay: Krzysztof Kubica) 67 | |
Lukas Podolski (Thay: Theodoros Tsirigotis) 70 | |
Lucas Masoero (Thay: Arkadiusz Kasperkiewicz) 76 | |
Sergio Guerrero 77 | |
Damian Hilbrycht 80 | |
Kryspin Szczesniak (Thay: Rafal Janicki) 85 | |
Natan Dziegielewski (Thay: Jaroslaw Kubicki) 85 | |
Lukas Podolski 88 | |
Rafal Janicki 90+2' |
Thống kê trận đấu Gornik Zabrze vs Termalica Nieciecza


Diễn biến Gornik Zabrze vs Termalica Nieciecza
Thẻ vàng cho Lukas Podolski.
Jaroslaw Kubicki rời sân và được thay thế bởi Natan Dziegielewski.
Rafal Janicki rời sân và được thay thế bởi Kryspin Szczesniak.
Thẻ vàng cho Damian Hilbrycht.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Sergio Guerrero.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Arkadiusz Kasperkiewicz rời sân và được thay thế bởi Lucas Masoero.
Theodoros Tsirigotis rời sân và được thay thế bởi Lukas Podolski.
Krzysztof Kubica rời sân và được thay thế bởi Sergio Guerrero.
Radu Boboc rời sân và được thay thế bởi Damian Hilbrycht.
Pawel Olkowski rời sân và được thay thế bởi Matus Kmet.
Roberto Massimo rời sân và được thay thế bởi Ousmane Sow.
Jesus Jimenez rời sân và được thay thế bởi Rafal Kurzawa.
Andrzej Trubeha rời sân và được thay thế bởi Igor Strzalek.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Maciej Wolski đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Morgan Fassbender đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Krzysztof Kubica.
Đội hình xuất phát Gornik Zabrze vs Termalica Nieciecza
Gornik Zabrze (4-3-3): Marcel Lubik (1), Pawel Olkowski (16), Rafal Janicki (26), Josema (20), Erik Janža (64), Jaroslaw Kubicki (14), Patrik Hellebrand (8), Lukas Ambros (18), Taofeek Ismaheel (11), Theodoros Tsirigotis (74), Roberto Massimo (15)
Termalica Nieciecza (3-4-3): Milosz Mleczko (99), Gabriel Isik (29), Bartosz Kopacz (2), Arkadiusz Kasperkiewicz (3), Radu Boboc (27), Krzysztof Kubica (13), Maciej Ambrosiewicz (28), Maciej Wolski (6), Andrzej Trubeha (53), Morgan Fassbender (7), Jesus Jimenez (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Pawel Olkowski Matus Kmet | 57’ | Jesus Jimenez Rafal Kurzawa |
| 63’ | Roberto Massimo Ousmane Sow | 57’ | Andrzej Trubeha Igor Strzalek |
| 70’ | Theodoros Tsirigotis Lukas Podolski | 67’ | Radu Boboc Damian Hilbrycht |
| 85’ | Jaroslaw Kubicki Natan Dziegielewski | 67’ | Krzysztof Kubica Sergio Guerrero |
| 85’ | Rafal Janicki Kryspin Szczesniak | 76’ | Arkadiusz Kasperkiewicz Lucas Masoero |
| Cầu thủ dự bị | |||
Young-Joon Goh | Adrian Chovan | ||
Matus Kmet | Lucas Masoero | ||
Maksymilian Pingot | Rafal Kurzawa | ||
Ousmane Sow | Dominik Biniek | ||
Bastien Donio | Damian Hilbrycht | ||
Dominik Szala | Sergio Guerrero | ||
Sondre Liseth | Wojciech Jakubik | ||
Natan Dziegielewski | Diego Deisadze | ||
Kamil Lukoszek | Artem Putivtsev | ||
Lukas Podolski | Igor Strzalek | ||
Kryspin Szczesniak | |||
Tomasz Loska | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gornik Zabrze
Thành tích gần đây Termalica Nieciecza
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 11 | 8 | 6 | 11 | 41 | H T T T B | |
| 2 | 25 | 11 | 8 | 6 | 6 | 41 | T T T B T | |
| 3 | 24 | 10 | 8 | 6 | 9 | 38 | H H H B B | |
| 4 | 25 | 11 | 5 | 9 | 4 | 38 | H B B H T | |
| 5 | 25 | 11 | 4 | 10 | 2 | 37 | H T B T B | |
| 6 | 24 | 11 | 3 | 10 | 2 | 36 | H B T T T | |
| 7 | 25 | 9 | 9 | 7 | 2 | 36 | B B B B T | |
| 8 | 25 | 10 | 4 | 11 | -3 | 34 | T T T B T | |
| 9 | 25 | 8 | 10 | 7 | -4 | 34 | B T T H T | |
| 10 | 25 | 8 | 9 | 8 | 4 | 33 | H H T B H | |
| 11 | 25 | 8 | 9 | 8 | 2 | 33 | H H B B B | |
| 12 | 25 | 9 | 6 | 10 | 1 | 33 | T B B T B | |
| 13 | 25 | 9 | 5 | 11 | -3 | 32 | B B T B T | |
| 14 | 25 | 10 | 6 | 9 | 2 | 31 | T B H T B | |
| 15 | 25 | 8 | 6 | 11 | -16 | 30 | T H B T H | |
| 16 | 25 | 6 | 11 | 8 | -1 | 29 | H T H T H | |
| 17 | 25 | 8 | 4 | 13 | -3 | 28 | T H B T H | |
| 18 | 25 | 5 | 7 | 13 | -15 | 22 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch