Thứ Ba, 17/03/2026

Trực tiếp kết quả Gornik Zabrze vs Termalica Nieciecza hôm nay 09-08-2025

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 09/8

Kết thúc

Gornik Zabrze

Gornik Zabrze

0 : 1

Termalica Nieciecza

Termalica Nieciecza

Hiệp một: 0-1
T7, 01:30 09/08/2025
Vòng 4 - VĐQG Ba Lan
Stadion im. Ernesta Pohla
 
Patrik Hellebrand
25
Krzysztof Kubica
26
Morgan Fassbender (Kiến tạo: Maciej Wolski)
38
Rafal Kurzawa (Thay: Jesus Jimenez)
57
Igor Strzalek (Thay: Andrzej Trubeha)
57
Ousmane Sow (Thay: Roberto Massimo)
63
Matus Kmet (Thay: Pawel Olkowski)
63
Damian Hilbrycht (Thay: Radu Boboc)
67
Sergio Guerrero (Thay: Krzysztof Kubica)
67
Lukas Podolski (Thay: Theodoros Tsirigotis)
70
Lucas Masoero (Thay: Arkadiusz Kasperkiewicz)
76
Sergio Guerrero
77
Damian Hilbrycht
80
Kryspin Szczesniak (Thay: Rafal Janicki)
85
Natan Dziegielewski (Thay: Jaroslaw Kubicki)
85
Lukas Podolski
88
Rafal Janicki
90+2'

Thống kê trận đấu Gornik Zabrze vs Termalica Nieciecza

số liệu thống kê
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
Termalica Nieciecza
Termalica Nieciecza
61 Kiểm soát bóng 39
5 Sút trúng đích 2
13 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 2
1 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gornik Zabrze vs Termalica Nieciecza

Tất cả (46)
90+2' Thẻ vàng cho Rafal Janicki.

Thẻ vàng cho Rafal Janicki.

88' Thẻ vàng cho Lukas Podolski.

Thẻ vàng cho Lukas Podolski.

85'

Jaroslaw Kubicki rời sân và được thay thế bởi Natan Dziegielewski.

85'

Rafal Janicki rời sân và được thay thế bởi Kryspin Szczesniak.

80' Thẻ vàng cho Damian Hilbrycht.

Thẻ vàng cho Damian Hilbrycht.

80' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

77' Thẻ vàng cho Sergio Guerrero.

Thẻ vàng cho Sergio Guerrero.

77' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

76'

Arkadiusz Kasperkiewicz rời sân và được thay thế bởi Lucas Masoero.

70'

Theodoros Tsirigotis rời sân và được thay thế bởi Lukas Podolski.

67'

Krzysztof Kubica rời sân và được thay thế bởi Sergio Guerrero.

67'

Radu Boboc rời sân và được thay thế bởi Damian Hilbrycht.

63'

Pawel Olkowski rời sân và được thay thế bởi Matus Kmet.

63'

Roberto Massimo rời sân và được thay thế bởi Ousmane Sow.

57'

Jesus Jimenez rời sân và được thay thế bởi Rafal Kurzawa.

57'

Andrzej Trubeha rời sân và được thay thế bởi Igor Strzalek.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38'

Maciej Wolski đã kiến tạo cho bàn thắng.

38' V À A A O O O - Morgan Fassbender đã ghi bàn!

V À A A O O O - Morgan Fassbender đã ghi bàn!

26' Thẻ vàng cho Krzysztof Kubica.

Thẻ vàng cho Krzysztof Kubica.

Đội hình xuất phát Gornik Zabrze vs Termalica Nieciecza

Gornik Zabrze (4-3-3): Marcel Lubik (1), Pawel Olkowski (16), Rafal Janicki (26), Josema (20), Erik Janža (64), Jaroslaw Kubicki (14), Patrik Hellebrand (8), Lukas Ambros (18), Taofeek Ismaheel (11), Theodoros Tsirigotis (74), Roberto Massimo (15)

Termalica Nieciecza (3-4-3): Milosz Mleczko (99), Gabriel Isik (29), Bartosz Kopacz (2), Arkadiusz Kasperkiewicz (3), Radu Boboc (27), Krzysztof Kubica (13), Maciej Ambrosiewicz (28), Maciej Wolski (6), Andrzej Trubeha (53), Morgan Fassbender (7), Jesus Jimenez (9)

Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
4-3-3
1
Marcel Lubik
16
Pawel Olkowski
26
Rafal Janicki
20
Josema
64
Erik Janža
14
Jaroslaw Kubicki
8
Patrik Hellebrand
18
Lukas Ambros
11
Taofeek Ismaheel
74
Theodoros Tsirigotis
15
Roberto Massimo
9
Jesus Jimenez
7
Morgan Fassbender
53
Andrzej Trubeha
6
Maciej Wolski
28
Maciej Ambrosiewicz
13
Krzysztof Kubica
27
Radu Boboc
3
Arkadiusz Kasperkiewicz
2
Bartosz Kopacz
29
Gabriel Isik
99
Milosz Mleczko
Termalica Nieciecza
Termalica Nieciecza
3-4-3
Thay người
63’
Pawel Olkowski
Matus Kmet
57’
Jesus Jimenez
Rafal Kurzawa
63’
Roberto Massimo
Ousmane Sow
57’
Andrzej Trubeha
Igor Strzalek
70’
Theodoros Tsirigotis
Lukas Podolski
67’
Radu Boboc
Damian Hilbrycht
85’
Jaroslaw Kubicki
Natan Dziegielewski
67’
Krzysztof Kubica
Sergio Guerrero
85’
Rafal Janicki
Kryspin Szczesniak
76’
Arkadiusz Kasperkiewicz
Lucas Masoero
Cầu thủ dự bị
Young-Joon Goh
Adrian Chovan
Matus Kmet
Lucas Masoero
Maksymilian Pingot
Rafal Kurzawa
Ousmane Sow
Dominik Biniek
Bastien Donio
Damian Hilbrycht
Dominik Szala
Sergio Guerrero
Sondre Liseth
Wojciech Jakubik
Natan Dziegielewski
Diego Deisadze
Kamil Lukoszek
Artem Putivtsev
Lukas Podolski
Igor Strzalek
Kryspin Szczesniak
Tomasz Loska

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
26/09 - 2021
20/03 - 2022
Giao hữu
13/10 - 2023
VĐQG Ba Lan
09/08 - 2025
17/02 - 2026

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

VĐQG Ba Lan
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
05/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
01/03 - 2026
21/02 - 2026
17/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
06/12 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
02/12 - 2025

Thành tích gần đây Termalica Nieciecza

VĐQG Ba Lan
14/03 - 2026
07/03 - 2026
17/02 - 2026
03/02 - 2026
29/11 - 2025
22/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Zaglebie LubinZaglebie Lubin2511861141H T T T B
2Lech PoznanLech Poznan251186641T T T B T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok241086938H H H B B
4Gornik ZabrzeGornik Zabrze251159438H B B H T
5Rakow CzestochowaRakow Czestochowa2511410237H T B T B
6GKS KatowiceGKS Katowice2411310236H B T T T
7Wisla PlockWisla Plock25997236B B B B T
8Pogon SzczecinPogon Szczecin2510411-334T T T B T
9Motor LublinMotor Lublin258107-434B T T H T
10Radomiak RadomRadomiak Radom25898433H H T B H
11CracoviaCracovia25898233H H B B B
12Korona KielceKorona Kielce259610133T B B T B
13Piast GliwicePiast Gliwice259511-332B B T B T
14Lechia GdanskLechia Gdansk251069231T B H T B
15Arka GdyniaArka Gdynia258611-1630T H B T H
16Legia WarszawaLegia Warszawa256118-129H T H T H
17Widzew LodzWidzew Lodz258413-328T H B T H
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza255713-1522H B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow